Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115772-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp VTTB
Số hiệu KHLCNT 20201115702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 15:03:00 đến ngày 2020-11-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,671,992,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường dây 10kV lộ 971 trung gian Vũ Bản và các nhánh rẽ lên vận hành cấp điện áp 22kV
B I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C I.1. Phần thiết bị
1 Biến điện áp cấp nguồn 1 pha-24kV: Tu-24kV 1 Bộ
2 Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: LBS-24kV(TD) 2 Bộ
3 Chống sét van: ZnO-24kV 1 Bộ
4 Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-22kV(TD) 1 Bộ
D I.2. Phần xây dựng
1 Dây chì 6A: DC-6A 1 Bộ
2 Tháo hạ và lắp lại cầu chì tự rơi 1 pha 24kV: SI-24kV(TD) 1 Bộ
3 Tháo hạ và lắp lại thiết bị đóng cắt Recloser: RE-24kV(TD) 1 Bộ
4 Cách điện đứng: PPI-24 304 Quả
5 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-22(TD) 8 Quả
6 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): VHD-22(TD) 88 Quả
7 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 348 Chuỗi
8 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-22(TD) 12 Chuỗi
9 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 18 Chuỗi
10 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 5 Chuỗi
11 Dây dẫn: ACSR-120/19 18.459 m
12 Dây dẫn: ACSR-95/16 4.248 m
13 Dây dẫn: ACSR-70/11 10.263 m
14 Dây dẫn tận dụng kéo lại: AC70(TD) 312 m
15 Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE 504 m
16 Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 6 Cái
17 Đầu cốt đồng - nhôm: AM95 6 Cái
18 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 19 Cái
19 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 72 Cái
20 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-95 18 Cái
21 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 138 Cái
22 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: GN-70 3 Bộ
23 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 12 Bộ
24 Ống nối dây dẫn: ÔN-120 6 Cái
25 Ống nối dây dẫn: ÔN-95 1 Cái
26 Ống nối dây dẫn: ÔN-70 3 Cái
27 Tiếp địa: RC-1 59 Bộ
28 Tiếp địa: RC-1a 65 Bộ
29 Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 1 Bộ
30 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7,2 18 Cột
31 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9kN: PC.I-12-190-9 19 Cột
32 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 10kN: PC.I-12-190-10 27 Cột
33 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 2 Cột
34 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 1 Cột
35 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 6 Cột
36 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 1 Cột
37 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 3 Cột
38 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-16-190-13 6 Cột
39 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 1 Cột
40 Xà đỡ thẳng: X1-22 51 Bộ
41 Xà đỡ thẳng vượt: X3-22 2 Bộ
42 Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22 3 Bộ
43 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D 10 Bộ
44 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N 5 Bộ
45 Tháo hạ và lắp lại xà RE: GĐ-RE(TD) 1 Bộ
46 Tháo hạ và lắp lại xà : X1(TD) 14 Bộ
47 Tháo hạ và lắp lại xà : X1L(TD) 1 Bộ
48 Tháo hạ và lắp lại xà : X3(TD) 5 Bộ
49 Tháo hạ và lắp lại xà : XCDL(TD) 1 Bộ
50 Tháo hạ và lắp lại xà : XCSV(TD) 1 Bộ
51 Tháo hạ và lắp lại xà : X-SI(TD) 1 Bộ
52 Tháo hạ và lắp lại xà : X-TU(TD) 1 Bộ
53 Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 21 Bộ
54 Xà néo bằng cột đơn: XNB(TD) 1 Bộ
55 Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 3 Bộ
56 Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D 14 Bộ
57 Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N 15 Bộ
58 Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 1 Bộ
59 Tháo hạ và lắp lại ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT(TD) 2 Bộ
60 Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m 37 Bộ
61 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 1 Bộ
62 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 1 Bộ
63 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 8 Bộ
64 Giằng cột: GC-14(190) 2 Bộ
65 Giằng cột: GC-16(190) 3 Bộ
66 Làm dàn giáo rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc 2 Vị trí
67 Làm dàn giáo rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc 6 Vị trí
68 Làm dàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 2 Vị trí
69 Làm dàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 3 Vị trí
70 Làm dàn giáo rải căng dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 1 Vị trí
71 Làm dàn giáo rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin 2 Vị trí
72 Làm dàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin 2 Vị trí
73 Biển báo tên cầu dao: BT-CD 2 Cái
74 Biển báo an toàn đường dây 207 Biển
75 Biển báo tên cột đường dây 207 Biển
76 Biển báo vượt đường bộ 4 Biển
77 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) 14 Móng
78 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) 3 Móng
79 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10) 3 Móng
80 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) 2 Móng
81 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) 1 Móng
82 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) 2 Móng
83 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) 1 Móng
84 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) 3 Móng
85 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) 1 Móng
86 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(7,2) 2 Móng
87 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(9) 8 Móng
88 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) 12 Móng
89 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) 2 Móng
90 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(13) 3 Móng
E I.3. Phần thu hồi
1 Máy biến điện áp đo lường: TU 1 Máy
2 Tụ bù trung thế: Tụ-10kV. 1 Bộ
3 Chống sét van: CSV10kV. 2 Bộ
4 Cầu chì tự rơi: SI-10kV. 1 Bộ
5 Cột bê tông: H8,5. 2 Cột
6 Cột bê tông: LT10. 65 Cột
7 Cột bê tông: LT12. 4 Cột
8 Cột bê tông: LT14. 1 Cột
9 Xà đỡ thẳng: X1. 38 Bộ
10 Xà đỡ biến điện áp: XTU. 1 Bộ
11 Xà đỡ SI và CSV: XSI+CSV. 1 Bộ
12 Chụp cột ly tâm 2,5m: C2,5. 5 Bộ
13 Xà néo cột đơn: X2. 30 Bộ
14 Xà néo cột đơn: X2RL. 17 Bộ
15 Xà rẽ cột đơn: XR. 2 Bộ
16 Xà néo cột đơn: X3. 19 Bộ
17 Xà néo cột đơn: XNB. 6 Bộ
18 Xà néo cột đúp: XNĐ-D. 1 Bộ
19 Xà néo cột II: XNII. 5 Bộ
20 Xà II cầu dao: XIICD. 1 Bộ
21 Xà cầu dao cột đúp: XCD-D. 1 Bộ
22 Dây néo: DN16. 8 Bộ
23 Dây leo tiếp địa: DLTĐ. 12 Bộ
24 Dây nhôm lõi thép: AC50. 13.482 m
25 Dây nhôm lõi thép: AC95. 18.345 m
26 Sứ đứng: VHD10. 21 Quả
27 Sứ đứng: VHD-22. 278 Quả
28 Sứ đứng: PPI-22. 1 Quả
29 Chuỗi néo pôlymer: CN-22. 75 Chuỗi
F II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
G II.1. Phần thiết bị:
1 Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) 2 Cái
2 Máy biến áp 160kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) 1 Cái
3 Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) 4 Cái
4 Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) 2 Cái
5 Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV (tận dụng lắp đặt) 1 Cái
6 Chống sét van 24kV (3 pha) 16 Bộ
7 Tủ điện hạ thế (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) 1 Tủ
8 Tủ điện hạ thế (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) 3 Tủ
9 Tủ điện hạ thế (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) 1 Tủ
10 Tủ điện hạ thế (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) 1 Tủ
H II.2. Phần xây dựng
1 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=4A 2 Bộ
2 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=7A 1 Bộ
3 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A 4 Bộ
4 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A 2 Bộ
5 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=16A 3 Bộ
6 Dây chảy (3 pha) I=8A 1 Bộ
7 Dây chảy (3 pha) I=10A 2 Bộ
8 Dây chảy (3 pha) I=13A 1 Bộ
9 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN 11 Cột
10 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN 1 Cột
11 Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến: X2ĐDL-22D 2 bộ
12 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: X2ĐD-22D 8 bộ
13 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến: X2ĐD-22D-A 2 bộ
14 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,4m XĐD-N-2,4 1 bộ
15 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,6 3 bộ
16 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,8m XĐD-N-2,8 1 bộ
17 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van (Tận dụng tháo hạ và lắp lại) XSI+CSV (TD) 1 bộ
18 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 5 bộ
19 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4A 1 bộ
20 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m XSI+CSV-2,6 3 bộ
21 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,8m XSI+CSV-2,8 2 bộ
22 Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 5 bộ
23 Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A 7 bộ
24 Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 6 bộ
25 Xà lắp sứ trung gian tim 2,8m XTG-2,8 5 bộ
26 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 6 bộ
27 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m GĐM+TĐM-2,6 3 bộ
28 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,8m GĐM+TĐM-2,8 2 bộ
29 Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐC 11 bộ
30 Giá đỡ tủ hạ thế GĐ-Tủ 4 bộ
31 Giá đỡ tủ tụ bù GĐ-TB 1 bộ
32 Chụp đầu cột côn tròn 2,5m CT-2,5 2 bộ
33 Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt CSĐM+CLE 11 bộ
34 Giàn ghế thao tác tim 2,4m GTT-2,4 6 bộ
35 Giàn ghế thao tác tim 2,6m GTT-2,6 3 bộ
36 Giàn ghế thao tác tim 2,8m GTT-2,8 2 bộ
37 Ghế phụ và colie cổ sứ GP+CLE 11 bộ
38 Thanh chắn giàn ghế thao tác TCGTT 11 bộ
39 Thang sắt TS 11 bộ
40 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp TĐT 6 bộ
41 Cách điện đứng 24kV (cả ty) PPI-24 156 Quả
42 Cách điện đứng 24kV (cả ty) VHD-24 72 Quả
43 Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV (tận dụng tháo ra lắp lại) CN-24(TD) 3 Chuỗi
44 Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 24kV CN-24 18 Chuỗi
45 Sứ hạ thế A30 (cả ty) 44 Quả
46 Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 192 Cái
47 Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-120 36 Bộ
48 Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 36 Bộ
49 Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) 286 m
50 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 10,5 m
51 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x150 10,5 m
52 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 42 m
53 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 4,5 m
54 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x95 22,5 m
55 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M1x120 6 m
56 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M1x95 33 m
57 Dây đồng bọc Cu/PVC M1x35 40 m
58 Đầu cốt đồng M50 195 Bộ
59 Đầu cốt đồng M35 80 Bộ
60 Đầu cốt đồng M95 30 Bộ
61 Đầu cốt đồng M120 32 Bộ
62 Đầu cốt đồng M150 6 Bộ
63 Đầu cốt đồng M240 6 Bộ
64 Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 52 m
65 Lắp chụp đầu trên LBFCO 36 bộ
66 Lắp chụp đầu trên FCO 3 bộ
67 Lắp chụp đầu dưới LBFCO 36 bộ
68 Lắp chụp đầu dưới FCO 3 bộ
69 Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế CĐC-MBA 39 bộ
70 Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thếCĐS-MBA-HT 52 bộ
71 Lắp chụp đầu cực cầu dao cách ly CĐC-DS 6 bộ
72 Lắp chụp đầu cực chống sét van CĐC-CSV 48 bộ
73 Băng dính cách điện 6 Cuộn
74 Biển báo nguy hiểm 13 Bộ
75 Biển báo tên trạm 14 Bộ
76 Khoá Việt Tiệp 13 Bộ
77 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 130 m
78 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 104 m
79 Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 39 m
80 Đai thép không gỉ + khóa đai 104 Bộ
81 Dây thít nhựa 40cm 6,5 kg
82 Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic 14 tờ
83 Logo 5S 13 cái
84 Biển nhận diện lộ xuất tuyến 91 cái
85 Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến 91 bộ
86 Móng cột trạm MT-TBA-PC12 5 Móng
87 Móng cột trạm MT-TBA-1T 1 Móng
88 Kè móng trạm KM_TBA-1A 2
89 Kè móng trạm KM_TBA-1C 1
I II.2. Phần thu hồi
1 Máy biến áp 100kVA-10/0,4kV 2 Cái
2 Máy biến áp 160kVA-10/0,4kV 1 Cái
3 Máy biến áp 180kVA-10/0,4kV 4 Cái
4 Máy biến áp 250kVA-10/0,4kV 3 Cái
5 Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV 1 Cái
6 Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV 3 Cái
7 Cầu chì tự rơi 10kV 12 Bộ
8 Chống sét van 10kV (3 pha) 16 Bộ
9 Cầu dao 10kV 5 Bộ
10 Cột bê tông chữ H, cao 8,5m 5 Cột
11 Cột bê tông ly tâm, cao 10m 2 Cột
12 Cột bê tông ly tâm, cao 12m 1 Cột
13 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-D 8 bộ
14 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐD-N 6 bộ
15 Giá đỡ cầu dao trên tường G-CD 1 bộ
16 Xà đỡ cầu dao XCD 4 bộ
17 Giá đỡ Chống sét van trên tường G-CSV 1 bộ
18 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van XSI+CSV 1 bộ
19 Giá đỡ Cầu chì tự rơi trên tường G-SI 1 bộ
20 Xà lắp Cầu chì XSI 9 bộ
21 Xà lắp chống sét van XCSV 7 bộ
22 Xà lắp sứ trung gian XTG 12 bộ
23 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM 6 bộ
24 Giá đỡ CSV mặt máy GĐ-CSV 2 bộ
25 Giá đỡ tủ tụ bù GĐ-TB 1 bộ
26 Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt CSĐM+CLE 5 bộ
27 Giàn ghế thao tác GTT 6 bộ
28 Ghế thao tác trạm bệt GTT-B 4 bộ
29 Ghế phụ và colie cổ sứ GP+CLE 6 bộ
30 Thanh chắn giàn ghế thao tác TCGTT 6 bộ
31 Thang sắt 6 bộ
32 Cách điện đứng 10kV 162 Quả
33 Cách điện xuyên 10kV 3 Quả
34 Cách điện đứng 22kV 30 Quả
35 Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 22kV 6 Chuỗi
36 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 15 m
37 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x150 15 m
38 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 45 m
39 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x120 5 m
40 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x95 29 m
41 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M1x70 3 m
42 Thanh cái đồng f4 30 m
43 Thanh cái đồng f6 102 m
44 Thanh cái đồng dẹt 30x4 12 m
J III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
K III.1. Phần xây dựng
1 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x95 (TD) 25 m
2 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x70 (TD) 36 m
3 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x35 (TD) 23 m
4 Dây dẫn: ABC 4x95 641 m
5 Dây dẫn: ABC 4x70 51 m
6 Dây dẫn: ABC 4x50 481 m
7 Dây dẫn: ABC 4x35 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 47 m
8 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-7,5-160-3 8 cột
9 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 10 cột
10 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 5 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 5,4kN: PC.I-12-190-5,4 1 cột
12 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 1 cột
13 Tiếp địa lặp lại RLL-1 1 bộ
14 Chụp cột tròn CT-2,5m 1 bộ
15 Chụp cột vuông kép CH-2 1 bộ
16 Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) ĐTKG-1 188 bộ
17 Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) ĐTKG-2 51 bộ
18 Tấm treo: MT-D20 111 bộ
19 Kẹp hãm: KH4x70÷95 73 bộ
20 Kẹp hãm: KH4x25÷50 38 bộ
21 Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL 96 cái
22 Gen co nhiệt D10 19,2 m
23 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 7 cái
24 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 5 cái
25 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 32 cái
26 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-7,5-160-3 6 móng
27 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-8,5-190-4,3 2 móng
28 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-8,5-190-5 5 móng
29 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-12-190-5,4 1 móng
30 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-14-190-9,2 1 móng
31 Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-7,5-160-3 1 móng
32 Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 4 móng
L Phần tháo đấu công tơ
1 Hòm tháo đấu công tơ: H2. 11 cái
2 Hòm tháo đấu công tơ: H4. 5 cái
3 Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2. 32 cái
M Phần di chuyển công tơ
1 Hòm công tơ di chuyển: H2 3 cái
2 Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2. 6 cái
3 Đai thép không rỉ (cả khóa đai) 12 bộ
4 Gen co nhiệt D8 7,6 m
N Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ
1 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4T 1 bộ
2 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4H 10 bộ
3 Sứ đỡ dây A-20 44 quả
4 Lạt nhựa 5x200(cái) 220 chiếc
5 ĐTKG cố định dây sau công tơ 33 cái
6 Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 4,8 m
O III.2. Phần thu hồi
1 Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 99 m
2 Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 119 m
3 Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 111 m
4 Tháo hạ dây dẫn AV35 134 m
5 Tháo hạ cột H7,5 4 cột
6 Tháo hạ cột H6,5 1 cột
7 Tháo hạ xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) 1 bộ
8 Tháo hạ xà hạ thế XK-2 (XKL-2) 2 bộ
9 Tháo hạ sứ hạ thế các loại 10 quả
P IV. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT)
1 Cây lúa 8.198 m2
2 Cây ăn quả các loại 175 cây
3 Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… 220 cây
4 Cây công nghiệp 210 cây
5 Các loại khác 300 cây
Q Công trình: Cải tạo lộ 473 E3.2 nhánh Bơm Cầu Ghéo từ cột 71 đến cột 151 - Điện lực Bình Lục
R I. ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
S I.1. Phần thiết bị
1 Tháo hạ và lắp lại cầu dao phụ tải: LBS-24kV(TD) 1 bộ
2 Tháo hạ và lắp lại Chống sét van: CSV-24kV(TD) 1 bộ
T I.2. Phần xây dựng
1 Cột bê tông ly tâm: PC.I-10-190-4,3 2 Cột
2 Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-7,2 13 Cột
3 Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-9 5 Cột
4 Cột bê tông ly tâm: PC.I-12-190-10 7 Cột
5 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-13 22 Cột
6 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-9,2 72 Cột
7 Cột bê tông ly tâm: PC.I-14-190-11 1 Cột
8 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-9,2 3 Cột
9 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-11 2 Cột
10 Cột bê tông ly tâm: PC.I-16-190-13 2 Cột
11 Cột bê tông ly tâm: PC.I-18-190-13 2 Cột
12 Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-13 6 Cột
13 Xà đỡ thẳng: X1-22 68 bộ
14 Xà đỡ thẳng 6 sứ đứng: X2-22 31 bộ
15 Xà néo 3 pha bằng: XNB-22 84 bộ
16 Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng: XRB-22 16 bộ
17 Xà néo rẽ nhánh 3 pha bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D 6 bộ
18 Xà lệch 3 pha nằm ngang: XL3P-22 11 bộ
19 Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 15 bộ
20 Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D 13 bộ
21 Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N 7 bộ
22 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D 4 bộ
23 Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-22N 2 bộ
24 Thang trèo 3m: TT-3M 1 bộ
25 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N 6 bộ
26 Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m 33 bộ
27 Chụp đầu cột tròn đúp: 2CT-2,5m 2 bộ
28 Giằng cột: GC-14(190) 18 bộ
29 Giằng cột: GC-18(190) 1 bộ
30 Giằng cột: GC-20(190) 1 bộ
31 Tiếp địa: RC-1 115 Bộ
32 Dây dẫn: ACSR-50/8 2.292 m
33 Dây dẫn: ACSR-70/11 13.368 m
34 Dây dẫn: ACSR-70/11 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 3.411 m
35 Dây dẫn: ACSR-95/16 1.837 m
36 Dây dẫn: ACSR-95/16 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 74 m
37 Dây dẫn: ACSR-120/19 29.115 m
38 Dây dẫn bọc trung thế: AC120/19-XLPE2.5/HDPE 291 m
39 Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 198 m
40 Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE 4.102 m
41 Dây dẫn bọc trung thế: AC50/8-XLPE2.5/HDPE (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 191 m
42 Cách điện đứng: PPI-24 620 quả
43 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 3 chuỗi
44 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 795 chuỗi
45 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 9 chuỗi
46 Rải căng dây dẫn AC-50 vị trí bẻ góc 1 Vị trí
47 Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc 3 Vị trí
48 Rải căng dây dẫn AC-95 vị trí bẻ góc 9 Vị trí
49 Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 1 Vị trí
50 Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 2 Vị trí
51 Rải căng dây AC-95 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 1 Vị trí
52 Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 1 Vị trí
53 Rải căng dây AsXV-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 1 Vị trí
54 Rải căng dây AC-50 vượt đường ô tô rộng > 10m 1 Vị trí
55 Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng > 10m 2 Vị trí
56 Rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng > 10m 2 Vị trí
57 Làm giàn giáo rải căng dây tại khoảng cột 01-02 nhánh Đồn Xá vượt đường sắt 1 Vị trí
58 Rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin 7 Vị trí
59 Rải căng dây AC-120 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin 3 Vị trí
60 Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 6 cái
61 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 6 cái
62 Ống nối dây dẫn ON-70 6 cái
63 Ống nối dây dẫn ON-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 6 cái
64 Ống nối dây dẫn ON-120 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 10 cái
65 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (A cấp VTTB tồn kho, B thi công) 132 cái
66 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 18 cái
67 Biển báo an toàn đường dây 294 Biển
68 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC10(4,3) 2 Móng
69 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(7,2) 13 Móng
70 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) 5 Móng
71 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(10) 3 Móng
72 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) 1 Móng
73 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) 54 Móng
74 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(13) 4 Móng
75 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) 3 Móng
76 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) 2 Móng
77 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(13) 2 Móng
78 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(13) 4 Móng
79 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(10) 2 Móng
80 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) 9 Móng
81 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) 9 Móng
82 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(13) 1 Móng
83 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) 1 Móng
84 Kè móng 4 mặt cột BTLT 10m: KMg-10 1 Móng
U I.3. Phần thu hồi
1 Cột bê tông: LT10. 6 Cột
2 Cột bê tông: LT12. 2 Cột
3 Cột bê tông: LT16. 2 Cột
4 Tháo lắp lại xà rẽ nhánh cột đơn X2RL(TD) 1 Bộ
5 Tháo lắp lại xà rẽ nhánh cột đơn XNB(TD) 1 Bộ
6 Tháo lắp lại xà cầu dao XCD-22(TD) 2 Bộ
7 Tháo lắp lại ghế thao tác và thang trèo 1 Bộ
8 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 1 Bộ
9 Xà đỡ thẳng: X1-10. 70 Bộ
10 Ghế thao tác 1 Bộ
11 Xà thép cột néo đơn: X2 73 Bộ
12 Xà thép cột néo đơn: X3 29 Bộ
13 Xà rẽ nhánh: X2RL 26 Bộ
14 Xà cân: X2C 4 Bộ
15 Xà néo lệch cột đơn: XNL 8 Bộ
16 Xà rẽ cột đơn: XRB 1 Bộ
17 Xà néo cột II: XII 2 Bộ
18 Dây nhôm lõi thép: AC50.. 24.918 m
19 Dây nhôm lõi thép: AC70. 20.781 m
20 Dây nhôm lõi thép: AC95. 7.500 m
21 Sứ đứng VHĐ-22 850 quả
V II. PHẦN CÁP NGẦM
W II.1. Phần thiết bị
1 Chống sét van: ZnO-24kV 2 Bộ
X II.2. Phần Xây dựng
1 Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 24kV-3x240 2 Bộ
2 Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van 8 m
3 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12/20(24)kV-3x240mm2 297 m
4 Cách điện đứng: PPI-24 3 quả
5 Đầu cốt đồng: M35 16 cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 6 cái
7 Hào cáp ngầm đơn chôn trực tiếp đi dọc đường bê tông: HC-BT 259 m
8 Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 195/160 265 m
9 Xà đỡ cáp và chống sét van: XĐC-CSV-22 2 m
10 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 1 Bộ
11 Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía: XP1-2P 1 Bộ
12 Colie bắt cáp: COLIE-2 10 Bộ
13 Colie bắt cáp: COLIE-2 4 Bộ
14 Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC 26 Bộ
Y III. PHẦN CÁP QUANG
1 Dây cáp quang loại 24-FO single mode khoảng vượt 150m: ADSS-24-FO 87 m
2 Chuỗi néo cáp quang - ADSS 15 cái
3 Chuỗi đỡ cáp quang - ADSS 3 cái
4 Hộp nối ADSS/ADSS 1 hộp
5 Tháo hạ, kéo lại dây cáp quang 1.982 m
Z III. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
AA III.1. Phần thiết bị
1 Tủ điện phân phối (tháo ra lắp lại) 17 tủ
2 Tủ bù hạ áp (tháo ra lắp lại) 17 tủ
3 Máy biến áp 100kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) 2 máy
4 Máy biến áp 180kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) 6 máy
5 Máy biến áp 250kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) 3 máy
6 Máy biến áp 320kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) 3 máy
7 Máy biến áp 400kVA-10(22)/0,4kV (tháo ra lắp lại) 3 máy
AB III.2. Phần xây dựng
1 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-7.2 29 Cột
2 Cột bê tông li tâm PC.I-16-190-9,2 1 Cột
3 Xà néo bằng XNB-22 1 bộ
4 Xà phụ đỡ lèo XP3 1 bộ
5 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến lệch XĐDL-22D 2 bộ
6 Xà đón dây tới kiểu dọc tuyến 22kV không xuyên tâm X2ĐD-22D1 2 bộ
7 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D 18 bộ
8 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD-22L 2 bộ
9 Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến (tim 2,4m) 5 bộ
10 Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m XTG-2,8 1 bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian tim2,4m XTG-2,4SD 14 bộ
12 Xà đỡ sứ trung gian tim2,4m XTG-2,4SN 14 bộ
13 Xà đỡ sứ trung gian tim2,4m XTG-2,4A 2 bộ
14 Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI+CSV-2,8 1 bộ
15 Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI+CSV-2,4 14 bộ
16 Xà lắp cầu chì tự rơi + chống sét XSI+CSV-2,4A 1 bộ
17 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM2,8 1 bộ
18 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp GĐM+TĐM2,4 15 bộ
19 Giá đỡ cáp lực hạ thế GĐ-CAP 16 bộ
20 Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt CSĐM+CLE 16 bộ
21 Giàn ghế thao tác tim 2,8m GTT2,8 1 bộ
22 Giàn ghế thao tác tim 2,4m GTT2,4 15 bộ
23 Ghế phụ và colie cổ sứ GP+CLE 16 bộ
24 Thanh chắn giàn ghế thao tác TCGTT 16 bộ
25 Thang sắt TS 16 bộ
26 Giá đỡ tủ hạ thế - tủ tụ bù GĐ-PP-TU 15 bộ
27 Hệ thống tiếp địa trạm 15 HT
28 Chuỗi néo CN-24 18 Chuỗi
29 Cách điện đứng PPI-24 210 Bộ
30 Cách điện đứng: VHD-24 99 Bộ
31 Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-70 54 Bộ
32 Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 54 Bộ
33 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (24kV) 374 m
34 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 31,5 m
35 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x185 31,5 m
36 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x150mm2 31,5 m
37 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 103,5 m
38 Cáp lực Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 27 m
39 Dây đồng mềm Cu/PVC-1x95mm2 45 m
40 Dây đồng mềm Cu/PVC-x135mm2 68 m
41 Đầu cốt M240 18 Bộ
42 Đầu cốt M185 18 Bộ
43 Đầu cốt M150 18 Bộ
44 Đầu cốt M120 54 Bộ
45 Đầu cốt M95 12 Bộ
46 Đầu cốt M50 255 Bộ
47 Đầu cốt M35 136 Bộ
48 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=4A 2 Bộ
49 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=7A 4 Bộ
50 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=9A 2 Bộ
51 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=12A 2 Bộ
52 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=15A 1 Bộ
53 Lắp chụp đầu trên LBFCO 39 bộ
54 Lắp chụp đầu dưới LBFCO 39 bộ
55 Lắp chụp đầu cực máy biến áp 51 bộ
56 Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế 68 bộ
57 Lắp chụp đầu cực chống sét van 51 bộ
58 Băng dính cách điện 51 Cuộn
59 Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 68 M
60 Biển báo an toàn trạm 17 Bộ
61 Biển tên trạm 17 Bộ
62 Đai thép không gỉ + khóa đai 170 bộ
63 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 170 m
64 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 34 m
65 Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 51 m
66 Dây thít nhựa 40cm 8,5 kg
67 Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic 17 tờ
68 Logo 5S 17 cái
69 Biển nhận diện lộ xuất tuyến 51 cái
70 Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến 119 bộ
71 Móng cột trạm LT 12 12 Móng
72 Móng cột trạm LT 12 (có kè) 2 Móng
73 Móng cột trạm LT 12-16 1 Móng
74 Kè móng trạm:KM-TBA-1B 2 Móng
AC III.3. Phần thu hồi
1 Thu hồi cầu dao cách ly 8 bộ
2 Bộ cầu chì tự rơi 11 Bộ
3 Thanh cái đồng Ø6 180 m
4 Thanh cái đồng 20x3 6 m
5 Xà đỡ cầu dao + tay thao tác ≤100kg XCD+TT(TH) 8 Bộ
6 Xà đón dây tới kiểu ngang tuyến ≤100kg XĐDN(TH) 11 Bộ
7 Xà đón dây tới kiểu dọc tuyến ≤100kg XĐDD(TH) 11 Bộ
8 Xà chống sét khe hở ≤100kg XCS(TH) 4 Bộ
9 Xà đỡ càu chì tư rơi ≤50kg XSI(TH) 16 Bộ
10 Xà đỡ sứ trung gian ≤50kg XTG(TH) 18 Bộ
11 Xà đỡ sứ trung gian + chống sét ≤50kg XTG+CS(TH) 6 Bộ
12 Bộ xà đỡ sàn thao tác ≤200kg XĐS(TH) 2 Bộ
13 Sàn thao tác ≤150kg STT(TH) 2 Bộ
14 Thang sắt ≤50kg 2 Bộ
15 Sứ đứng VHĐ 183 Quả
16 Sứ chuỗi CN-10 15 Quả
17 Cột bê tông: LT10. 18 cột
18 Cột bê tông: H8,5. 10 cột
19 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 1x150mm2-0,6/1kV) 84 m
20 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 1x120mm2-0,6/1kV) 58,5 m
21 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 1x95mm2-0,6/1kV) 55 m
22 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 1x70mm2-0,6/1kV) 18,5 m
23 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE 3x70+1x50mm2-0,6/1kV) 8,5 m
AD IV. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 648 m
2 Rải căng dây ABC 4x95 tại vị trí bẻ góc 3 Vị trí
3 Rải căng dây ABC 4x95 tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m 5 Vị trí
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 4 cột
5 Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) 96 bộ
6 Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) 6 bộ
7 Tấm treo f20 50 bộ
8 Kẹp hãm KH4x120-150 50 bộ
9 Ghíp nhôm3 bulong 64 cái
10 Gen co nhiệt D10 3,2 m
11 Đầu cốt AM95 16 cái
12 Đầu cốt AM120 8 cái
13 Móng cột ly tâm M-PC.I-8,5-190-4,3 2 móng
14 Móng cột ly tâm đúp MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 1 móng
AE V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT)
1 Lúa 9.329 m2
2 Cây ăn quả các loại 16 cây
3 Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… 46 cây
4 Các loại khác 68 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->