Gói thầu: Gói thầu 9.2: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200923917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 9.2: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20190368959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 14:05:00 đến ngày 2020-11-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,439,680,664 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hệ thống báo cháy (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 LOOP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Đầu báo khói quang địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chiếc |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định ngoài trời chống nổ loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | chiếc |
| 5 | Đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | chiếc |
| 6 | Module quản lý thiết bị ngoại vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 7 | Module cho chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 8 | Module cách ly sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 9 | Module giám sát địa chỉ 1 ngõ vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 10 | Module cho đầu báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 11 | Nút ấn báo cháy loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Nút ấn điều khiển van xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 13 | Nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 14 | Đèn báo cháy vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 (Dây chống nhiễu, xoắn chống cháy) | 950 | m | |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (Dây chống nhiễu, xoắn chống cháy) | 320 | m | |
| 19 | Ống nhựa chống cháy DN20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | 1.143 | m | |
| 20 | Ống gen mềm chống cháy DN20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy | 200 | m | |
| 21 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | 81 | cái | |
| 22 | Kẹp đỡ ống DN20 | 762 | cái | |
| 23 | Măng sông nhựa DN20 | 191 | cái | |
| 24 | Tê, cút nối ống D20 | 286 | cái | |
| 25 | Cầu đấu dây | 4 | cái | |
| 26 | Máng cáp trục đứng 400x100x1,2mm | 20 | m | |
| 27 | Hộp đựng module | 4 | cái | |
| 28 | Đèn chỉ hướng thoát nạn | 8 | cái | |
| 29 | Đèn chiếu sáng sự cố | 16 | cái | |
| 30 | Aptomat 10A | 4 | chiếc | |
| 31 | Hộp KT chống cháy nối dây tầng | 4 | hộp | |
| 32 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | 1 | HT | |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY (B cấp, B thực hiện) | |||
| 1 | Máy bơm nước chữa cháy động cơ điện: U=380V; Q=38l/s; H=70m cột nước | 1 | Máy | |
| 2 | Máy bơm bù áp lực trục đứng động cơ điện; Q=1l/s; H=80m cột nước; P=3kW | 1 | Máy | |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính, Q=38l/s; H=70m cột nước | 1 | Máy | |
| 4 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | 1 | chiếc | |
| 5 | Quạt thông gió | 2 | chiếc | |
| 6 | Cáp máy bơm 3x50+1x25mm2 | 30 | m | |
| 7 | Cáp máy bơm 3x6+1x4mm2 | 20 | m | |
| 8 | Bình áp lực 200l, 16bar | 1 | bình | |
| 9 | Ống thép đen đường kính ống d=125mm dầy 4,78mm | 18 | m | |
| 10 | Ống thép đen đường kính ống d=100mm dầy 3,96mm | 260 | m | |
| 11 | Ống thép đen đường kính ống d=65mm dầy 3mm | 90 | m | |
| 12 | Ống thép mạ kẽm đường kính ống d=50mm dầy 2,9mm | 12 | m | |
| 13 | Ống thép mạ kẽm đường kính ống d=25mm dầy 2,6mm | 40 | m | |
| 14 | Cút thép đen, đường kính cút d=125mm | 6 | cái | |
| 15 | Cút thép đen, đường kính cút d=100mm | 30 | cái | |
| 16 | Cút thép đen, đường kính cút d=65mm | 20 | cái | |
| 17 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút d=50mm | 5 | cái | |
| 18 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút d=25mm | 112 | cái | |
| 19 | Cút thép tráng kẽm, đường kính cút d=15mm | 4 | cái | |
| 20 | Bích thép, đường kính ống d=125mm | 8 | bích | |
| 21 | Bích thép, đường kính ống d=100mm | 30 | bích | |
| 22 | Tê thép đường kính tê d=125mm | 2 | cái | |
| 23 | Tê thép đường kính tê d=100mm | 10 | cái | |
| 24 | Tê thu thép đường kính tê d=100x65mm | 4 | cái | |
| 25 | Tê thép đường kính tê d=100x50mm | 2 | cái | |
| 26 | Tê thu mạ kẽm đường kính tê d=50x25mm | 2 | cái | |
| 27 | Côn thép đường kính côn d=150x100 | 2 | cái | |
| 28 | Côn thép đường kính côn d=100x65 | 2 | cái | |
| 29 | Côn thép đường kính côn d=100x50 | 1 | cái | |
| 30 | Côn thu thép mạ kẽm đường kính côn d=25x15mm | 56 | cái | |
| 31 | Rắc co D50 | 2 | cái | |
| 32 | Rắc co D25 | 4 | cái | |
| 33 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | 2 | trọn bộ | |
| 34 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 550x600x180mm | 2 | Hộp | |
| 35 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | 2 | cuộn | |
| 36 | Lăng phun chữa cháy D65/19 | 2 | cái | |
| 37 | Khớp nối mềm DN50 | 2 | mối | |
| 38 | Van chặn mặt bích, đường kính van d=125mm | 2 | cái | |
| 39 | Van chặn mặt bích, đường kính van d=100mm | 14 | cái | |
| 40 | Van chặn ren, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 41 | Van chặn ren, đường kính van d=25mm | 4 | cái | |
| 42 | Van chặn ren, đường kính van d=15mm | 3 | cái | |
| 43 | Van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=125mm | 2 | cái | |
| 44 | Van 1 chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 4 | cái | |
| 45 | Van 1 chiều ren, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 46 | Van 1 chiều ren một chiều, đường kính van d=25mm | 4 | cái | |
| 47 | Van xả khí d=25mm | 2 | cái | |
| 48 | Đồng hồ đo áp lực 0- 25kg/cm2 | 3 | cái | |
| 49 | Rọ hút mặt bích DN125 | 2 | cái | |
| 50 | Rọ hút ren DN50 | 1 | cái | |
| 51 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=125mm | 2 | mối | |
| 52 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | 2 | mối | |
| 53 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | 2 | mối | |
| 54 | Mối nối mềm, đường kính mối nối d=25mm | 1 | mối | |
| 55 | Y lọc mặt bích DN125 | 2 | cái | |
| 56 | Y lọc mặt bích DN50 | 1 | cái | |
| 57 | Đầu phun sương D15- 68 độ C, K =5,6US | 56 | chiếc | |
| 58 | Van tín hiệu báo động (alarm valve) D100 | 1 | cái | |
| 59 | Van tràn ngập (Deluge) D80 | 2 | cái | |
| 60 | Công tắc dòng chảy D100 | 1 | cái | |
| 61 | Công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 62 | Dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 cho hệ thống chữa cháy tự động | 50 | m | |
| 63 | Ống nhựa bảo vệ dây D16 | 50 | cái | |
| 64 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. Đường kính ống d=125 | 0,18 | 100m | |
| 65 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. Đường kính ống d=100 | 2,65 | 100m | |
| 66 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. Đường kính ống d<100 | 1,14 | 100m | |
| 67 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ đường ống cứu hỏa (2 lớp) | 127,51 | m2 | |
| 68 | Đầu cốt cáp nguồn cho cáp cấp nguồn các loại | 9 | 10 cái | |
| 69 | Họng tiếp nước chữa cháy (họng ướt) d=100mm | 2 | cái | |
| 70 | Trụ chữa cháy ngoài nhà d=100mm | 4 | cái | |
| 71 | Bình chữa cháy ABC loại 8kg | 18 | cái | |
| 72 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2-MT5 | 9 | bình | |
| 73 | Bình chữa cháy ABC loại 35kg | 2 | cái | |
| 74 | Bộ đai treo định vị đường ống D125 | 2 | cái | |
| 75 | Bộ đai treo định vị đường ống D100 | 10 | cái | |
| 76 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | 16 | bộ | |
| 77 | Vật liệu phụ lắp đặt, hoàn thiện hệ thống (Giăng, cao su, băng tan, bu lông…) | 1 | bộ | |
| 78 | Bình cầu nổ | 6kg | 48 | cái |
| 79 | Bê tông bệ đặt máy bơm chữa cháy | Chi tiết bản vẽ đính kèm | 1 | m3 |
| 80 | Móng và trụ đỡ giàn phun | Chi tiết bản vẽ đính kèm | 26 | móng |
| 81 | Sơn chống gỉ và sơn đỏ toàn bộ trụ giàn phun sương | 2 lớp | 17,322 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi