Gói thầu: Thi công phá dỡ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công phá dỡ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201075036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tạm ứng từ ngân sách Quận về UBND phường Hiệp Bình Chánh để thực hiện công tác cưỡng chế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 08:40:00 đến ngày 2020-11-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 325,887,749 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000 VNĐ ((Bốn triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH SỐ 23 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2875 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,308 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| B | CÔNG TRÌNH SỐ 24 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2875 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6996 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| C | CÔNG TRÌNH SỐ 25 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,15 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3886 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| D | CÔNG TRÌNH SỐ 26 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,658 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2808 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| E | CÔNG TRÌNH SỐ 27 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,658 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2808 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| F | CÔNG TRÌNH SỐ 28 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,589 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2862 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| G | CÔNG TRÌNH SỐ 29 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9078 | m3 |
| H | CÔNG TRÌNH SỐ 30 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,07 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,589 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3048 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| I | CÔNG TRÌNH SỐ 31 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,665 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5283 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2322 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| J | CÔNG TRÌNH SỐ 32 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,406 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0144 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| K | CÔNG TRÌNH SỐ 33 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4155 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,149 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4917 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| L | CÔNG TRÌNH SỐ 34 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2323 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1708 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| M | CÔNG TRÌNH SỐ 35 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,71 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2075 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,03 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| N | CÔNG TRÌNH SỐ 36 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5372 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
| O | CÔNG TRÌNH SỐ 37 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông xà dầm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9265 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,175 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5621 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,045 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi