Gói thầu: Xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111192-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200830757 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:13:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,359,019,049 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1:PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3348 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | tấn |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 5 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m (Hoa sắt cầu thang ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,7264 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,95 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,986 | m3 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,192 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,217 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,374 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,673 | m2 |
| 18 | Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3348 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,627 | m3 |
| 20 | Đào xúc gạch vỡ tôn nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,458 | m3 |
| B | Hạng mục 2: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0883 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,601 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,425 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,042 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,546 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,837 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm , dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,732 | 100m |
| 11 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,637 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,628 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,943 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m2 |
| 21 | Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,443 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2953 | 100m2 |
| 25 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4292 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3844 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9981 | tấn |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,591 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất để tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,398 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,775 | tấn |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,962 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,739 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3923 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,017 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,263 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,233 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,851 | m3 |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,078 | m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1469 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1469 | tấn |
| 57 | Lợp mái, bằng tôn múi chiều dày tôn 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,528 | 100m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,29 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,654 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,146 | m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ dầm chân thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | tấn |
| 67 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8615 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | m3 |
| 69 | Lát gạch bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,082 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,574 | m2 |
| 71 | GCLD lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 72 | GCLD tay vịn thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m |
| 73 | GCLD trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 75 | Phá dỡ bậc thang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 78 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,214 | m2 |
| 81 | Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,2172 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,409 | m2 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,814 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,763 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,622 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,2 | m |
| 87 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,899 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,665 | m2 |
| 89 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,982 | m2 |
| 90 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,686 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.587,44 | m2 |
| 92 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,374 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,671 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,626 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.311,859 | m2 |
| 96 | Lát gạch bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,176 | m2 |
| 97 | Thi công mặt sàn gỗ, gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,415 | m2 |
| 98 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 99 | Cửa đi gỗ tự nhiên gỗ đặc nhóm III ( cửa D3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 100 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 101 | GCLD cửa đi liền vách mở quay khung nhôm bao định hình, khuôn cánh nhôm định hình sơn tĩnh điện màu ghi sáng kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m2 |
| 102 | GCLD cửa sổ liền vách mở lật khung nhôm bao định hình, khuôn cánh nhôm định hình sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,57 | m2 |
| 103 | GCLD vách khung nhôm định hình kính an toàn 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,155 | m2 |
| 104 | GCLD cửa kính cường lực liền vách, kính an toàn 12mm (chưa bao gồm hệ thủy lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 105 | Phụ kiện đồng bộ bản lề âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 106 | Cửa cuốn sơn 2 lớp tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m2 |
| 107 | motor cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 108 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,45 | m2 |
| 109 | Khoan cấy Bulong D16 bằng phương pháp Ramset | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ khoan |
| 110 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | tấn |
| 111 | Ốp sảnh bằng tấm alumilum ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,303 | m2 |
| 112 | GC hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,06 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,435 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,435 | m2 |
| 115 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,171 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn kích thước 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,76 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 118 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m2 |
| 119 | GCLD bàn chậu rửa đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 120 | GCLĐ khung đỡ bàn chậu bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | GCLD vách ngăn compact D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,46 | m2 |
| 122 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm(trần nhà vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,114 | m2 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 128 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | m3 |
| 129 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 130 | Trát tường thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,288 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,832 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,718 | m2 |
| 133 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan bể phốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | m3 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: ĐIỆN – NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn PANEL 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần 300x300 24w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, cường độ dòng điện <=60 (Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x800x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt MCB 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bộ đèn báo pha (xanh, đỏ , vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.585 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.050 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100 | m |
| 34 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 35 | Lắp đặt ô cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 37 | Lắp đặt tủ rack 20u 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt tủ rack 12u 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 40 | Lắp bảng phiến đấu dây diện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 41 | Lắp đặt switch 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt switch 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Patch panel 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Hộp nối quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt cáp (20x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp (4x2x0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp quang 4fo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 49 | Lắp đặt cáp nhảy (patch core Cat6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp nhảy quang (patch core quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 51 | Lắp đặt module quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | hộp |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống xả chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 67 | Lắp đặt phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rọ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt van, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ren, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,088 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt chữ T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt chữ Y nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt chữ T nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt chữ T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt chữ T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút giảm nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chữ T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút giảm nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chữ T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 101 | Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 102 | Lắp đặt chữ T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| D | Hạng mục 4: CHỐNG SÉT - PCCC | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | GCLĐ thép bản 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 5 | Dây đồng d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Thiết bị chống sét mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị chống sét mạng điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thiết bị chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490 | m |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt Đầu báo khói quang không đế Hochiki SOC-24VN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki CCP-E hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Còi kết hợp đèn báo cháy Hochiki HEC3-24WR hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt module báo cháy qua điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy xách tay khí MT3 (3kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 28 | Bình cầu chữa cháy tự động (6kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 29 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | Hạng mục 5: LẮP ĐẠT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7033 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7033 | 100m |
| 9 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8635 | 100m |
| 15 | Quang treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 16 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | máy |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| F | Hạng mục 6: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1125 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm bể, đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,734 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,11 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,282 | m2 |
| 15 | Đánh màu tường trong thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,282 | m2 |
| 16 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 17 | GCLD nắp bể tole kẽm, khung thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hạng mục 7: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,864 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,45 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,61 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ gạch ốp, phá dỡ phào chỉ cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,11 | m2 |
| 23 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 29 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,6 | m |
| 32 | Sơn trụ hàng rào không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,92 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,11 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,11 | m2 |
| 35 | Phá dỡ, bốc xếp phào chỉ gạch ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,128 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m |
| 39 | Ốp gạch giả đá trụ cổng sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | m2 |
| H | Hạng mục 8: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M18x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,69 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,905 | m3 |
| 18 | Lắp đặt đèn 25W có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Hạng mục 9: HẠ TẦNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | gốc |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch (thành bồn hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,284 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,352 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lô |
| 9 | Phá dỡ cột cờ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0106 | m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,333 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,582 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,926 | m2 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,586 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8812 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0404 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7371 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,405 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,405 | m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,614 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,908 | m3 |
| 30 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,18 | m |
| 31 | Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 34 | Bu lông chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 37 | SXLD cột cờ inox cao 6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| J | Hạng mục 10: CAMERA CHỐNG TRỘM | |||
| 1 | Lắp đặt camera trụ thân dài (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt camera (tận dụng camera cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình 12 kênh kèm ổ cứng lưu trũ (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình 40 inch (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Switch poe 12 cổng (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Switch poe 8 cổng (không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt HDMI extender | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cáp HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Giắc rj45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp Cat5.e | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 13 | vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 14 | Lắp đặt nút ấn khẩn câp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo hồng ngoại gắn trần xoay 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu dò chấn động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kVA)(không bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Bàn phím điều khiển network NX148-E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| K | Hạng mục 11: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Camera thân dài (ip Panasonic K-EW214L01E hoặc tương đương) kèm theo đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ trung tâm báo động (KIT báo động không dây VISONIC PowerMaster-30 PG2 KIT hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh Hochiki HCP-100EDS hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Điều hòa Casete âm trần 34.000 BTU 1 chiều (tương đương Panasonic Model: CU-D34DBH8/CS-D34DB4H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 5 | Điều hòa âm trần 25.000BTU 1 chiều (tương đương Panasonic U-25Pv1H5/S-25PU1H5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều chiều (tương đương Panasonic CU/CS N18VKH-8-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Điều hòa 12000 BTU 1 chiều (tương đương Panasonic CU/CS N12VKH-8-2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 8 | Lăp đặt máy bơm 2,2KW, MB300-3HP (tương đương Pentax) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi