Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Hệ thống kênh tiêu nước vùng Ghè, xã Thạch Hạ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201106553-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Hệ thống kênh tiêu nước vùng Ghè, xã Thạch Hạ
Số hiệu KHLCNT 20201065625
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm các nguồn tăng thu ngân sách, tiết kiệm chi và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 10:55:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,373,042,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH TIÊU
1 Đào đất, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9823 100m3
2 Vận chuyển 50% đất đào móng ra bãi thải, đổ vào tường quầy cuối tuyến bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5847 100m3
3 Đào xúc, vận chuyển đất phong hóa, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,386 100m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng 50% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,736 100m3
5 Mua đất (bao gồm chi phí vận chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,585 10m3
6 Đào xúc đất , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 100m3
7 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0523 100m3
8 Sản xuất bê tông mái bờ kênh mương, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,878 m3
9 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8255 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,02 m3
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,969 100m2
12 Lắp dựng cốt thép mái kênh, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5869 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5465 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9863 tấn
15 Rải bạt xác rắn mái kênh, dầm kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.897,5 m2
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,58 m2
17 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,99 m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2752 100m2
19 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4778 100m3
20 Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,177 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa làm lỗ lọc thoát nước, ĐK ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,632 100m
22 Bê tông móng, rộng &gt;250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,244 m3
23 Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,14 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4428 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4367 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
29 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m2
30 Rải bạt xác rắn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,3 m2
B CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m3
2 Bê tông tường, chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,46 m3
3 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9733 tấn
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1721 tấn
7 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,47 m2
8 Rải giấy dầu đỉnh mố để đổ bê tông sàn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m2
9 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,597 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0388 100m3
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (Sử dụng đất đào để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100m3
12 Rải bạt xác rắn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,04 m2
13 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,62 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,51 m3
C CỐNG TIÊU D800 (4 CÁI)
1 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m3
2 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,28 m3
3 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5984 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3312 100m2
5 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống >200cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m3
6 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9244 100m2
7 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 10m3
9 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 (tận dụng 60% đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,12 100m3
10 Mua đất (bao gồm chi phí vận chuyển về chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,166 10m3
11 Rải bạt xác rắn đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,88 m2
12 Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện ống cống bằng bê tông đúc sẵn, cầu trục ≤3T bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->