Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng chợ xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116127-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng chợ xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang
Số hiệu KHLCNT 20201062946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công trình được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 13:45:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,672,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BAN QUẢN LÝ CHỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,648 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5493 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7693 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2375 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1013 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2756 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,625 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0166 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0944 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0454 m3
12 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4719 100m2
13 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3929 tấn
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6174 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0887 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0328 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1948 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9751 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7813 m3
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0693 tấn
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0956 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9569 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8614 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1616 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,31 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,297 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,052 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4268 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,31 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,222 m2
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 tấn
34 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5744 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5744 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5744 m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,298 100m2
38 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,12 m
39 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,5744 m2
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0574 m3
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,232 m2
42 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 5 mm; phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
43 Cửa sổ nhôm hệ kính trắng dày 5 mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,125 m2
44 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,175 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1492 tấn
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,125 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3384 1m2
48 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
49 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
52 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
54 Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 207 m
55 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
56 Lắp đặt dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 234 m
57 Tủ phòng MCB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Lắp đặt các automat 3 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
64 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
66 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
67 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 m
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
69 Đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 100m
71 Tủ điều khiển bơm phòng cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
B NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,84 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m2
4 Bu-lông neo M16-500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
5 Gia công hệ khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 tấn
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6284 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,0816 1m2
14 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3974 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3974 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5893 100m2
17 Tôn bó mái + máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,3 m
C KHU CHỢ CHÍNH 1 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1196 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,352 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2356 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6274 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8378 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6857 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8875 m3
8 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3172 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8024 100m3
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8024 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,421 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0842 m3
13 Xây móng bằng gạch XMCL 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,316 m3
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0352 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6957 tấn
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2393 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,61 m2
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2168 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,6647 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5718 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,583 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3305 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4704 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1419 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3712 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0654 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,296 m3
28 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2527 tấn
29 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2527 tấn
30 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9567 tấn
31 Lắp dựng cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9567 tấn
32 Bu-lông M-24-750 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
33 Bu-lông M24-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 bộ
34 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 tấn
35 Lắp dựng giằng thép mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,962 tấn
36 Cung cấp lắp đặt tăng đơ giằng mái D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 m
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6543 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6543 tấn
39 Cung cấp lắp đặt giằng xà gồ D12 (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 176 m
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.163,9653 1m2
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6363 100m2
42 Tôn úp nóc+bó mái+ máng nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,98 m
43 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
44 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
45 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
46 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
48 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240 m
52 Đào chôn cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
53 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
54 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cọc
55 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
56 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
57 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 điểm
58 Quả nậm sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5352 1m2
60 Bu lông 12x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
61 Xi măng PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 kg
62 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m3
63 Hoá chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bao
D KI ỐT BÁN HÀNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,584 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,025 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2172 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9695 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1673 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8482 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8351 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2074 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1408 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,953 m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3975 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 100m3
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,227 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0349 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0926 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2197 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4919 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6189 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1762 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,1755 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,095 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,5266 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,095 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,5266 m2
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8632 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8632 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0159 100m2
29 Tôn úp nóc+máng nước+ bó mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,94 m
30 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
33 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,097 m3
35 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,9704 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,9704 m2
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
41 Tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
44 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
45 Cung cấp cửa cuốn điện (đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,34 m2
46 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,34 m2
47 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
48 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cọc
49 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
E BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5583 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,4984 m3
3 Đắp cát hạt trung bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6843 100m3
4 Ván khuôn bể nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8051 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2796 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,1177 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,0797 m3
9 Băng cản nước Sika water bars Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,4 m
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 kết hợp phụ gia sika latex chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 664,068 m2
11 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 kết hợp phụ gia sika latex chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,4 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5272 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5561 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5561 100m3
15 Khoan giếng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt máy bơm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,351 m3
20 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1328 m3
21 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4699 m3
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0112 100m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0836 m3
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0568 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1095 tấn
29 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7812 m3
30 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,378 m2
31 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,754 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9184 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8 m
34 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4378 m3
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,378 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,6724 m2
37 Cửa đi khung nhôm hệ, kính trằng dày 5mm; phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
39 Máy bơm điện phòng cháy Q=125l/s, h=65m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Máy bơm diesel phòng cháy Q=125l/s, h=65m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 Máy bơm bù áp trục đứng động cơ điện Q=1,25l/s Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F SÂN, CỔNG, TƯỜNG RÀO, BỒN HOA
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 m3
2 Đánh bóng mặt sân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.750 m2
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 55 10m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,624 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0384 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,139 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,246 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2774 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,697 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5757 m3
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1156 m2
13 Cung cấp, lắp đặt ray cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
14 Cung cấp, lắp dựng cổng thép xếp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 m
15 Bộ động cơ điều khiển cổng Motor 450W + bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Hộp tôn chứa motor cổng KT 500x700x300x2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Phụ kiện điện cho motor Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 TB
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,105 m3
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,7353 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4959 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6608 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7218 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7552 tấn
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6584 m3
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6392 m3
26 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,9423 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5344 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2358 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2605 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,7463 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8571 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5492 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 788,4972 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 295,9715 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 884,64 m
36 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 736,16 m
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.084,4687 m2
38 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,233 m2
39 Lắp dựng hàng rào thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,233 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,358 1m2
41 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,964 m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9379 m3
43 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,855 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,85 m2
45 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,083 100m3
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0756 m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,042 m3
48 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,468 m3
49 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,7 m2
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4609 100m2
51 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,322 tấn
52 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,246 m3
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
54 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,1252 m3
G NHÀ VỆ SINH CÔNG CỘNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8084 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0316 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7799 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5131 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9078 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0786 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1552 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2062 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9361 100m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9008 m3
11 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0126 100m2
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0073 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0386 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1183 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1025 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4305 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4914 m2
18 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,518 m2
19 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
20 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,438 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,4914 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,28 m2
24 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính trắng 5mm; phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,482 m2
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,482 m2
26 Lắp đặt ống nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
27 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
28 Lắp đặt ống nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
29 Lắp đặt ống nhựa D48 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
30 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Van chặn 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
33 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
36 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Lắp đặt chếch nhựa D110-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Lắp đặt chếch nhựa D90-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Lắp đặt côn nhựa D90-42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt cút nhựa D 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa D 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt cút nhựa D75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
43 Lắp đặt cút nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
45 Lắp đặt tê nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
46 Lắp đặt tê nhựa D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
47 Lắp đặt tê nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
48 Giếng khoan 60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
50 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0713 100m3
51 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0477 100m2
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
53 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1288 tấn
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,018 m3
56 Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3866 m3
57 Trát tường bể phốt dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,51 m2
58 Láng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7879 m2
59 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0253 100m2
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0557 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4059 m3
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
H CHIẾU SÁNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,79 m3
2 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2157 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3522 100m3
4 Đặt gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.915 viên
5 Lưới bảo vệ dậy dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,3 m
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2157 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2157 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,384 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0013 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 100m3
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0023 100m3
14 Bulong M16x350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0225 100m
16 Cút 45 độ D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt tủ điện 1000x600x350 dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
18 Dây tiếp địa D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m
19 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 10 cọc
20 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
21 Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,264 100m
22 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,928 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m
24 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 213,8 m
25 Tấm để bắt thiết bị 500x900 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Rơ le thời gian 24 giờ có nguồn nuôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt khởi động từ contactor 220VAC, 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Lắp đặt các automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt công tắc đơn 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
32 Lắp đặt đèn báo 220V/40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
33 Cầu đấu dây 60A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Cầu đấu dây điều khiển 5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Khóa chuyển chế độ 4 nấc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
36 Lắp đặt dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
37 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
38 Ổn áp IICA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Đầu cốt dây điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
40 Bulong+Ecu các loại lắp cho 1 tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
41 Các phụ kiện lắp cho 1 tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m3
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0576 100m3
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
47 ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 100 m
48 Làm tiếp địa cho cột đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
49 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,6 m
50 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cao 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cột
51 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bảng
52 Lắp đặt cầu đấu 4 cực 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
53 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
54 Lắp đặt chóa + đèn led 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
55 Lắp đặt cần đèn vươn 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cần đèn
56 Lắp đặt các thiết bị phụ kiện đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 cái
57 Lắp đặt khung móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
I PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Ắc quy dự phòng 12V - 7,5Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7 10 đầu
6 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 10 đầu
7 Lắp đặt hộp tổ hộp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 chuông
9 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
10 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
11 Lắp đặt điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
12 Lắp đặt hộp nối âm 105x65x40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
13 Lắp đặt đèn exit thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
14 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 đèn
15 Lắp đặt dây dẫn 4x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
18 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 900 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
20 Vật tư phụ... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
21 Lắp đặt đầu phun tự động Sprinkler( Quay lên: 102 cái, quay xuống: 11 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 Cái
22 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 100m
23 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
24 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
25 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
26 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 100m
27 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 100m
28 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
29 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
30 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
31 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren đường kính D=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
32 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren đường kính D=40/32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
33 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren đường kính D=25/15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
34 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren đường kính D=40/15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
35 Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp ren đường kính D=40/15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
36 Lắp đặt kép thép nối D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 cái
37 Lắp đặt kép thép nối D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 Cái
38 Lắp đặt kép thép nối D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
39 Lắp đặt cút thép đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
40 Lắp đặt quang treo D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
41 Lắp đặt quang treo D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Cái
42 Lắp đặt quang treo D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 Cái
43 Lắp đặt Ubôn D100 treo ống trên giá cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
44 Lắp đặt công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
45 Lắp đặt măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
46 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
47 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt thép V4 gia cố ống D100 trên cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 M
49 Lắp đặt ty ren treo ống cứu hỏa D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 M
50 Xe nâng tự hành cao 10 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Ngày
51 Bulong M10 chốt ,nở sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 Bộ
52 Lắp đặt trụ tiếp nước 2xD65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt trụ cứu hỏa 2xD65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt cuộn vòi D65 20 M Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
55 Lắp đặt lăng phun D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
56 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
57 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 500x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
58 Lắp đặt Cuộn vòi D50, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
59 Lắp đặt lăng phun D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Cái
60 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Bình chữa cháy bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Bình
62 Bình chữa cháy khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bình
63 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
64 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
65 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
66 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
67 Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 1m2
69 Lắp bích thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cặp bích
70 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
71 Lắp bích thép, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
72 Lắp bích thép, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cặp bích
73 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,18 100m
74 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK <100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 100m
75 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
76 Lắp dặt Ecu + Bu lông + long đen 2 bên M16 dài 6 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260 Bộ
77 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
78 Lắp đặt van an toàn D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
79 Lắp đặt ALAVAN D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
80 Dây dẫn điện tử tủ điều khiển bơm chữa cháy đến các bơm 3 x 95+1x50mm Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
81 Dây dẫn điện tử tủ điều khiển bơm chữa cháy đến các bơm 3 x 6+1x4mm Cu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
82 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
83 Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
85 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
88 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Lắp đặt Y lọc rác, D=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
91 Lắp đặt Y lọc rác, D=65 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
92 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
94 Lắp đặt công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Cái
95 Xây dựng bệ bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bệ
96 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
J
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->