Gói thầu: Xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111192-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200830757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 15:13:00 đến ngày 2020-11-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,359,019,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1:PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3348 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 tấn
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 m3
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 m3
6 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16m (Hoa sắt cầu thang ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 tấn
7 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,7264 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,95 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,986 m3
14 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,192 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,217 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,374 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,673 m2
18 Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3348 100m2
19 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,627 m3
20 Đào xúc gạch vỡ tôn nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,458 m3
B Hạng mục 2: NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0883 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 100m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,601 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,425 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,042 m3
7 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,546 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,837 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
10 Đóng cọc tràm , dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,732 100m
11 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m3
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,637 m3
14 Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
15 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 tấn
16 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,628 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,943 m3
20 Ván khuôn gỗ dầm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m2
21 Bê tông dầm móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,443 m3
22 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, dầm móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
24 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2953 100m2
25 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4292 m3
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3844 tấn
27 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9981 tấn
28 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,591 100m3
29 Đào xúc đất để tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m3
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,398 100m2
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,775 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,962 m3
34 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,295 100m2
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,739 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3923 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,017 m3
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 100m2
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,233 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,851 m3
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,09 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100m2
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 tấn
48 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,078 m3
49 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày &gt;30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 tấn
53 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 100m2
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 m3
55 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1469 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1469 tấn
57 Lợp mái, bằng tôn múi chiều dày tôn 0,47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,528 100m2
58 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,29 m2
59 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,654 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,146 m2
61 Ván khuôn gỗ dầm chân thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
62 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m3
63 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
64 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 tấn
67 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8615 m3
68 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,617 m3
69 Lát gạch bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,082 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,574 m2
71 GCLD lan can thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
72 GCLD tay vịn thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
73 GCLD trụ cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m2
75 Phá dỡ bậc thang hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 m3
77 Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m2
78 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m2
79 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 m2
80 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,214 m2
81 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,2172 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,409 m2
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 584,814 m2
84 Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,763 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,622 m2
86 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,2 m
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,899 m3
88 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,665 m2
89 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 470,982 m2
90 Làm trần bằng tấm thạch cao khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,686 m2
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.587,44 m2
92 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,374 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,671 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.002,626 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.311,859 m2
96 Lát gạch bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,176 m2
97 Thi công mặt sàn gỗ, gỗ công nghiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,415 m2
98 GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
99 Cửa đi gỗ tự nhiên gỗ đặc nhóm III ( cửa D3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
100 GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
101 GCLD cửa đi liền vách mở quay khung nhôm bao định hình, khuôn cánh nhôm định hình sơn tĩnh điện màu ghi sáng kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08 m2
102 GCLD cửa sổ liền vách mở lật khung nhôm bao định hình, khuôn cánh nhôm định hình sơn tĩnh điện màu ghi sáng, kính an toàn 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,57 m2
103 GCLD vách khung nhôm định hình kính an toàn 6,38mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,155 m2
104 GCLD cửa kính cường lực liền vách, kính an toàn 12mm (chưa bao gồm hệ thủy lực) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
105 Phụ kiện đồng bộ bản lề âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
106 Cửa cuốn sơn 2 lớp tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,45 m2
107 motor cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
108 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,45 m2
109 Khoan cấy Bulong D16 bằng phương pháp Ramset Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 lỗ khoan
110 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
111 Ốp sảnh bằng tấm alumilum ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,303 m2
112 GC hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,06 m2
113 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,435 m2
114 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,435 m2
115 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,171 m2
116 Lát nền, sàn gạch Granite chống trơn kích thước 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,76 m2
117 Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
118 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 m2
119 GCLD bàn chậu rửa đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
120 GCLĐ khung đỡ bàn chậu bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 GCLD vách ngăn compact D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,46 m2
122 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm(trần nhà vệ sinh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,114 m2
123 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
124 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
125 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
126 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
127 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
128 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,726 m3
129 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
130 Trát tường thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,288 m2
131 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,832 m2
132 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,718 m2
133 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (đan bể phốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
134 Lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
135 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,549 m3
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
C Hạng mục 3: ĐIỆN – NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC
1 Lắp đặt đèn PANEL 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
2 Đèn led ốp trần 300x300 24w Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 bộ
3 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt đèn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
7 Lắp đặt công tắc đảo chiều, cường độ dòng điện <=60 (Ampe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
11 Lắp đặt tủ điện KT 1000x800x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt tủ điện KT 800x600x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
13 Lắp đặt tủ điện âm tường 8 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
14 Lắp đặt tủ điện âm tường 12 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 Lắp đặt MCCB 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt MCCB 3 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt MCB 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
18 Lắp đặt MCB 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt MCB 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Lắp đặt MCB 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
21 Lắp đặt cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt bộ đèn báo pha (xanh, đỏ , vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt máy biến dòng ≤100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
29 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (4x50)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
30 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
31 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.585 m
32 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.050 m
33 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.100 m
34 Lắp đặt ô cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
35 Lắp đặt ô cắm mạng Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
36 Lắp đặt đế âm chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
37 Lắp đặt tủ rack 20u 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
38 Lắp đặt tủ rack 12u 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
39 Lắp đặt hộp đấu dây điện thoại 20 đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
40 Lắp bảng phiến đấu dây diện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
41 Lắp đặt switch 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt switch 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Patch panel 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Hộp nối quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
45 Lắp đặt cáp (20x2x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
46 Lắp đặt cáp (4x2x0,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
47 Lắp đặt cáp quang 4fo Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
48 Lắp đặt cáp mạng Cat 6E Mô tả kỹ thuật theo chương V 580 m
49 Lắp đặt cáp nhảy (patch core Cat6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
50 Lắp đặt cáp nhảy quang (patch core quang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
51 Lắp đặt module quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 290 m
53 Lắp đặt hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 hộp
54 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
55 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
56 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
58 Lắp đặt ống xả chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
61 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
63 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
64 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lắp đặt Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
67 Lắp đặt phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt rọ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Lắp đặt van, ĐK60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt van ren, ĐK42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,088 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m
78 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
79 Lắp đặt chữ T nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
80 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
81 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
82 Lắp đặt chữ Y nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
83 Lắp đặt chữ T nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
85 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
86 Lắp đặt chữ T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
88 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
89 Lắp đặt chữ T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
90 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
91 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m
93 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
94 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
95 Lắp đặt côn, cút giảm nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt chữ T nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Lắp đặt côn, cút giảm nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt chữ T nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
101 Lắp đặt giảm nhựa PPR đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
102 Lắp đặt chữ T nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
104 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
D Hạng mục 4: CHỐNG SÉT - PCCC
1 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
2 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 GCLĐ thép bản 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
5 Dây đồng d10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Thiết bị chống sét mạng internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Thiết bị chống sét mạng điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Thiết bị chống sét lan truyền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 392 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 hộp
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490 m
15 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt Đầu báo khói quang không đế Hochiki SOC-24VN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
18 Lắp đặt Nút ấn báo cháy khẩn cấp Hochiki CCP-E hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Lắp đặt Còi kết hợp đèn báo cháy Hochiki HEC3-24WR hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
22 Lắp đặt module báo cháy qua điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt nguồn dự phòng cho tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Lắp đặt đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
26 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Bình chữa cháy xách tay khí MT3 (3kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
28 Bình cầu chữa cháy tự động (6kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
29 Bảng nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
E Hạng mục 5: LẮP ĐẠT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m
3 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7033 100m
4 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m
5 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m
6 Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m
7 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100m
8 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7033 100m
9 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,397 100m
10 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 100m
11 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 100m
12 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 100m
13 Lắp đặt ống thoát nước ngưng ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
14 Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8635 100m
15 Quang treo ống đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 cái
16 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
17 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
F Hạng mục 6: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1125 100m
3 Đắp cát đệm đầu cừ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,729 m3
5 Ván khuôn dầm bể, đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0376 100m2
6 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
7 Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,734 m3
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,343 100m2
10 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 m3
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
12 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
13 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,11 m2
14 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,282 m2
15 Đánh màu tường trong thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,282 m2
16 Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
17 GCLD nắp bể tole kẽm, khung thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
G Hạng mục 7: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m3
4 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
5 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,344 m3
10 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,864 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0179 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 m3
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,45 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,61 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 502 m2
19 Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 502 m2
20 Tháo dỡ gạch ốp, phá dỡ phào chỉ cột cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
22 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,11 m2
23 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8784 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0609 tấn
29 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
31 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,6 m
32 Sơn trụ hàng rào không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,11 m2
34 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,11 m2
35 Phá dỡ, bốc xếp phào chỉ gạch ốp trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
36 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,128 m
38 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,28 m
39 Ốp gạch giả đá trụ cổng sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,58 m2
H Hạng mục 8: NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
8 Cung cấp và lắp đặt bu lông M18x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
9 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 tấn
13 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,69 1m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m2
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,905 m3
18 Lắp đặt đèn 25W có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
19 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I Hạng mục 9: HẠ TẦNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 gốc
4 Phá dỡ tường xây gạch (thành bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,216 m3
5 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,284 m3
6 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,352 m3
8 Tháo dỡ nhà xe hiện trạng (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2
9 Phá dỡ cột cờ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
10 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
11 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0106 m3
13 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
14 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,333 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,582 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,926 m2
17 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,586 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8812 tấn
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,216 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0404 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7371 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,84 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,405 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,405 m2
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,614 100m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,908 m3
30 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,18 m
31 Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
33 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
34 Bu lông chân cột cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
35 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
37 SXLD cột cờ inox cao 6,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
J Hạng mục 10: CAMERA CHỐNG TRỘM
1 Lắp đặt camera trụ thân dài (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Lắp đặt camera (tận dụng camera cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Lắp đặt đầu ghi hình 12 kênh kèm ổ cứng lưu trũ (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt màn hình 40 inch (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Switch poe 12 cổng (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Switch poe 8 cổng (không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt HDMI extender Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cáp HDMI Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt Giắc rj45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Lắp đặt cáp Cat5.e Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 m
11 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
12 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m
13 vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 gói
14 Lắp đặt nút ấn khẩn câp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Lắp đặt đầu báo hồng ngoại gắn trần xoay 360 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
17 Lắp đặt loa báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
18 Lắp đặt đèn báo động khoảng cách phát tín hiệu 50m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt công tắc từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt đầu dò chấn động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Lắp đặt tủ trung tâm báo động (tích hợp bộ quay số điện thoại tự động và acquy 1kVA)(không bao gồm thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
22 Bàn phím điều khiển network NX148-E Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
23 Lắp đặt dây tín hiệu 4x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
24 Lắp đặt Cáp 2x2x0,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
26 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
K Hạng mục 11: THIẾT BỊ
1 Camera thân dài (ip Panasonic K-EW214L01E hoặc tương đương) kèm theo đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
2 Tủ trung tâm báo động (KIT báo động không dây VISONIC PowerMaster-30 PG2 KIT hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
3 Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh Hochiki HCP-100EDS hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
4 Điều hòa Casete âm trần 34.000 BTU 1 chiều (tương đương Panasonic Model: CU-D34DBH8/CS-D34DB4H) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
5 Điều hòa âm trần 25.000BTU 1 chiều (tương đương Panasonic U-25Pv1H5/S-25PU1H5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
6 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều chiều (tương đương Panasonic CU/CS N18VKH-8-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
7 Điều hòa 12000 BTU 1 chiều (tương đương Panasonic CU/CS N12VKH-8-2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Lăp đặt máy bơm 2,2KW, MB300-3HP (tương đương Pentax) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->