Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114597-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thoại Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201047290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 09:39:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,939,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG
1 Tháo sàn cầu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4 Tấn
2 Tháo dàn cầu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 Tấn
3 Nhổ cọc thép hình, cắt ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,32 100M
4 Phá dở kết cấu BT nền móng có cốt thép Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,508 M3
B CÔNG TÁC SÀN ĐẠO
1 Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2352 Tấn
2 Lắp dựng, tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,5801 Tấn
3 Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,81 100M
4 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
5 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,81 100M
6 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,36 100M
7 Cung cấp thép hình sàn đạo Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5841 Tấn
C SẢN XUẤT CỌC BTCT 35X35CM
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6184 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,0228 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,899 Tấn
4 SXLD, tháo dở ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,1854 100M2
5 Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 156,114 m3
D CÔNG TÁC NỐI VÀ ĐÓNG CỌC 35X35CM
1 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 72 Mối nối
2 Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9098 Tấn
3 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 3,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài > 24m, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,287 100M
4 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 3,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,6376 100M
5 Cung cấp thép hình hộp nối cọc Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6782 Tấn
6 Cung cấp thép tấm hộp nối cọc và đầu cọc 35x35cm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10,188 Tấn
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,205 m3
E SẢN XUẤT CỌC BTCT 20X20CM, L=4M
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,0036 Tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1633 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cac, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,2395 Tấn
4 Sản xuất đầu cọc bằng thép tấm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3266 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,4944 100M2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,28 M3
7 Cung cấp thép tấm đầu cọc 20x20cm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 33,28 Tấn
F MỐ TRỤ CẦU
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bải thải, bải tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0824 100M3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1548 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,461 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,037 Tấn
5 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,12 100M
6 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,168 M3
7 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0115 100M3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,953 100M2
9 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 44,24 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,14 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4681 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,7117 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3608 Tấn
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3146 100M2
15 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 49,44 m3
G KẾT CẤU THƯỢNG TẦNG
1 Cung cấp dầm cầu I650 0,5HL93, dài 18m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 Dầm
2 Cung cấp dầm cầu I400 0,5HL93, dài 10m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 Dầm
3 Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36 Cái
4 Cung cấp gối cao su loại 30x15x3,9cm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 Cái
5 Cung cấp gối cao su loại 30x15x4,4cm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 Cái
6 Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng > 3 tấn Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18 Cái
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2409 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0959 Tấn
9 SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3965 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,5195 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,9884 Tấn
13 Ván khuôn gỗ sàn mái Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,0665 100m2
14 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 55,404 M3
15 Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4287 Tấn
16 Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,126 100m
17 Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 22 mét
18 Cung cấp thép Hệ thống thoát nước: Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 428,68 Kg
19 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,09 100m2
H LAN CAN
1 Lắp dựng lan can sắt : Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 41,52 M2
2 Sản xuất lan can : Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,0315 Tấn
3 Cung cấp ống thép lan can tráng kẻm fi 65 : Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1841 Tấn
4 Cung cấp thép ống lan can tráng kẻm fi 76 : Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,3323 Tấn
5 Cung cấp thép tấm lan can : Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5571 Tấn
6 Cung cấp bu long neo fi 20 lan can : Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 408 Cái
I Kè BTCT
1 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2 100M
2 Phá dở bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,08 M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T đạt độ chặt K yêu cầu K=0.95 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,1148 100M3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,4661 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1068 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,6214 100M2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 46,8 m3
8 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 52,758 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12,9 M3
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
J ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,3035 100M3
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,078 100M3
3 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2538 100M3
4 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 10cm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2689 100m2
5 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4068 100m2
6 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình 9,2381 100M2
K CÔNG TÁC CỌC TIÊU + BIỂN BÁO
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6273 M3
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1163 100M2
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31 cái
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,64 m2
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,53 1m2
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Cột biển báo hiệu đường bộ fi 90 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 m
10 Biển báo hiệu đường bộ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 53,74 Kg
11 Bu long biển báo hiệu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 Cái
L TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57,6436 m2
2 Sản xuất hộ lan Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,3595 Tấn
3 Lắp dựng hộ lan Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,67 M2
4 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30,0272 M2
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,183 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,103 M3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4536 100M2
8 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 36,96 M3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3164 100m3
10 Cung cấp thép hình hộ lan: U160x64x5, L=1,5m Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 596,4 Kg
11 Cung cấp thép tấm hộ lan: Tôn sóng rộng 0,49m dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 707,12 Kg
12 Cung cấp bu long neo hộ lan fi 16 L = 35cm Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56 Cái
13 Cung cấp đất đắp công trình Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 254,32 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->