Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108482-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201084104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 11:14:00 đến ngày 2020-11-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,157,712,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHOA CẤP CỨU-LÂM SÀNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền Granitô bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,04 | m2 |
| 2 | Lát bậc cấp gạch Ceramic 300x300 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 49,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,08 | m2 |
| 4 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,336 | m |
| 6 | Lắp dựng lan can Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 26,536 | m2 |
| 7 | Lan can cầu thang Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,336 | m2 |
| 8 | Lan can phân luồn Inox | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,2 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,78 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 81,58 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,86 | m2 |
| 12 | Cửa đi nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 13 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,2 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 94,88 | m2 |
| 15 | Hoa sắt bảo vệ cửa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 88,62 | m2 |
| 16 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,02 | m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,255 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=11cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 20,7 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,012 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,618 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,78 | m2 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,83 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,432 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,432 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 99,432 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 232,008 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,61 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 91,61 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.364,198 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 23,48 | m2 |
| 32 | Dán Decal vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 119,812 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 558,34 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,719 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,95 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205 | m2 |
| 40 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 205 | m2 |
| 41 | Thép hộp 50x100x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 256,726 | kg |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 204,4 | m2 |
| 43 | Lam thanh nhôm chắn nắng sơn tỉnh điện 44x76 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 44 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,97 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,97 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 65,97 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61,38 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 102,18 | m2 |
| 49 | Vách kính nhựa lõi thép kính trắng dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 29,52 | m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 51 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,46 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 96,74 | m2 |
| 53 | Hoa sắt bảo vệ cưa sổ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 93,8 | m2 |
| 54 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, cột, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 44,76 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,726 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,016 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30,198 | m2 |
| 58 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,578 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 89,536 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,578 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74,958 | m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,15 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 66 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,465 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,465 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,465 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 201,751 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.225,602 | m2 |
| 74 | Dán Decal vào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 43,545 | m2 |
| 75 | Ống PVC D60x2,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,981 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 13,032 | 100m2 |
| 78 | Bảng tên phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,258 | 100m3 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,39 | m3 |
| 81 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,21 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,026 | m3 |
| 83 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,222 | m3 |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m3 |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,428 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,038 | tấn |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,074 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,996 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 93 | Ống thép D90x2,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 191 | kg |
| 94 | Thép bản dày 6mm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 85 | kg |
| 95 | Bulon D16 L400 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 96 | Bulon D12 L200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 97 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 98 | Thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 313 | m |
| 99 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 100 | Thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 177 | m |
| 101 | Lắp dựng lan can sắt | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 102 | Thép hộp 30x30x1,2 mạ kẽm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 74 | m |
| 103 | Lắp dựng khung lưới B40 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61 | m2 |
| 104 | Khung lưới thép B40 V40x4 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 61 | m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,594 | tấn |
| 106 | Xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 360 | m |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,669 | 100m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 159,154 | m2 |
| B | SỬA CHỮA KHOA PHỖI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 380,03 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 318,81 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 bậc cấp | TCVN và hồ sơ thiết kế | 51,47 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,535 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,535 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 92,535 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 215,915 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 965,891 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 12,42 | m2 |
| 11 | Cửa đi khung nhôm trắng, kính 5 ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 12 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 13 | Dán Decal vaào kiính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,207 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 112,21 | m2 |
| 15 | Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,86 | |
| 16 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,49 | |
| 17 | Dán Deacl vào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,736 | m2 |
| 18 | Khung sắt hộp bảo vệ cửa sổ + lưới chắn ruồi (S1) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 55,86 | m2 |
| 19 | Thép hộp 30x60x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 20 | Xà gồ thép hộp 30x30x1,2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 41,4 | m |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 26 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,08 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,032 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,005 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 32 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,98 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,54 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,64 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,62 | m2 |
| 39 | Khung hoa sắt hộp cửa sổ S2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 40 | Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ lan can | TCVN và hồ sơ thiết kế | 21,98 | m |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,782 | m2 |
| 43 | Lan can inox cầu thang | TCVN và hồ sơ thiết kế | 19,872 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 163,5 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 163,5 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,772 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,772 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | TCVN và hồ sơ thiết kế | 80,772 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 188,468 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 511,07 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 314,12 | m2 |
| 52 | Trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi | TCVN và hồ sơ thiết kế | 314,12 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 54 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 55 | Dán Decal vào kiính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,207 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 115,05 | m2 |
| 57 | Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,54 | m2 |
| 58 | Cửa sổ lật khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,45 | m2 |
| 59 | Vách kính khung nhựa lõi thép, kính cố định cường lực dày 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 60 | Khung sắt hộp bảo vệ cửa sổ + lưới chắn ruồi (S1) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 50,54 | m2 |
| 61 | Dán Decal vào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,38 | m2 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt lavabo + vòi rửa | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D21x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D27x1,8 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D34x2 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt co D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt tê D27 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt co gai trong D27/D21 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp, lắp đặt co D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt côn nối D34 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 72 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,98 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,98 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 25,98 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | TCVN và hồ sơ thiết kế | 14,336 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 77 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường <=22cm | TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,62 | m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 85 | Cửa sổ lùa khung nhựa lõi thép, kính cường lực 5ly | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 86 | Khung sắt hộp bảo vệ cửa sổ + lưới chắn ruồi (S1) | TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 87 | Dán Decal vào kính | TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,356 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,292 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,23 | 100m2 |
| 90 | Bảng tên phòng | TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| C | Tổng cộng hạng mục: (A+B) | |||
| D | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: [Tổng chi phí các hạng mục (A+B) x 2%] | Theo quy định | 2 | % |
| E | Tổng hợp giá dự thầu: (C+D) | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi