Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:03:00 đến ngày 2020-11-26 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,671,992,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 trung gian Vũ Bản và các nhánh rẽ lên vận hành cấp điện áp 22kV | |||
| B | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| C | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha-24kV: Tu-24kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: LBS-24kV(TD) | 2 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van: ZnO-24kV | 1 | Bộ | |
| 4 | Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD) | 1 | Bộ | |
| D | I.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Dây chì 6A: DC-6A | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại cầu chì tự rơi 1 pha 24kV: SI-24kV(TD) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo hạ và lắp lại thiết bị đóng cắt Recloser: RE-24kV(TD) | 1 | Bộ | |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-24 | 304 | Quả | |
| 5 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-22(TD) | 8 | Quả | |
| 6 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): VHD-22(TD) | 88 | Quả | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 348 | Chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-22(TD) | 12 | Chuỗi | |
| 9 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 18 | Chuỗi | |
| 10 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 5 | Chuỗi | |
| 11 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 18.459 | m | |
| 12 | Dây dẫn: ACSR-95/16 | 4.248 | m | |
| 13 | Dây dẫn: ACSR-70/11 | 10.263 | m | |
| 14 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: AC70(TD) | 312 | m | |
| 15 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 504 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 6 | Cái | |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 | 6 | Cái | |
| 18 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 19 | Cái | |
| 19 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 72 | Cái | |
| 20 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 | 18 | Cái | |
| 21 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 138 | Cái | |
| 22 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: GN-70 | 3 | Bộ | |
| 23 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 12 | Bộ | |
| 24 | Ống nối dây dẫn: ÔN-120 | 6 | Cái | |
| 25 | Ống nối dây dẫn: ÔN-95 | 1 | Cái | |
| 26 | Ống nối dây dẫn: ÔN-70 | 3 | Cái | |
| 27 | Tiếp địa: RC-1 | 59 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa: RC-1a | 65 | Bộ | |
| 29 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 1 | Bộ | |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7,2 | 18 | Cột | |
| 31 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9kN: PC.I-12-190-9 | 19 | Cột | |
| 32 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 | 27 | Cột | |
| 33 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 | 2 | Cột | |
| 34 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | 1 | Cột | |
| 35 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | 6 | Cột | |
| 36 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 37 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 3 | Cột | |
| 38 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 | 6 | Cột | |
| 39 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 1 | Cột | |
| 40 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 51 | Bộ | |
| 41 | Xà đỡ thẳng vượt: X3-22 | 2 | Bộ | |
| 42 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 | 3 | Bộ | |
| 43 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 10 | Bộ | |
| 44 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 5 | Bộ | |
| 45 | Tháo hạ và lắp lại xà RE: GĐ-RE(TD) | 1 | Bộ | |
| 46 | Tháo hạ và lắp lại xà : X1(TD) | 14 | Bộ | |
| 47 | Tháo hạ và lắp lại xà : X1L(TD) | 1 | Bộ | |
| 48 | Tháo hạ và lắp lại xà : X3(TD) | 5 | Bộ | |
| 49 | Tháo hạ và lắp lại xà : XCDL(TD) | 1 | Bộ | |
| 50 | Tháo hạ và lắp lại xà : XCSV(TD) | 1 | Bộ | |
| 51 | Tháo hạ và lắp lại xà : X-SI(TD) | 1 | Bộ | |
| 52 | Tháo hạ và lắp lại xà : X-TU(TD) | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 21 | Bộ | |
| 54 | Xà néo bằng cột đơn: XNB(TD) | 1 | Bộ | |
| 55 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 3 | Bộ | |
| 56 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 14 | Bộ | |
| 57 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 15 | Bộ | |
| 58 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 59 | Tháo hạ và lắp lại ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT(TD) | 2 | Bộ | |
| 60 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 37 | Bộ | |
| 61 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 62 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 1 | Bộ | |
| 63 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 8 | Bộ | |
| 64 | Giằng cột: GC-14(190) | 2 | Bộ | |
| 65 | Giằng cột: GC-16(190) | 3 | Bộ | |
| 66 | Làm dàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 2 | Vị trí | |
| 67 | Làm dàn giáo rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc | 6 | Vị trí | |
| 68 | Làm dàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 2 | Vị trí | |
| 69 | Làm dàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 3 | Vị trí | |
| 70 | Làm dàn giáo rải căng dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 71 | Làm dàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 2 | Vị trí | |
| 72 | Làm dàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 2 | Vị trí | |
| 73 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 2 | Cái | |
| 74 | Biển báo an toàn đường dây | 207 | Biển | |
| 75 | Biển báo tên cột đường dây | 207 | Biển | |
| 76 | Biển báo vượt đường bộ | 4 | Biển | |
| 77 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) | 14 | Móng | |
| 78 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | 3 | Móng | |
| 79 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10) | 3 | Móng | |
| 80 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 2 | Móng | |
| 81 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 82 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 2 | Móng | |
| 83 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 1 | Móng | |
| 84 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 3 | Móng | |
| 85 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 86 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(7,2) | 2 | Móng | |
| 87 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(9) | 8 | Móng | |
| 88 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) | 12 | Móng | |
| 89 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 2 | Móng | |
| 90 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) | 3 | Móng | |
| E | I.3. Phần thu hồi | |||
| 1 | Máy biến điện áp đo lường: TU | 1 | Máy | |
| 2 | Tụ bù trung thế: Tụ-10kV. | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van: CSV10kV. | 2 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì tự rơi: SI-10kV. | 1 | Bộ | |
| 5 | Cột bê tông: H8,5. | 2 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông: LT10. | 65 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông: LT12. | 4 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông: LT14. | 1 | Cột | |
| 9 | Xà đỡ thẳng: X1. | 38 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ biến điện áp: XTU. | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ SI và CSV: XSI+CSV. | 1 | Bộ | |
| 12 | Chụp cột ly tâm 2,5m: C2,5. | 5 | Bộ | |
| 13 | Xà néo cột đơn: X2. | 30 | Bộ | |
| 14 | Xà néo cột đơn: X2RL. | 17 | Bộ | |
| 15 | Xà rẽ cột đơn: XR. | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà néo cột đơn: X3. | 19 | Bộ | |
| 17 | Xà néo cột đơn: XNB. | 6 | Bộ | |
| 18 | Xà néo cột đúp: XNĐ-D. | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà néo cột II: XNII. | 5 | Bộ | |
| 20 | Xà II cầu dao: XIICD. | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà cầu dao cột đúp: XCD-D. | 1 | Bộ | |
| 22 | Dây néo: DN16. | 8 | Bộ | |
| 23 | Dây leo tiếp địa: DLTĐ. | 12 | Bộ | |
| 24 | Dây nhôm lõi thép: AC50. | 13.482 | m | |
| 25 | Dây nhôm lõi thép: AC95. | 18.345 | m | |
| 26 | Sứ đứng: VHD10. | 21 | Quả | |
| 27 | Sứ đứng: VHD-22. | 278 | Quả | |
| 28 | Sứ đứng: PPI-22. | 1 | Quả | |
| 29 | Chuỗi néo pôlymer: CN-22. | 75 | Chuỗi | |
| F | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| G | II.1. Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) | 2 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 160kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) | 1 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) | 4 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) | 2 | Cái | |
| 5 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) | 1 | Cái | |
| 6 | Chống sét van 24kV (3 pha) | 16 | Bộ | |
| 7 | Tủ điện hạ thế (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ điện hạ thế (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) | 3 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện hạ thế (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) | 1 | Tủ | |
| 10 | Tủ điện hạ thế (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) | 1 | Tủ | |
| H | II.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=4A | 2 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=7A | 1 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A | 4 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A | 2 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=16A | 3 | Bộ | |
| 6 | Dây chảy (3 pha) I=8A | 1 | Bộ | |
| 7 | Dây chảy (3 pha) I=10A | 2 | Bộ | |
| 8 | Dây chảy (3 pha) I=13A | 1 | Bộ | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN | 11 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN | 1 | Cột | |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến: X2ĐDL-22D | 2 | bộ | |
| 12 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: X2ĐD-22D | 8 | bộ | |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: X2ĐD-22D-A | 2 | bộ | |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,6 | 3 | bộ | |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,8m XĐD-N-2,8 | 1 | bộ | |
| 17 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) XSI+CSV (TD) | 1 | bộ | |
| 18 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 5 | bộ | |
| 19 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4A | 1 | bộ | |
| 20 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m XSI+CSV-2,6 | 3 | bộ | |
| 21 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,8m XSI+CSV-2,8 | 2 | bộ | |
| 22 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 5 | bộ | |
| 23 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 7 | bộ | |
| 24 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 6 | bộ | |
| 25 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,8m XTG-2,8 | 5 | bộ | |
| 26 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 6 | bộ | |
| 27 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m GĐM+TĐM-2,6 | 3 | bộ | |
| 28 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,8m GĐM+TĐM-2,8 | 2 | bộ | |
| 29 | Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐC | 11 | bộ | |
| 30 | Giá đỡ tủ hạ thế GĐ-Tủ | 4 | bộ | |
| 31 | Giá đỡ tủ tụ bù GĐ-TB | 1 | bộ | |
| 32 | Chụp đầu cột côn tròn 2,5m CT-2,5 | 2 | bộ | |
| 33 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt CSĐM+CLE | 11 | bộ | |
| 34 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m GTT-2,4 | 6 | bộ | |
| 35 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m GTT-2,6 | 3 | bộ | |
| 36 | Giàn ghế thao tác tim 2,8m GTT-2,8 | 2 | bộ | |
| 37 | Ghế phụ và colie cổ sứ GP+CLE | 11 | bộ | |
| 38 | Thanh chắn giàn ghế thao tác TCGTT | 11 | bộ | |
| 39 | Thang sắt TS | 11 | bộ | |
| 40 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐT | 6 | bộ | |
| 41 | Cách điện đứng 24kV (cả ty) PPI-24 | 156 | Quả | |
| 42 | Cách điện đứng 24kV (cả ty) VHD-24 | 72 | Quả | |
| 43 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (tận dụng tháo ra lắp lại) CN-24(TD) | 3 | Chuỗi | |
| 44 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV CN-24 | 18 | Chuỗi | |
| 45 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 44 | Quả | |
| 46 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 192 | Cái | |
| 47 | Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-120 | 36 | Bộ | |
| 48 | Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 | 36 | Bộ | |
| 49 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) | 286 | m | |
| 50 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 | 10,5 | m | |
| 51 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x150 | 10,5 | m | |
| 52 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 | 42 | m | |
| 53 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 | 4,5 | m | |
| 54 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x95 | 22,5 | m | |
| 55 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M1x120 | 6 | m | |
| 56 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M1x95 | 33 | m | |
| 57 | Dây đồng bọc Cu/PVC M1x35 | 40 | m | |
| 58 | Đầu cốt đồng M50 | 195 | Bộ | |
| 59 | Đầu cốt đồng M35 | 80 | Bộ | |
| 60 | Đầu cốt đồng M95 | 30 | Bộ | |
| 61 | Đầu cốt đồng M120 | 32 | Bộ | |
| 62 | Đầu cốt đồng M150 | 6 | Bộ | |
| 63 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | Bộ | |
| 64 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 52 | m | |
| 65 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 36 | bộ | |
| 66 | Lắp chụp đầu trên FCO | 3 | bộ | |
| 67 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 36 | bộ | |
| 68 | Lắp chụp đầu dưới FCO | 3 | bộ | |
| 69 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế CĐC-MBA | 39 | bộ | |
| 70 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thếCĐS-MBA-HT | 52 | bộ | |
| 71 | Lắp chụp đầu cực cầu dao cách ly CĐC-DS | 6 | bộ | |
| 72 | Lắp chụp đầu cực chống sét van CĐC-CSV | 48 | bộ | |
| 73 | Băng dính cách điện | 6 | Cuộn | |
| 74 | Biển báo nguy hiểm | 13 | Bộ | |
| 75 | Biển báo tên trạm | 14 | Bộ | |
| 76 | Khoá Việt Tiệp | 13 | Bộ | |
| 77 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 130 | m | |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 104 | m | |
| 79 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 39 | m | |
| 80 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 104 | Bộ | |
| 81 | Dây thít nhựa 40cm | 6,5 | kg | |
| 82 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 14 | tờ | |
| 83 | Logo 5S | 13 | cái | |
| 84 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 91 | cái | |
| 85 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 91 | bộ | |
| 86 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 5 | Móng | |
| 87 | Móng cột trạm MT-TBA-1T | 1 | Móng | |
| 88 | Kè móng trạm KM_TBA-1A | 2 | kè | |
| 89 | Kè móng trạm KM_TBA-1C | 1 | kè | |
| I | II.2. Phần thu hồi | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV | 2 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV | 1 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV | 4 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV | 3 | Cái | |
| 5 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | 1 | Cái | |
| 6 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | 3 | Cái | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 10kV | 12 | Bộ | |
| 8 | Chống sét van 10kV (3 pha) | 16 | Bộ | |
| 9 | Cầu dao 10kV | 5 | Bộ | |
| 10 | Cột bê tông chữ H, cao 8,5m | 5 | Cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm, cao 10m | 2 | Cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm, cao 12m | 1 | Cột | |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-D | 8 | bộ | |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N | 6 | bộ | |
| 15 | Giá đỡ cầu dao trên tường G-CD | 1 | bộ | |
| 16 | Xà đỡ cầu dao XCD | 4 | bộ | |
| 17 | Giá đỡ Chống sét van trên tường G-CSV | 1 | bộ | |
| 18 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van XSI+CSV | 1 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ Cầu chì tự rơi trên tường G-SI | 1 | bộ | |
| 20 | Xà lắp Cầu chì XSI | 9 | bộ | |
| 21 | Xà lắp chống sét van XCSV | 7 | bộ | |
| 22 | Xà lắp sứ trung gian XTG | 12 | bộ | |
| 23 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM | 6 | bộ | |
| 24 | Giá đỡ CSV mặt máy GĐ-CSV | 2 | bộ | |
| 25 | Giá đỡ tủ tụ bù GĐ-TB | 1 | bộ | |
| 26 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt CSĐM+CLE | 5 | bộ | |
| 27 | Giàn ghế thao tác GTT | 6 | bộ | |
| 28 | Ghế thao tác trạm bệt GTT-B | 4 | bộ | |
| 29 | Ghế phụ và colie cổ sứ GP+CLE | 6 | bộ | |
| 30 | Thanh chắn giàn ghế thao tác TCGTT | 6 | bộ | |
| 31 | Thang sắt | 6 | bộ | |
| 32 | Cách điện đứng 10kV | 162 | Quả | |
| 33 | Cách điện xuyên 10kV | 3 | Quả | |
| 34 | Cách điện đứng 22kV | 30 | Quả | |
| 35 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 22kV | 6 | Chuỗi | |
| 36 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 | 15 | m | |
| 37 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x150 | 15 | m | |
| 38 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 | 45 | m | |
| 39 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 | 5 | m | |
| 40 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x95 | 29 | m | |
| 41 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M1x70 | 3 | m | |
| 42 | Thanh cái đồng f4 | 30 | m | |
| 43 | Thanh cái đồng f6 | 102 | m | |
| 44 | Thanh cái đồng dẹt 30x4 | 12 | m | |
| J | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| K | III.1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x95 (TD) | 25 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x70 (TD) | 36 | m | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x35 (TD) | 23 | m | |
| 4 | Dây dẫn: ABC 4x95 | 641 | m | |
| 5 | Dây dẫn: ABC 4x70 | 51 | m | |
| 6 | Dây dẫn: ABC 4x50 | 481 | m | |
| 7 | Dây dẫn: ABC 4x35 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 47 | m | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-7,5-160-3 | 8 | cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 10 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 | 5 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 5,4kN: PC.I-12-190-5,4 | 1 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 | 1 | cột | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 | 1 | bộ | |
| 14 | Chụp cột tròn CT-2,5m | 1 | bộ | |
| 15 | Chụp cột vuông kép CH-2 | 1 | bộ | |
| 16 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKG-1 | 188 | bộ | |
| 17 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKG-2 | 51 | bộ | |
| 18 | Tấm treo: MT-D20 | 111 | bộ | |
| 19 | Kẹp hãm: KH4x70÷95 | 73 | bộ | |
| 20 | Kẹp hãm: KH4x25÷50 | 38 | bộ | |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL | 96 | cái | |
| 22 | Gen co nhiệt D10 | 19,2 | m | |
| 23 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 7 | cái | |
| 24 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 5 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 32 | cái | |
| 26 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-7,5-160-3 | 6 | móng | |
| 27 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-8,5-190-4,3 | 2 | móng | |
| 28 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-8,5-190-5 | 5 | móng | |
| 29 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-12-190-5,4 | 1 | móng | |
| 30 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-14-190-9,2 | 1 | móng | |
| 31 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-7,5-160-3 | 1 | móng | |
| 32 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 | 4 | móng | |
| L | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ: H2. | 11 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ: H4. | 5 | cái | |
| 3 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2. | 32 | cái | |
| M | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển: H2 | 3 | cái | |
| 2 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2. | 6 | cái | |
| 3 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 12 | bộ | |
| 4 | Gen co nhiệt D8 | 7,6 | m | |
| N | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4T | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4H | 10 | bộ | |
| 3 | Sứ đỡ dây A-20 | 44 | quả | |
| 4 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 220 | chiếc | |
| 5 | ĐTKG cố định dây sau công tơ | 33 | cái | |
| 6 | Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 | 4,8 | m | |
| O | III.2. Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 99 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 119 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 111 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 134 | m | |
| 5 | Tháo hạ cột H7,5 | 4 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột H6,5 | 1 | cột | |
| 7 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà hạ thế XK-2 (XKL-2) | 2 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ sứ hạ thế các loại | 10 | quả | |
| P | IV. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT) | |||
| 1 | Cây lúa | 8.198 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 175 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 220 | cây | |
| 4 | Cây công nghiệp | 210 | cây | |
| 5 | Các loại khác | 300 | cây | |
| Q | Công trình: Cải tạo lộ 473 E3.2 nhánh Bơm Cầu Ghéo từ cột 71 đến cột 151 - Điện lực Bình Lục | |||
| R | I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| S | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: LBS-24kV(TD) | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-24kV(TD) | 1 | bộ | |
| T | I.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-7,2 | 13 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-9 | 5 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-10 | 7 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 | 22 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-9,2 | 72 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 | 1 | Cột | |
| 8 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 | 2 | Cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-13 | 2 | Cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 | 2 | Cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 | 6 | Cột | |
| 13 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 68 | bộ | |
| 14 | Xà đỡ thẳng 6 sứ đứng: X2-22 | 31 | bộ | |
| 15 | Xà néo 3 pha bằng: XNB-22 | 84 | bộ | |
| 16 | Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng: XRB-22 | 16 | bộ | |
| 17 | Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 6 | bộ | |
| 18 | Xà lệch 3 pha nằm ngang: XL3P-22 | 11 | bộ | |
| 19 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 15 | bộ | |
| 20 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 13 | bộ | |
| 21 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 7 | bộ | |
| 22 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 4 | bộ | |
| 23 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N | 2 | bộ | |
| 24 | Thang trèo 3m: TT-3M | 1 | bộ | |
| 25 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 6 | bộ | |
| 26 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 33 | bộ | |
| 27 | Chụp đầu cột tròn đúp: 2CT-2,5m | 2 | bộ | |
| 28 | Giằng cột: GC-14(190) | 18 | bộ | |
| 29 | Giằng cột: GC-18(190) | 1 | bộ | |
| 30 | Giằng cột: GC-20(190) | 1 | bộ | |
| 31 | Tiếp địa: RC-1 | 115 | Bộ | |
| 32 | Dây dẫn: ACSR-50/8 | 2.292 | m | |
| 33 | Dây dẫn: ACSR-70/11 | 13.368 | m | |
| 34 | Dây dẫn: ACSR-70/11 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 3.411 | m | |
| 35 | Dây dẫn: ACSR-95/16 | 1.837 | m | |
| 36 | Dây dẫn: ACSR-95/16 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 74 | m | |
| 37 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 29.115 | m | |
| 38 | Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE | 291 | m | |
| 39 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 198 | m | |
| 40 | Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 4.102 | m | |
| 41 | Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 191 | m | |
| 42 | Cách điện đứng: PPI-24 | 620 | quả | |
| 43 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 3 | chuỗi | |
| 44 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 795 | chuỗi | |
| 45 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 9 | chuỗi | |
| 46 | Rải căng dây dẫn AC-50 vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 47 | Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 3 | Vị trí | |
| 48 | Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc | 9 | Vị trí | |
| 49 | Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 50 | Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 2 | Vị trí | |
| 51 | Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 52 | Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 53 | Rải căng dây AsXV-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 54 | Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng > 10m | 1 | Vị trí | |
| 55 | Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng > 10m | 2 | Vị trí | |
| 56 | Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng > 10m | 2 | Vị trí | |
| 57 | Làm giàn giáo rải căng dây tại khoảng cột 01-02 nhánh Đồn Xá vượt đường sắt | 1 | Vị trí | |
| 58 | Rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 7 | Vị trí | |
| 59 | Rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 3 | Vị trí | |
| 60 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 6 | cái | |
| 61 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 6 | cái | |
| 62 | Ống nối dây dẫn ON-70 | 6 | cái | |
| 63 | Ống nối dây dẫn ON-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 6 | cái | |
| 64 | Ống nối dây dẫn ON-120 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 10 | cái | |
| 65 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) | 132 | cái | |
| 66 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 18 | cái | |
| 67 | Biển báo an toàn đường dây | 294 | Biển | |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC10(4,3) | 2 | Móng | |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) | 13 | Móng | |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | 5 | Móng | |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10) | 3 | Móng | |
| 72 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 1 | Móng | |
| 73 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 54 | Móng | |
| 74 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) | 4 | Móng | |
| 75 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 3 | Móng | |
| 76 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 77 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) | 2 | Móng | |
| 78 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(13) | 4 | Móng | |
| 79 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) | 2 | Móng | |
| 80 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 9 | Móng | |
| 81 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 9 | Móng | |
| 82 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) | 1 | Móng | |
| 83 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 1 | Móng | |
| 84 | Kè móng 4 mặt cột BTLT 10m: KMg-10 | 1 | Móng | |
| U | I.3. Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông: LT10. | 6 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông: LT12. | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông: LT16. | 2 | Cột | |
| 4 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh cột đơn X2RL(TD) | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại xà rẽ nhánh cột đơn XNB(TD) | 1 | Bộ | |
| 6 | Tháo lắp lại xà cầu dao XCD-22(TD) | 2 | Bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại ghế thao tác và thang trèo | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ thẳng: X1-10. | 70 | Bộ | |
| 10 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà thép cột néo đơn: X2 | 73 | Bộ | |
| 12 | Xà thép cột néo đơn: X3 | 29 | Bộ | |
| 13 | Xà rẽ nhánh: X2RL | 26 | Bộ | |
| 14 | Xà cân: X2C | 4 | Bộ | |
| 15 | Xà néo lệch cột đơn: XNL | 8 | Bộ | |
| 16 | Xà rẽ cột đơn: XRB | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà néo cột II: XII | 2 | Bộ | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép: AC50.. | 24.918 | m | |
| 19 | Dây nhôm lõi thép: AC70. | 20.781 | m | |
| 20 | Dây nhôm lõi thép: AC95. | 7.500 | m | |
| 21 | Sứ đứng VHĐ-22 | 850 | quả | |
| V | II. PHẦN CÁP NGẦM | |||
| W | II.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van: ZnO-24kV | 2 | Bộ | |
| X | II.2. Phần Xây dựng | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240 | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | 8 | m | |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12/20(24)kV-3x240mm2 | 297 | m | |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-24 | 3 | quả | |
| 5 | Đầu cốt đồng: M35 | 16 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 6 | cái | |
| 7 | Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT | 259 | m | |
| 8 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/160 | 265 | m | |
| 9 | Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-22 | 2 | m | |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2P | 1 | Bộ | |
| 12 | Colie bắt cáp: COLIE-2 | 10 | Bộ | |
| 13 | Colie bắt cáp: COLIE-2 | 4 | Bộ | |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | 26 | Bộ | |
| Y | III. PHẦN CÁP QUANG | |||
| 1 | Dây cáp quang loại 24-FO single mode khoảng vượt 150m: ADSS-24-FO | 87 | m | |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang - ADSS | 15 | cái | |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang - ADSS | 3 | cái | |
| 4 | Hộp nối ADSS/ADSS | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ, kéo lại dây cáp quang | 1.982 | m | |
| Z | III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | III.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện phân phối (tháo ra lắp lại) | 17 | tủ | |
| 2 | Tủ bù hạ áp (tháo ra lắp lại) | 17 | tủ | |
| 3 | Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) | 2 | máy | |
| 4 | Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) | 6 | máy | |
| 5 | Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) | 3 | máy | |
| 6 | Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) | 3 | máy | |
| 7 | Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) | 3 | máy | |
| AB | III.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 | 29 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-190-9,2 | 1 | Cột | |
| 3 | Xà néo bằng XNB-22 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo XP3 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch XĐDL-22D | 2 | bộ | |
| 6 | Xà đón dây tới kiểu dọc tuyến 22kV không xuyên tâm X2ĐD-22D1 | 2 | bộ | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 18 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22L | 2 | bộ | |
| 9 | Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến (tim 2,4m) | 5 | bộ | |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m XTG-2,8 | 1 | bộ | |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian tim2,4m XTG-2,4SD | 14 | bộ | |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian tim2,4m XTG-2,4SN | 14 | bộ | |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian tim2,4m XTG-2,4A | 2 | bộ | |
| 14 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI+CSV-2,8 | 1 | bộ | |
| 15 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI+CSV-2,4 | 14 | bộ | |
| 16 | Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI+CSV-2,4A | 1 | bộ | |
| 17 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM2,8 | 1 | bộ | |
| 18 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM2,4 | 15 | bộ | |
| 19 | Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐ-CAP | 16 | bộ | |
| 20 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt CSĐM+CLE | 16 | bộ | |
| 21 | Giàn ghế thao tác tim 2,8m GTT2,8 | 1 | bộ | |
| 22 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m GTT2,4 | 15 | bộ | |
| 23 | Ghế phụ và colie cổ sứ GP+CLE | 16 | bộ | |
| 24 | Thanh chắn giàn ghế thao tác TCGTT | 16 | bộ | |
| 25 | Thang sắt TS | 16 | bộ | |
| 26 | Giá đỡ tủ hạ thế - tủ tụ bù GĐ-PP-TU | 15 | bộ | |
| 27 | Hệ thống tiếp địa trạm | 15 | HT | |
| 28 | Chuỗi néo CN-24 | 18 | Chuỗi | |
| 29 | Cách điện đứng PPI-24 | 210 | Bộ | |
| 30 | Cách điện đứng: VHD-24 | 99 | Bộ | |
| 31 | Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-70 | 54 | Bộ | |
| 32 | Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 | 54 | Bộ | |
| 33 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) | 374 | m | |
| 34 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 31,5 | m | |
| 35 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 | 31,5 | m | |
| 36 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 | 31,5 | m | |
| 37 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 | 103,5 | m | |
| 38 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | 27 | m | |
| 39 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95mm2 | 45 | m | |
| 40 | Dây đồng mềm Cu/PVC-x135mm2 | 68 | m | |
| 41 | Đầu cốt M240 | 18 | Bộ | |
| 42 | Đầu cốt M185 | 18 | Bộ | |
| 43 | Đầu cốt M150 | 18 | Bộ | |
| 44 | Đầu cốt M120 | 54 | Bộ | |
| 45 | Đầu cốt M95 | 12 | Bộ | |
| 46 | Đầu cốt M50 | 255 | Bộ | |
| 47 | Đầu cốt M35 | 136 | Bộ | |
| 48 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=4A | 2 | Bộ | |
| 49 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=7A | 4 | Bộ | |
| 50 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=9A | 2 | Bộ | |
| 51 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A | 2 | Bộ | |
| 52 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A | 1 | Bộ | |
| 53 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 39 | bộ | |
| 54 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 39 | bộ | |
| 55 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp | 51 | bộ | |
| 56 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 68 | bộ | |
| 57 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 51 | bộ | |
| 58 | Băng dính cách điện | 51 | Cuộn | |
| 59 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 68 | M | |
| 60 | Biển báo an toàn trạm | 17 | Bộ | |
| 61 | Biển tên trạm | 17 | Bộ | |
| 62 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 170 | bộ | |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 170 | m | |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 34 | m | |
| 65 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 51 | m | |
| 66 | Dây thít nhựa 40cm | 8,5 | kg | |
| 67 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 17 | tờ | |
| 68 | Logo 5S | 17 | cái | |
| 69 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 51 | cái | |
| 70 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 119 | bộ | |
| 71 | Móng cột trạm LT 12 | 12 | Móng | |
| 72 | Móng cột trạm LT 12 (có kè) | 2 | Móng | |
| 73 | Móng cột trạm LT 12-16 | 1 | Móng | |
| 74 | Kè móng trạm:KM-TBA-1B | 2 | Móng | |
| AC | III.3. Phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cầu dao cách ly | 8 | bộ | |
| 2 | Bộ cầu chì tự rơi | 11 | Bộ | |
| 3 | Thanh cái đồng Ø6 | 180 | m | |
| 4 | Thanh cái đồng 20x3 | 6 | m | |
| 5 | Xà đỡ cầu dao + tay thao tác ≤100kg XCD+TT(TH) | 8 | Bộ | |
| 6 | Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến ≤100kg XĐDN(TH) | 11 | Bộ | |
| 7 | Xà đón dây tới kiểu dọc tuyến ≤100kg XĐDD(TH) | 11 | Bộ | |
| 8 | Xà chống sét khe hở ≤100kg XCS(TH) | 4 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ càu chì tư rơi ≤50kg XSI(TH) | 16 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ sứ trung gian ≤50kg XTG(TH) | 18 | Bộ | |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian + chống sét ≤50kg XTG+CS(TH) | 6 | Bộ | |
| 12 | Bộ xà đỡ sàn thao tác ≤200kg XĐS(TH) | 2 | Bộ | |
| 13 | Sàn thao tác ≤150kg STT(TH) | 2 | Bộ | |
| 14 | Thang sắt ≤50kg | 2 | Bộ | |
| 15 | Sứ đứng VHĐ | 183 | Quả | |
| 16 | Sứ chuỗi CN-10 | 15 | Quả | |
| 17 | Cột bê tông: LT10. | 18 | cột | |
| 18 | Cột bê tông: H8,5. | 10 | cột | |
| 19 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 1x150mm2-0,6/1kV) | 84 | m | |
| 20 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 1x120mm2-0,6/1kV) | 58,5 | m | |
| 21 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 1x95mm2-0,6/1kV) | 55 | m | |
| 22 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 1x70mm2-0,6/1kV) | 18,5 | m | |
| 23 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 3x70+1x50mm2-0,6/1kV) | 8,5 | m | |
| AD | IV. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | 648 | m | |
| 2 | Rải căng dây ABC 4x95 tại vị trí bẻ góc | 3 | Vị trí | |
| 3 | Rải căng dây ABC 4x95 tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m | 5 | Vị trí | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 4 | cột | |
| 5 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | 96 | bộ | |
| 6 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | 6 | bộ | |
| 7 | Tấm treo f20 | 50 | bộ | |
| 8 | Kẹp hãm KH4x120-150 | 50 | bộ | |
| 9 | Ghíp nhôm3 bulong | 64 | cái | |
| 10 | Gen co nhiệt D10 | 3,2 | m | |
| 11 | Đầu cốt AM95 | 16 | cái | |
| 12 | Đầu cốt AM120 | 8 | cái | |
| 13 | Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 | 2 | móng | |
| 14 | Móng cột ly tâm đúp MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 | 1 | móng | |
| AE | V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT) | |||
| 1 | Lúa | 9.329 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 16 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 46 | cây | |
| 4 | Các loại khác | 68 | cây | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi