Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cầu ông Huy, cầu An Lộc, cầu xóm 4 xã Hải Bắc và xây dựng vỉa hè phía bờ sông Múc trên trục đường từ cầu Yên Định đến cầu Mộng Chè xã Hải Trung, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp cầu ông Huy, cầu An Lộc, cầu xóm 4 xã Hải Bắc và xây dựng vỉa hè phía bờ sông Múc trên trục đường từ cầu Yên Định đến cầu Mộng Chè xã Hải Trung, huyện Hải Hậu (gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 07:11:00 đến ngày 2020-11-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,397,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 61,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,6113 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,6113 | 100m3 |
| 4 | Phá hoa trong bồn cây | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 5 | Vận chuyển hoa đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1 | Trọn gói |
| 6 | Cắt thấp tán cây trước khi đào chuyển đi | Chương V của E-HSMT | 151 | 1 cây |
| 7 | Đào cây bằng thủ công, | Chương V của E-HSMT | 151 | gốc cây |
| 8 | Bó cây để vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 151 | cây |
| 9 | Bốc xếp cây lên xuống xe | Chương V của E-HSMT | 151 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây về nơi tập kết | Chương V của E-HSMT | 151 | cây |
| 11 | Ván khuôn bó hè | Chương V của E-HSMT | 8,388 | 100m2 |
| 12 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 279,6 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 41,94 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 17,0716 | 100m3 |
| 15 | Vữa lót nền hè 2cm mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5.195,43 | m2 |
| 16 | Mặt hè lát gạch Block hình lục lăng | Chương V của E-HSMT | 5.195,43 | m2 |
| 17 | Xây bồn trồng cây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,8 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 260,46 | m2 |
| 19 | Đắp đất bồn trồng cây K85 | Chương V của E-HSMT | 55,3 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V của E-HSMT | 7,64 | m3 |
| 21 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V của E-HSMT | 152,88 | m2 |
| 22 | Ván khuôn móng cống | Chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng cống dá 2x4 mác 150 | Chương V của E-HSMT | 15,29 | m3 |
| 24 | Xây tường cống gạch bê tông (10,5x6x22)cm , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,7 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 26 | Ván khuôn mũ cống | Chương V của E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,44 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,5351 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,688 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 294 | cấu kiện |
| 32 | Xây cơi kè gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 283,34 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 888,44 | m2 |
| B | CẦU ÔNG HUY | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m móng thân cầu | Chương V của E-HSMT | 8,82 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 3 | Gia cố lòng cầu bằng đá hộc | Chương V của E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Xây mố cầu gạch BT đặc KT (6.5x10.5x22) cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 14,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 10,76 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,0385 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1263 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 9 | Đục một phần mố cũ | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng liên kết | Chương V của E-HSMT | 0,0212 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng liên kết mố D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0372 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng liên kết mố 10mm<D<18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre L=3m móng tường cánh cầu | Chương V của E-HSMT | 8,883 | 100m |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT đặc KT (6.5x10.5x22) cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,37 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,06 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4098 | tấn |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lớp phủ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0835 | tấn |
| 26 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 3,17 | m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,3176 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhự chặt C19 bằng trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 0,0526 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0526 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0526 | 100tấn |
| 32 | Ván khuôn bản vượt | Chương V của E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản vượt 10<D<18mm | Chương V của E-HSMT | 0,3246 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 36 | Bê tông bản vượt đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 38 | Thép ống | Chương V của E-HSMT | 72,0405 | m |
| 39 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 89,5965 | kg |
| 40 | Bu lông M22 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 43 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm lớp trên dày Tb 5.4cm | Chương V của E-HSMT | 0,0193 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 0,0785 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,0089 | 100m3 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 0,4162 | 100m2 |
| 47 | Rải đá mạt đảm 0.5x1 đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT | 4,162 | 10m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,4162 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,4162 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất bê tông nhự chặt C19 bằng trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0692 | 100tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 11,1 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 56 | Đào đất hố móng bằng TC đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 3,026 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2723 | 100m3 |
| 58 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 59 | Vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,0387 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2792 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2792 | 100m3 |
| 66 | Đắp đá thải sau mố | Chương V của E-HSMT | 0,2662 | 100m3 |
| 67 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 68 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc K85 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 69 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 70 | Phá dỡ đập tạm | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 73 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Chương V của E-HSMT | 1.066,161 | kg |
| 74 | Đóng cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 76 | Dây diện cột điện+các thiết bị công tơ, cầu giao...phục vụ thi công (KL=300m) | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| C | CẦU AN LỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m móng thân cầu | Chương V của E-HSMT | 7,4093 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 3 | Gia cố lòng cầu bằng đá hộc | Chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 4 | Xây mố cầu gạch BT đặc KT (6.5x10.5x22) cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,72 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,102 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,0354 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1167 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 9 | Đục một phần mố cũ | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng liên kết | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng liên kết mố D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng liên kết mố 10mm<D<18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre L=3m móng tường cánh cầu | Chương V của E-HSMT | 11,6748 | 100m |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT đặc KT (6.5x10.5x22) cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0727 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0037 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3239 | tấn |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lớp phủ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 26 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 0,2277 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,2277 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhự chặt C19 bằng trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0378 | 100tấn |
| 32 | Ván khuôn bản vượt | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản vượt 10<D<18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2892 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 36 | Bê tông bản vượt đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,18 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 38 | Thép ống | Chương V của E-HSMT | 58,2645 | m |
| 39 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 89,5965 | kg |
| 40 | Bu lông M22 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1408 | tấn |
| 43 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm lớp trên dày Tb 5.4cm | Chương V của E-HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | 100m3 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 0,3386 | 100m2 |
| 47 | Rải đá mạt đảm 0.5x1 đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT | 3,386 | 10m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,3386 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,3386 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất bê tông nhự chặt C19 bằng trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0563 | 100tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 7,05 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 56 | Đào đất hố móng bằng TC đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2681 | 100m3 |
| 58 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,222 | m3 |
| 59 | Vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0222 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2788 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2788 | 100m3 |
| 66 | Đắp đá thải sau mố | Chương V của E-HSMT | 0,2633 | 100m3 |
| 67 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 68 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc K85 | Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 69 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 30,72 | m3 |
| 70 | Phá dỡ đập tạm | Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,3072 | 100m3 |
| 73 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Chương V của E-HSMT | 1.066,161 | kg |
| 74 | Đóng cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 76 | Dây diện cột điện+các thiết bị công tơ, cầu giao...phục vụ thi công (KL=300m) | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| D | CẦU XÓM 4 XÃ HẢI BẮC | |||
| 1 | Đóng cọc tre L=3m móng thân cầu | Chương V của E-HSMT | 9,882 | 100m |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 3 | Gia cố lòng cầu bằng đá hộc | Chương V của E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 4 | Xây mố cầu gạch BT đặc KT (6.5x10.5x22) cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,87 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,63 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,0349 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1203 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 9 | Đục một phần mố cũ | Chương V của E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng liên kết | Chương V của E-HSMT | 0,0196 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng liên kết mố D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng liên kết mố 10mm<D<18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre L=3m móng tường cánh cầu | Chương V của E-HSMT | 7,1064 | 100m |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 18 | Xây gạch BT đặc KT (6.5x10.5x22) cm vữa xi măng mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,1275 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 22 | Cốt thép bản mặt cầu D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4736 | tấn |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lớp phủ cầu | Chương V của E-HSMT | 0,0279 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu D<10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1251 | tấn |
| 26 | Bê tông lớp phủ mặt cầu đá 1x2 mác 300 | Chương V của E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 0,4423 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,4423 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhự chặt C19 bằng trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 0,0735 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0735 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0735 | 100tấn |
| 32 | Ván khuôn bản vượt | Chương V của E-HSMT | 0,0376 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản vượt 10<D<18mm | Chương V của E-HSMT | 0,2399 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1286 | tấn |
| 36 | Bê tông bản vượt đá 1x2 mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 38 | Thép ống | Chương V của E-HSMT | 91,1085 | m |
| 39 | Thép bản | Chương V của E-HSMT | 118,8285 | kg |
| 40 | Bu lông M22 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Sản xuất kết cấu thép lan can thép | Chương V của E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can | Chương V của E-HSMT | 0,1999 | tấn |
| 43 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm lớp trên dày Tb 5.4cm | Chương V của E-HSMT | 0,0235 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 22cm | Chương V của E-HSMT | 0,0959 | 100m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V của E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 47 | Rải đá mạt đảm 0.5x1 đảm bảo giao thông | Chương V của E-HSMT | 4,835 | 10m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,4835 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất bê tông nhự chặt C19 bằng trạm trộn | Chương V của E-HSMT | 0,0804 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0804 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 7km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,0804 | 100tấn |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 56 | Đào đất hố móng bằng TC đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,026 | m3 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4523 | 100m3 |
| 58 | Vét bùn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 59 | Vét bùn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 0,0238 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0264 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 0,368 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0331 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4658 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,4658 | 100m3 |
| 66 | Đắp đá thải sau mố | Chương V của E-HSMT | 0,3488 | 100m3 |
| 67 | Bơm nước | Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 68 | Đắp đập tạm thi công bằng đầm cóc K85 | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 69 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 70 | Phá dỡ đập tạm | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 0,2496 | 100m3 |
| 73 | Khấu hao cọc ván thép larsen IV | Chương V của E-HSMT | 1.066,161 | kg |
| 74 | Đóng cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc ván thép | Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 76 | Dây diện cột điện+các thiết bị công tơ, cầu giao...phục vụ thi công (KL=300m) | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi