Gói thầu: Thi công phá dỡ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201103242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công phá dỡ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073529 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tạm ứng từ ngân sách Quận về UBND phường Hiệp Bình Chánh để thực hiện công tác cưỡng chế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 08:48:00 đến ngày 2020-11-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 230,724,644 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,400,000 VNĐ ((Ba triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,0205 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cột gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,509 | m3 |
| B | CÔNG TRÌNH SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3175 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| C | CÔNG TRÌNH SỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3125 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| D | CÔNG TRÌNH SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao, tường tôn <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3075 | m3 |
| E | CÔNG TRÌNH SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,436 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0475 | m3 |
| F | CÔNG TRÌNH SỐ 6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn tầng 2, sân thượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8552 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,623 | m3 |
| G | CÔNG TRÌNH SỐ 7 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9875 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng lửng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,19 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,576 | m3 |
| H | CÔNG TRÌNH SỐ 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,87 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7805 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2798 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,388 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| I | CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,605 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ tôn cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi