Gói thầu: Gói thầu số 02 (tư vấn) Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201040356-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Rạng Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (tư vấn) Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201031703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ 80% chi phí xây lắp. Phần còn lại nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 10:13:00 đến ngày 2020-11-13 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,409,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG - MẶT ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100 m2 rừng : <= 5 cây mục 2, chương V 44,6144 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III mục 2, chương V 8,8019 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp III mục 2, chương V 8,8019 100m3
4 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá mục 2, chương V 22,3 100m2
5 Đắp đất nền đường máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 mục 2, chương V 13,7077 100m3
6 Cung cấp đất cấp 3 chọn lọc mục 2, chương V 1.275,2063 m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mục 2, chương V 3,5044 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly mục 2, chương V 35,1184 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày <=25 cm đá 1x2 vữa bê tông mác 250 mục 2, chương V 560,6944 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường mục 2, chương V 3,5612 100m2
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm mục 2, chương V 13 cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm mục 2, chương V 1 cái
3 Bulong M200x400 đặt sẵn trong bê tông mục 2, chương V 48 cái
4 Bulong gắn biển M10x16 mục 2, chương V 26 cái
5 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng &lt;&#x3D; 10kg mục 2, chương V 0,0288 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 mục 2, chương V 12 cái
C PHẦN CỌC TIÊU
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng <=250 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mục 2, chương V 6,82 m3
2 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép mục 2, chương V 124 cái
D CỐNG BẢN 2M DÀI 5M
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II mục 2, chương V 0,6918 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II mục 2, chương V 0,6918 100m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 mục 2, chương V 3,528 m3
4 Bê tông lót móng rộng < 250 cm, đá 4x6, vữa bê tông mác 150 mục 2, chương V 4,4328 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy mục 2, chương V 0,0709 100m2
6 Xây tường đá chẻ 15x20x25, dày >30cm, h>2m, vữa XM mác 100 mục 2, chương V 42,7608 m3
7 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, vữa BT mác 300 mục 2, chương V 2,1995 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mục 2, chương V 0,094 100m2
9 Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <=18 mm mục 2, chương V 0,0559 tấn
10 Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính >18 mm mục 2, chương V 0,0271 tấn
11 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, vữa BT mác 300 mục 2, chương V 3,0125 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mục 2, chương V 0,141 100m2
13 Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <=10 mm mục 2, chương V 0,1505 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <=18 mm mục 2, chương V 0,3322 tấn
E GIA CỐ MÁI TALUY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=10 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II mục 2, chương V 2,5595 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II mục 2, chương V 2,5595 100m3
3 Bê tông lót móng rộng < 250 cm, đá 4x6, vữa BTmác 150 mục 2, chương V 48,79 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy mục 2, chương V 0,9758 100m2
5 Xây móng đá hộc chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 mục 2, chương V 165,728 m3
6 Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 mục 2, chương V 353,782 m3
F DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng (5% tổng chi phí hạng mục chung) mục 2, chương V 1 VND
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->