Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây lắp + thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước bản San
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201049360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công xây lắp + thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước bản San |
| Số hiệu KHLCNT | 20201041856 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trái phiếu Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-05 16:54:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,928,005,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | ĐẬP ĐẦU MỐI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,426 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,484 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2936 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m2 |
| 10 | Thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm nắp, M200, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 15 | Cốt thép nắp f 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 16 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Crepin f 110 ( như van ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | HÀNG RÀO B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Gia công hàng rào bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 24 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9 | m2 |
| 26 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HÀNG RÀO, MÁI CHE, BỆ ĐẶT LẮNG LỌC | |||
| 1 | BỆ ĐẶT CỤM LẮNG LỌC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào bệ đặt cụm lắng lọc bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,04 | m3 |
| 3 | Đào bệ đặt cụm lắng lọc bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m3 |
| 4 | Vữa lót M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 5 | Bê tông móng bệ M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m3 |
| 6 | Bê tông sân bể M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 7 | Thép móng f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 8 | Thép móng f 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4705 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m2 |
| 10 | RÃNH THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,79 | m2 |
| 16 | MÁI CHE BẢO VỆ BÌNH LỌC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,776 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, M200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4856 | m2 |
| 28 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8336 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 31 | HÀNG RÀO B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng, M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9405 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 39 | Gia công hàng rào bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4822 | tấn |
| 40 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m2 |
| 41 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m2 |
| 42 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | KÊNH THOÁT NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 46 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8383 | 100m3 |
| 47 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Bể lắng đứng kết hợp khối lắng lớp mỏng lamella | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Bể lọc nhanh trọng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Thiết bị ổn định mức nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Thiết bị |
| 4 | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ... Và cầu thang lan can bằng thép đen được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| D | BỂ ĐIỀU HÒA 35M3 (BỂ SỐ 1 ) | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,21 | m3 |
| 2 | Vữa lót M50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,36 | m2 |
| 3 | Bê tông móng,M200 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,59 | m3 |
| 4 | Bê tông tường bể, M200, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn bể, M200, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m3 |
| 6 | Bê tông sân bể M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 7 | Bê tông hố van, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp bể + nắp hố van, M200 đá1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 11 | Láng vữa XM M75 đánh mầu dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,44 | m2 |
| 12 | Thép móng f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | tấn |
| 13 | Thép móng f 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | tấn |
| 14 | Thép f8 tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | tấn |
| 15 | Thép tường f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 16 | Cốt thép sàn bể f <=6 - 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 17 | Thép ϕ6 dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Thép ϕ16 dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0401 | tấn |
| 19 | Thép f8, f10 tấm nắp + nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 20 | Thép bậc lên xuống f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8856 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3209 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Crepin f 85 ( như van ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | HÀNG RÀO B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng, M150 đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 46 | Gia công hàng rào bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | tấn |
| 47 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 48 | Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,22 | m2 |
| 49 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| E | MỐ ĐỠ ỐNG TRỤ 1 -:- TRỤ 2; L=11M | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| F | CÁP TREO H34 -:- H35; L=15M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,83 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6467 | m3 |
| 4 | Vữa lót M75 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, chiều dày >45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0752 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 10 | Cáp treo f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0132 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 18 | Bu lông f30 L50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Buly d=20 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tăng đơ 2 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Tăng đơ D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Cóc cáp f18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| G | TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,7772 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.069,2824 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570,4066 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE100 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm PN8 dày 6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6494 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN12.5 dày 5.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7628 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN12.5 dày 3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0768 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN12.5 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8201 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm PN12.5 dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2063 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp măng sông nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông HDPE D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| H | HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm PN8 dày 6.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN12.5 dày 5.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN12.5 dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm PN12.5 dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| I | TRỤ VÒI ( 125 TRỤ ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150 d < 250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6875 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | cái |
| 6 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 8 | Lắp đặt giắc co f 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 9 | Măng sông thép tráng kẽm f 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rô mi nê f15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | bộ |
| 12 | Hộp đồng hồ nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi