Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:35:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,102,515,783 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC (THUẾ BẢO THẮNG) | |||
| 1 | Trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 115 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 5 | Cửa sổ, 2 cánh nhôm hệ 4400, kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36,4 | m2 |
| 6 | Vách nhôm hệ 4400, kính dán an toàn 6,38mm (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung bảng biển, khẩu hiệu đã bay tốc | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,44 | m2 |
| 8 | Gia công khung thép hộp (30x30x1.1)mm bảng biển | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung thép bảng biển | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,3472 | m2 |
| 11 | Biển hiệu Led ma trận ngoài trời | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,168 | m2 |
| 12 | Ốp tấm aluminium dày 3ly biển khẩu hiệu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,728 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm aluminium vào biển khẩu hiệu ngoài trời | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,896 | m2 |
| 14 | Phá dỡ mái láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 129,3688 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 258,7376 | 1m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 129,3688 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,2007 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 430,794 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6136 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,6136 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi dày 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,3079 | 100m2 |
| 23 | Ke chống bão mái (6 cái/m2) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2.584,764 | cái |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,3106 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,3106 | m3 |
| B | NHÀ CÔNG VỤ, BẾP ĂN (THUẾ BẢO THẮNG) | |||
| 1 | Trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100,2252 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100,2252 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 100,2252 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3767 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 212,9793 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5441 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50,688 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,1298 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1.277,8758 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3318 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3318 | m3 |
| C | NGOẠI THẤT (THUẾ BẢO THẮNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m (tháo dỡ nhà bảo vệ) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0347 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,2443 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 9,7554 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,3956 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,92 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,5677 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,5677 | m3 |
| 8 | Đào đất móng nhà bảo vệ làm mới, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10,241 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,5573 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4553 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,0328 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0924 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 10mm, | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0311 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng móng đường kính cốt thép <= 18mm, | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,7959 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,9657 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3339 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,394 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 33,394 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6776 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,524 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,524 | m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0828 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6 x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5,9268 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 29,052 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 29,052 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 29,052 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 29,052 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,3144 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 21,3144 | m2 |
| 35 | Ống nhựa thoát nước UPVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 36 | Cút nhựa PVC D110 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1084 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4,6022 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình và phụ kiện) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 41 | Cửa sổ, 2 cánh nhôm hệ 4400, kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 42 | Lót bạt rứa nền nhà | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,3054 | m3 |
| 44 | Lát nền gạch Ceramic 500x500m2, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 18,5896 | m2 |
| 45 | Đèn huỳnh quang gắn tường 2x36W | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Ổ cắm đôi 220v/16A loại 3 chấu | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Công tắc đơn | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Aptomat 1 pha 16A | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1 | m |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 10 | m |
| 53 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Trồng lại 5 cây cảnh và 30m2 cây cảnh bị hỏng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 5 | công |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn al/xlpe/pvc/dsta/pvc 3x240mm - 20/35kv | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 38 | m |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III- Nhà để xe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 6,6 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2112 | 100m2 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 61 | Gia công cột bằng thép hộp []90x90x2.5 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,2905 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 16,608 | m2 |
| 64 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,368 | tấn |
| 65 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo, thép hình | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,368 | tấn |
| 67 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,0975 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 72,3344 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6931 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,6931 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 91,344 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn chiều dày 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,4778 | 100m2 |
| 73 | Máng tôn thu nước L=600 dày 0.4ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 34,6 | m |
| 74 | Ke chống bão mái (SL 10 cái/m2) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 886,6596 | cái |
| 75 | Ống thoát nước pvc D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 76 | Chếch PVC D90 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 77 | Đục nhám mặt bê tông cũ nền nhà xe | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 119,1926 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 17,1323 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 123,7217 | m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,3148 | 100m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI THUẾ ĐÔNG BẮC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (20% diện tích tường trong, ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 101,5802 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (20% diện tích trần nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 12,1967 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (80% diện tích tường trong, ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 406,3206 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (80% diện tích trần nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 48,787 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (80% diện tích tường ngoài nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 156,952 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 (80% diện tích tường trong nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 249,3686 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 (80% diện tích trần nhà) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 48,787 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 8,32 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 196,19 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 372,6945 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,5102 | m2 |
| 12 | Trần thạch cao chống ẩm, khung xương chìm tấm thạch cao chống ẩm (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,5102 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,5102 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 28,5102 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 25,294 | m2 |
| 16 | Cửa 2 cánh nhôm hệ 4400, kính dán an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình): S1+Đ1 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 17 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình và phụ kiện): Đ1 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 3,564 | m2 |
| 18 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly (bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình và phụ kiện): Đ2 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 44,9714 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 89,9429 | 1m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 44,9714 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m - xà gồ mái | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4508 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 71,6614 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4508 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,4508 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 50,4001 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45ly | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 0,7166 | 100m2 |
| 28 | Ke chống bão | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 4.299,6866 | cái |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 1,9117 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,6602 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Đáp ứng yêu cầu chương V E-HSMT | 11,6602 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi