Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114641-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nhà xuất bản Giáo dục Việt nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201072207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh của NXBGDVN và vốn vay ngân hàng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:36:00 đến ngày 2020-11-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,123,681,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ, CẢI TẠO NÂNG TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống bồn nước inox, cắt tháo dỡ hệ thống cấp nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,6783 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7146 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,7986 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 17,7386 | m3 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,2302 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,7674 | m3 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt sàn tầng 3 chuẩn bị mặt bằng nâng tầng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | công |
| 9 | Tháo dỡ lan can thang cũ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,47 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 19km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,7674 | m3 |
| 11 | Mua cọc đúc sẵn mác 300, cọc 20x20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 162,8 | m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,568 | 100m |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại để lấy MB đào hố thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11,1439 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để lấy MB đào hố thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,0953 | m3 |
| 15 | Phá dỡ đầu cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,088 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,5176 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 19km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,5176 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 45,7933 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7613 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,0741 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,44 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4352 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,969 | tấn |
| 24 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 19 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm lòng hố pit | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,1794 | m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6592 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3096 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,9312 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,7653 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6327 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,6866 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,4182 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14,5129 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4816 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,2595 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,8026 | m3 |
| 39 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1502 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1758 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,48 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bản thang, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2076 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6131 | tấn |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,2505 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,491 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,3695 | tấn |
| 47 | Bu lông M14 chờ liên kết cột và vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 96 | bộ |
| 48 | Bu lông M12 chờ liên kết sàn cũ và trụ lan can | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56 | bộ |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,3115 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,9035 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,3115 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,9035 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 644,7921 | m2 |
| 54 | Khoan cấy ramset D18 cột | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 144 | mũi |
| 55 | Khoan neo cấy thép đường kính D10mm cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 62 | mũi |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 116,5003 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,3482 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,6915 | m3 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 199,38 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22,2 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35,78 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 275,639 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 742,617 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.558,6788 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 257,36 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà, 1 lớp lót 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 275,639 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1.018,256 | m2 |
| 68 | Láng nền tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 922,2083 | m2 |
| 69 | Gạch lát granit 600x600 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 779,5067 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 150x600cm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 21,387 | m2 |
| 71 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13,7584 | m2 |
| 72 | Lợp mái bằng tôn mát 3 lớp chống nóng 11 sóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8,0015 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 55,56 | m |
| 74 | Máng thu nước mưa chạy dọc inox 304 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 111,12 | m |
| 75 | Bộ tôn đậy lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Thanh Sắt D20 làm thang lên lỗ mái | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 77 | Trần thạch cao khung trần nổi, thanh xương chính dài 3660 (35x24x3660)mm, thanh phụ dài 1220 (26x24x1200) thanh phụ ngắn: 610 (26x24x610)mm, thanh V viền 3600 (20x20x3600)mm. tấm trần thả (605x605)mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 558,7018 | m2 |
| 78 | Trần nhôm 600x600 khu hành lang, WC (Clip in), bao gồm vật tư tấm trần, khung xương và móc treo) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 128,9432 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 42,7199 | m2 |
| 80 | Tay vịn inox 304 cầu thang bộ quanh thang máy D63x1,2 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 87,7246 | kg |
| 81 | Lát gạch chống trơn 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 128,9432 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 57,1558 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 83,244 | m2 |
| 84 | Viền ốp inox 304 vào má và viền ngoài thang máy, dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16,136 | m2 |
| 85 | Lan can hành lang (tay vịn thép hộp 40x80x1,5 kết hợp với thép) + bản mã | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 76,626 | m2 |
| 86 | Cửa khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 1,2mm đến 2mm (nẹp kính 1mm). Kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ chưa khóa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 87 | Cửa khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 1,2mm đến 2mm (nẹp kính 1mm). Kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ chưa khóa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,656 | m2 |
| 88 | Cửa khung nhôm định hình, sơn tĩnh điện dày 1,2mm đến 2mm (nẹp kính 1mm). Kính dán an toàn 6,38mm. Phụ kiện đồng bộ chưa khóa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 28,8 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 153,096 | m2 |
| 90 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 91 | Vách ngăn trong WC bằng tấm compact chịu nước dày 12mm (bao gồm phụ kiện), | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 37,224 | m2 |
| 92 | Vách ngăn Tiểu nam bằng tấm compact chịu nước dày 12mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1,62 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4,0045 | m2 |
| 94 | Bộ gá đỡ mặt đá bệ rửa mặt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6,2093 | tấn |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7,077 | 100m2 |
| 97 | Lưới chống bụi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 707,7 | m2 |
| 98 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 103,7108 | 10m2 |
| 99 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 56,3676 | tấn |
| 100 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 9,4818 | 100m2 |
| 101 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 67,0609 | 1000v |
| 102 | Bốc xếp, vận chuyển đá các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 30,8313 | tấn |
| 103 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15,3096 | 10m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + PHỤ KIỆN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tủ điện vỏ tôn dày 1,5mm, KT 1200x600x800 , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB, 3P = 150A, Icu = 25KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | MCCB, 3P = 63A, Icu = 18KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB, 3P = 25A, Icu = 10KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | MCB, 1P = 32A, Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB, 1P = 16A, Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biến dòng điện 500KV, 150/5A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Đồng hồ Ampe kế 0-150A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 9 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đồng hồ vôn kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Thanh cái đồng 25x4mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,864 | kg |
| 14 | Tủ điện vỏ tôn dày 1,5mm, KT 600x800x300 , sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 15 | MCCB 3 pha 63A, ICU = 18KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCB, 3P = 32A, Icu = 10KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Thanh cái đồng 25x4mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3,58 | kg |
| 19 | Vỏ tủ điện chứa 18 aptomat 1 pha chứa 295x395x58mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 20 | MCB, 3P = 32A, Icu = 10KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB, 3P = 25A, Icu = 10KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB, 1P = 20A, Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 23 | MCB, 1P = 10A, Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Vỏ tủ điện chứa 18 aptomat 1 pha chứa 295x395x58mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 25 | MCB, 3P = 32A, Icu = 10KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | MCB, 3P = 25A, Icu = 10KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | MCB, 1P = 20A, Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | MCB, 1P = 10A, Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đèn LED panel âm trần 600x600, 220V-40W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 52 | bộ |
| 30 | Đèn ốp trần bóng LED, D 295mm - 220V-12W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 31 | Đèn Dowlight D142mm D220 - 7W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 32 | Đèn huỳnh quang tuyp led 1,2m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Quạt thông gió lưu lượng Q=990m3/h -220V-35W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 34 | Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 35 | Công tắc 1 nút (mặt, hạt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Công tắc 2 nút (mặt, hạt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 37 | Công tắc 3 nút (mặt, hạt, đế âm) | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Cáp 0,6KV lõi đồng vỏ PVC (Cu /XLPE /PVC) 4x35+1x16 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 41 | Cáp 0,6KV lõi đồng vỏ PVC (Cu /XLPE /PVC) 4x16+1x16 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 42 | Cáp 0,6KV lõi đồng vỏ PVC (Cu /XLPE /PVC) 4x6+1x6 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 43 | Cáp 0,6KV lõi đồng vỏ PVC (Cu /XLPE /PVC) 4x4+1x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 122 | m |
| 44 | Cáp 0,6KV lõi đồng vỏ PVC (Cu /PVC) 2x4+1x4 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 721 | m |
| 45 | Cáp 0,6KV lõi đồng vỏ PVC (Cu /PVC) 2x2,5+1x2,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 46 | Cáp 0,6KV lõi đồng vỏ PVC (Cu /PVC) 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 720 | m |
| 47 | Ống nhựa luồn dây D50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 48 | Ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 35 | m |
| 49 | Ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 883 | m |
| 50 | Ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 720 | m |
| 51 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 52 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 390 | m |
| 53 | Chân đỡ theo bờ nóc, mái, thép dẹt 20x4 , mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 235 | cái |
| 54 | Chân đỡ theo tường fi 10 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 57 | cái |
| 55 | Hộp nối tiếp đất, KT 250x150 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | hộp |
| 56 | Lắp đặt điều hòa casset âm trần 36000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | máy |
| 57 | Lắp đặt điều hòa casset âm trần 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | máy |
| 58 | Ống đồng D9,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,866 | 100m |
| 59 | Ống đồng D15,9 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,866 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,866 | 100m |
| 61 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,866 | 100m |
| 62 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 63 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 64 | Ống nhựa PVC D48 + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 65 | Ống nhựa PVC D34 + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,166 | 100m |
| 66 | Ống nhựa PVC D27 + lớp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 67 | Tê nhựa PVC D90, D48/48mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê nhựa PVC D90, D34/27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê nhựa PVC D90, D27/27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 70 | Côn PVC D48/34mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Côn PVC D48x27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Côn PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 73 | Cút PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút PVC D27mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Dây điều khiển Cu/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 137 | m |
| 76 | Giá treo cục nóng điều hòa | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 77 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 182 | cái |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR, D40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR, D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | tê đều PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | tê đều PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | tê thu PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | tê thu PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | tê thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | tê thu PPR D25x 20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 13 | Côn 90 D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 14 | Côn thu D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Cút PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 19 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 20 | van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 25 | Ống nhựa u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 27 | Ống nhựa u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 28 | Ống nhựa u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 29 | Cút 90 độ, u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cút 135 độ, u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 31 | Cút 135 độ, u.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | tê thu u.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 33 | tê thu u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | tê thu u.PVC D60x48 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | tê thu 135 độ u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 38 | Thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Ống nhựa u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2,05 | 100m |
| 40 | Rọ thu nước mưa D100 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 41 | Chếch 45, u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 42 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy 750kg | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 2 | thang |
| 2 | Điều hòa casset âm trần 36000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | Điều hòa casset âm trần 24000 BTU | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Quạt thông gió lưu lượng Q=990m3/h -220V-35W | Mô tả kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi