Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ủy ban nhân dân xã Vân Trục |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:00:00 đến ngày 2020-11-16 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,077,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I (Bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,3155 | m3 |
| 2 | Đào cấp nền đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,0945 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7055 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,9793 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,221 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.310,9475 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,4425 | m3 |
| 8 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,41 | m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.719,41 | m2 |
| 10 | Mua đất để đắp nền K95 (Bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,84 | m3 |
| 11 | Mua đất để đắp nền K98 (Bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,98 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,53 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,09 | m3 |
| B | HẠNG MỤC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,37 | m3 |
| 2 | Vải bạt xác rắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.070,52 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,2296 | m3 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III (bao gồm cả vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,663 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,31 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,61 | m3 |
| 5 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,87 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ tường, M200, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 (bao gồm cả ván khuôn, cốt thép, lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 10 | Mua ống cống D75 (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 11 | Mua ống cống D60 tải trọng HL93 (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 12 | Mua đế cống D60 (bao gồm cả lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,74 | m2 |
| 14 | Chèn vữa xi măng khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | khe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi