Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Phú Văn Nam, xã Hải Châu. (Đoạn từ nhà ông Tính đến nhà ông Được xóm 1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Châu, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp đường trục thôn Phú Văn Nam, xã Hải Châu. (Đoạn từ nhà ông Tính đến nhà ông Được xóm 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201069366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ (Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới); Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 14:22:00 đến ngày 2020-11-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,627,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đắp | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 18,056 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ + đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1,6251 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4114 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4114 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 11,283 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,0155 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,1321 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 10,1891 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0782 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7038 | 100m3 |
| 11 | Mua đất | Chương V của E-HSMT | 1.058,065 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Tạo nhám mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 23,4082 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V của E-HSMT | 236,07 | m3 |
| 3 | Móng đường đá thải đầm chặt, dày 20cm | Chương V của E-HSMT | 14,4494 | 100m2 |
| 4 | Lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V của E-HSMT | 1,1357 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V của E-HSMT | 3,1592 | 100m2 |
| 6 | Lớp nilông chống mất nước khi đổ BT | Chương V của E-HSMT | 3.785,76 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, vuốt mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 567,86 | m3 |
| 8 | Cắt khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 74,8 | 10m |
| 9 | Bitum chèn khe | Chương V của E-HSMT | 748 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, vuốt ngõ dân, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 29,64 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,49 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi