Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây lắp + thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước bản San

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049360-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Thi công xây lắp + thiết bị hạng mục Hệ thống cấp nước bản San
Số hiệu KHLCNT 20201041856
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trái phiếu Chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-05 16:54:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,928,005,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẦU MỐI
1 ĐẬP ĐẦU MỐI Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,426 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III (10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,484 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2936 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,53 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,44 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 100m2
10 Thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0095 tấn
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
14 Bê tông tấm nắp, M200, đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
15 Cốt thép nắp f 6-8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
16 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
17 Ván khuôn nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0077 100m2
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
19 Crepin f 110 ( như van ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 HÀNG RÀO B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
23 Gia công hàng rào bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 tấn
24 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 m2
25 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9 m2
26 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
B HÀNG RÀO, MÁI CHE, BỆ ĐẶT LẮNG LỌC
1 BỆ ĐẶT CỤM LẮNG LỌC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
2 Đào bệ đặt cụm lắng lọc bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,04 m3
3 Đào bệ đặt cụm lắng lọc bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,88 m3
4 Vữa lót M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
5 Bê tông móng bệ M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m3
6 Bê tông sân bể M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m3
7 Thép móng f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 tấn
8 Thép móng f 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4705 tấn
9 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m2
10 RÃNH THOÁT NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
11 Đào rãnh đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,39 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
14 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,82 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,79 m2
16 MÁI CHE BẢO VỆ BÌNH LỌC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,376 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 100m2
20 Bê tông móng, M200 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 tấn
23 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2718 tấn
25 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 tấn
26 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3203 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4856 m2
28 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8336 100m2
30 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
31 HÀNG RÀO B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
35 Bê tông móng, M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9405 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
39 Gia công hàng rào bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4822 tấn
40 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 m2
41 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 m2
42 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
45 KÊNH THOÁT NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
46 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8383 100m3
47 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
C HỆ THỐNG THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC
1 Bể lắng đứng kết hợp khối lắng lớp mỏng lamella Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
2 Bể lọc nhanh trọng lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Thiết bị ổn định mức nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Thiết bị
4 Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ... Và cầu thang lan can bằng thép đen được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
D BỂ ĐIỀU HÒA 35M3 (BỂ SỐ 1 )
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,21 m3
2 Vữa lót M50 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,36 m2
3 Bê tông móng,M200 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,59 m3
4 Bê tông tường bể, M200, đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
5 Bê tông sàn bể, M200, đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,98 m3
6 Bê tông sân bể M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
7 Bê tông hố van, M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
8 Bê tông nắp bể + nắp hố van, M200 đá1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
11 Láng vữa XM M75 đánh mầu dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,44 m2
12 Thép móng f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 tấn
13 Thép móng f 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2765 tấn
14 Thép f8 tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 tấn
15 Thép tường f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3648 tấn
16 Cốt thép sàn bể f <=6 - 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
17 Thép ϕ6 dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
18 Thép ϕ16 dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0401 tấn
19 Thép f8, f10 tấm nắp + nắp hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
20 Thép bậc lên xuống f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
21 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1376 100m2
22 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8856 100m2
23 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3209 100m2
24 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
25 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
26 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
27 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt van ren, đường kính van 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Crepin f 85 ( như van ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 HÀNG RÀO B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 0.0
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
42 Bê tông móng, M150 đá 1 x 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,513 m3
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
46 Gia công hàng rào bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
47 Gia công hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m2
48 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,22 m2
49 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
E MỐ ĐỠ ỐNG TRỤ 1 -:- TRỤ 2; L=11M
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
F CÁP TREO H34 -:- H35; L=15M
1 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
2 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6467 m3
4 Vữa lót M75 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông trụ, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, chiều dày >45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0752 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0872 100m2
10 Cáp treo f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0043 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0472 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0061 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0132 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
18 Bu lông f30 L50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Buly d=20 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Tăng đơ 2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Tăng đơ D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Cóc cáp f18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
G TUYẾN ỐNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,7772 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.069,2824 m3
3 Đắp đất đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.570,4066 m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE100 nối bằng măng sông, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm PN8 dày 6.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6494 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN12.5 dày 5.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7628 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN12.5 dày 3.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0768 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN12.5 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8201 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm PN12.5 dày 1.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,2063 100m
9 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
10 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp măng sông nhựa HDPE D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
15 Lắp đặt măng sông HDPE D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
16 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
17 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
H HỐ VAN CHIA NƯỚC + XẢ CẶN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0133 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 100m2
8 Lắp đặt van ren, đường kính van 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt Kép thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm PN8 dày 6.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN12.5 dày 5.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN12.5 dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
23 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm PN12.5 dày 2.3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
I TRỤ VÒI ( 125 TRỤ )
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
2 Bê tông móng, M150 d < 250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m3
3 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6875 100m
4 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
5 Lắp đặt cút thép tráng kẽm f 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 cái
6 Lắp đặt kép thép tráng kẽm f 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375 cái
7 Lắp đặt côn thép tráng kẽm f 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
8 Lắp đặt giắc co f 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
9 Măng sông thép tráng kẽm f 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
10 Lắp đặt đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
11 Lắp đặt vòi rô mi nê f15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 bộ
12 Hộp đồng hồ nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->