Gói thầu: 01-XL Xây lắp Nhà học và thư viện, thiết bị 02 tầng trường tiểu học Xuân Phổ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697 |
| Tên gói thầu | 01-XL Xây lắp Nhà học và thư viện, thiết bị 02 tầng trường tiểu học Xuân Phổ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, hộ trỡ cấp trên và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 00:46:00 đến ngày 2020-11-17 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,665,802,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 48,8612 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 18,6052 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 67,4664 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 67,4664 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V của E-HSMT | 67,4664 | m3 |
| 7 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V của E-HSMT | 67,4664 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 6,7466 | 10m3 |
| D | NHÀ HỌC VÀ NHÀ THƯ VIỆN 02 TÂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,7499 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 14,4728 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 15,3719 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 27,3424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,7307 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9534 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,9151 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,8781 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6253 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1346 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7841 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 29,1122 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 47,151 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 3,0923 | 100m3 |
| 16 | Cát đắp nền trên phương tiện vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 1,7599 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V của E-HSMT | 17,598 | 10m3 |
| 18 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Chương V của E-HSMT | 17,598 | 10m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 23,3656 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,2563 | m3 |
| 21 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Chương V của E-HSMT | 28,791 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,139 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,5466 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 18,2389 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,1116 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1683 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 22,8 | m |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,6732 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,8312 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2544 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7524 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,6664 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 25,8137 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,1604 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3375 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3532 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4993 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,0656 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,0836 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,7596 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 48,9737 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,2264 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,7035 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3872 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,4824 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,3899 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3743 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,5664 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2989 | 100m2 |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,5742 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,3332 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0045 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4334 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 73,553 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 41,2144 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 15,5229 | m3 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,1395 | m3 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 176,958 | 1m2 |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,32 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 3,3058 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 339 | cái |
| 71 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 165,072 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 352,984 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 712,882 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 324,169 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 276,0088 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 422,64 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 170 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 62,1 | m2 |
| 79 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 89,54 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 113,54 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,24 | m |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 53,64 | m |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 32,3085 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Chương V của E-HSMT | 450,476 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 138,0304 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 61,5768 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 138,031 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 847,153 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.296,738 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 5,5753 | 100m2 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,6336 | m3 |
| 92 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,852 | m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,926 | m3 |
| 94 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 96 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 4,633 | m2 |
| 97 | Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh | Chương V của E-HSMT | 14,732 | m2 |
| 98 | Thanh thép hộp gia cường vách kính | Chương V của E-HSMT | 8,7 | m |
| 99 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 90,72 | 1m2 |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang, trụ gỗ tròn tiện d=180mm, cao 1,2m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ d=80mm sơn Pu, thanh ngang và thanh đứng bằng Inox | Chương V của E-HSMT | 8,865 | m2 |
| 104 | Sản xuất thang lên mái thép D18, khoảng các bậc a500 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 105 | Sản xuất lan can bằng thép ống tráng kẽm, thanh ngang d90x2,5mm, thanh đứng d21x1,9mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 40,488 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 51,243 | m2 |
| 107 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 22,749 | 10m2 |
| 108 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 3,9174 | 100m2 |
| 109 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 3,311 | tấn |
| 110 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V của E-HSMT | 1,353 | tấn |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 114 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 115 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 | Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 131 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 132 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 480 | m |
| 137 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 138 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 140 | Chân bật đỡ dây | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 141 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 143 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 144 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 146 | Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi