Gói thầu: 01-XL Xây lắp Nhà học và thư viện, thiết bị 02 tầng trường tiểu học Xuân Phổ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114457-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI 697
Tên gói thầu 01-XL Xây lắp Nhà học và thư viện, thiết bị 02 tầng trường tiểu học Xuân Phổ
Số hiệu KHLCNT 20201114453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hộ trỡ cấp trên và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 00:46:00 đến ngày 2020-11-17 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,665,802,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V của E-HSMT 23,4 m2
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Chương V của E-HSMT 48,8612 m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Chương V của E-HSMT 18,6052 m3
4 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT 67,4664 m3
5 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT 67,4664 m3
6 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chương V của E-HSMT 67,4664 m3
7 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V của E-HSMT 67,4664 m3
8 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 6,7466 10m3
D NHÀ HỌC VÀ NHÀ THƯ VIỆN 02 TÂNG
1 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 2,7499 100m3
2 Đào móng băng, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 14,4728 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 15,3719 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 27,3424 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 0,7307 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0838 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,9534 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V của E-HSMT 0,9151 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,8781 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 0,6253 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1346 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,7841 tấn
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 29,1122 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 47,151 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V của E-HSMT 3,0923 100m3
16 Cát đắp nền trên phương tiện vận chuyển Chương V của E-HSMT 1,7599 100m3
17 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Chương V của E-HSMT 17,598 10m3
18 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Chương V của E-HSMT 17,598 10m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 23,3656 m3
20 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 2,2563 m3
21 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 Chương V của E-HSMT 28,791 m2
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,139 m3
23 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,5466 m3
24 Lát đá bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 18,2389 m2
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,1116 m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1683 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 0,81 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,36 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,6 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 22,8 m
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 11,6732 m3
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V của E-HSMT 1,8312 100m2
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2544 tấn
34 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7524 tấn
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,6664 tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 25,8137 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 3,1604 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3375 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3532 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4993 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,0656 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,0836 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,2797 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 48,7596 m3
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 48,9737 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V của E-HSMT 4,2264 100m2
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,7035 100m2
48 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3872 tấn
49 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,4824 m3
50 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V của E-HSMT 0,3899 100m2
51 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3743 tấn
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1624 tấn
53 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,5664 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,2989 100m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 50 cái
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,5742 m3
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,3332 100m2
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1003 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0045 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,4334 tấn
61 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0256 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 73,553 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 41,2144 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 15,5229 m3
65 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 1,1395 m3
66 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,32 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 176,958 1m2
68 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,32 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 3,3058 100m2
70 Ke chống bão Chương V của E-HSMT 339 cái
71 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chương V của E-HSMT 165,072 m2
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 352,984 m2
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 712,882 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 324,169 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 276,0088 m2
76 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 422,64 m2
77 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 170 m2
78 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 62,1 m2
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 89,54 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 113,54 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,24 m
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 53,64 m
83 Lát đá bậc cầu thang Chương V của E-HSMT 32,3085 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Chương V của E-HSMT 450,476 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 138,0304 m2
86 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 61,5768 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 138,031 m2
88 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 847,153 m2
89 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.296,738 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chương V của E-HSMT 5,5753 100m2
91 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V của E-HSMT 0,6336 m3
92 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 3,852 m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,926 m3
94 Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 42,12 m2
95 Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 64,8 m2
96 Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 4,633 m2
97 Vách kính cố định, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện hoàn chỉnh Chương V của E-HSMT 14,732 m2
98 Thanh thép hộp gia cường vách kính Chương V của E-HSMT 8,7 m
99 Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Chương V của E-HSMT 64,8 m2
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V của E-HSMT 64,8 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 90,72 1m2
102 Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang, trụ gỗ tròn tiện d=180mm, cao 1,2m Chương V của E-HSMT 1 cái
103 Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ d=80mm sơn Pu, thanh ngang và thanh đứng bằng Inox Chương V của E-HSMT 8,865 m2
104 Sản xuất thang lên mái thép D18, khoảng các bậc a500 Chương V của E-HSMT 1,89 m2
105 Sản xuất lan can bằng thép ống tráng kẽm, thanh ngang d90x2,5mm, thanh đứng d21x1,9mm khoảng cách a100, sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 40,488 m2
106 Lắp dựng lan can sắt Chương V của E-HSMT 51,243 m2
107 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 22,749 10m2
108 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 3,9174 100m2
109 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 3,311 tấn
110 Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng Chương V của E-HSMT 1,353 tấn
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 0,8 100m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V của E-HSMT 0,048 100m
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Chương V của E-HSMT 24 cái
114 Đai giữ ống Chương V của E-HSMT 46 m
115 Quả cầu chắn rác Inox D110 Chương V của E-HSMT 12 cái
116 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 48 bộ
117 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Chương V của E-HSMT 1 bộ
118 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V của E-HSMT 15 bộ
119 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 24 cái
120 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 6 cái
121 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Chương V của E-HSMT 6 cái
122 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V của E-HSMT 14 cái
123 Lắp đặt đồng hồ Ampe Chương V của E-HSMT 2 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 12 cái
125 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chương V của E-HSMT 18 hộp
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Chương V của E-HSMT 550 m
127 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Chương V của E-HSMT 230 m
128 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V của E-HSMT 1 hộp
129 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Chương V của E-HSMT 2 hộp
130 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16A Chương V của E-HSMT 6 m
131 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32A Chương V của E-HSMT 8 m
132 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chương V của E-HSMT 3 cái
133 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chương V của E-HSMT 1 cái
134 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 3 cọc
135 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chương V của E-HSMT 20 m
136 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 480 m
137 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Chương V của E-HSMT 3 cái
138 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V của E-HSMT 100 m
139 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 6 cọc
140 Chân bật đỡ dây Chương V của E-HSMT 12 cái
141 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 6,4 m3
142 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 6,4 m3
143 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Chương V của E-HSMT 4 hộp
144 Lắp đặt bình chữa cháy MT3 CO2 Chương V của E-HSMT 4 bộ
145 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC Chương V của E-HSMT 8 bộ
146 Lắp đặt Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->