Gói thầu: thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114571-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200415152
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trong kế hoạch trung hạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 09:26:00 đến ngày 2020-11-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,907,853,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 283,617,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi ba triệu sáu trăm mười bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC – XÂY MỚI 11 PHÒNG HỌC, 11 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,653 100m3
2 Bê tông cọc, cột đá 1*2, vữa mác 300 mơ tả kỹ thuật theo chương V 398,547 M3
3 Ván khuôn kim loại cọc, cột mơ tả kỹ thuật theo chương V 32,119 100m2
4 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc 25*25cm mơ tả kỹ thuật theo chương V 313 mối
5 Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc > 4m, đất cấp 1 - cọc 25*25cm mơ tả kỹ thuật theo chương V 65,614 100m
6 Phá dỡ bê tông cột mơ tả kỹ thuật theo chương V 7,825 m3
7 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 15,627 1000kg
8 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 42,716 1000kg
9 Cốt thép cột - cọc - cừ - xà dầm - giằng, đường kính > 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,723 1000kg
10 Rải cát đệm đầu cừ mơ tả kỹ thuật theo chương V 15,851 m3
11 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mơ tả kỹ thuật theo chương V 15,851 M3
12 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 250 mơ tả kỹ thuật theo chương V 116,043 M3
13 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mơ tả kỹ thuật theo chương V 4,617 100m2
14 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,793 1000kg
15 Lấp đất hố móng mơ tả kỹ thuật theo chương V 158,506 m3
16 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,034 100m3
18 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công (tái sử dụng 50% đất đào móng) mơ tả kỹ thuật theo chương V 655,846 m3
19 Lót vải nhựa tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 14,955 100m2
20 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 104,684 M3
21 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 46,459 M3
22 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 42,984 M3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m mơ tả kỹ thuật theo chương V 14,552 100m2
24 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 4,093 1000kg
25 Cốt thép cột - trụ cao <= 28m, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 11,886 1000kg
26 Lót vải nhựa tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,69 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mơ tả kỹ thuật theo chương V 59,075 M3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 145,097 M3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m mơ tả kỹ thuật theo chương V 21,894 100m2
30 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 7,218 1000kg
31 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 29,725 1000kg
32 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 28m, đường kính > 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,355 1000kg
33 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 153,271 M3
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m mơ tả kỹ thuật theo chương V 16,938 100m2
35 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 18,4 1000kg
36 Cốt thép sàn mái cao <= 28m, đường kính > 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,002 1000kg
37 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 23,187 M3
38 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,076 100m2
39 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,142 1000kg
40 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 16m, đường kính > 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,04 1000kg
41 Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 12,209 M3
42 Ván khuôn gỗ, cầu thang thường mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,895 100m2
43 Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,264 1000kg
44 Cốt thép cầu thang cao <= 28m, đường kính > 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,049 1000kg
45 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 28m, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 10,081 M3
46 Ván khuôn tường bằng ván ép có khung xương, chiều cao <= 16m mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,499 100m2
47 Cốt thép tường cao <= 28m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,979 1000kg
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 8,541 M3
49 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 28m, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 11,77 M3
50 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 31,419 M3
51 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 62,966 M3
52 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,26 M3
53 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 28m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 124,185 M3
54 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 28m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 215,233 M3
55 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 28m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 50,026 M3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.697,14 M2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 3.262,52 M2
58 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.332,29 M2
59 Trát xà dầm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.571,31 M2
60 Trát trần, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.532,06 M2
61 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 588,201 M2
62 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mơ tả kỹ thuật theo chương V 3.699,87 M2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mơ tả kỹ thuật theo chương V 5.575,43 M2
64 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.354,3 M2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 7.921,01 M2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 142,828 M2
67 Láng Granitô cầu thang mơ tả kỹ thuật theo chương V 142,828 M2
68 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 859,101 M2
69 Quét nước xi măng 2 nước mơ tả kỹ thuật theo chương V 859,101 M2
70 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mơ tả kỹ thuật theo chương V 859,101 M2
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 4,825 100m
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 59 Cái
73 Quả cầu chắn rác mơ tả kỹ thuật theo chương V 59 Cái
74 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mơ tả kỹ thuật theo chương V 2.742,25 M2
75 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mơ tả kỹ thuật theo chương V 189,44 M2
76 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 150x500 mơ tả kỹ thuật theo chương V 8,809 M2
77 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.772,03 M2
78 Ốp đá tự nhiên 100x200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 48,52 M2
79 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 228,253 M2
80 Kẻ ron mơ tả kỹ thuật theo chương V 25,314 10m
81 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 264,498 M
82 Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,8 M2
83 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 5ly mơ tả kỹ thuật theo chương V 321,04 M2
84 Khóa cửa mơ tả kỹ thuật theo chương V 117 Cái
85 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm mơ tả kỹ thuật theo chương V 225,68 M2
86 Lắp dựng vách kính cường lực dày 5 ly khung nhôm, mặt tiền mơ tả kỹ thuật theo chương V 17,097 M2
87 Lắp dựng vách kính cường lực dày 5 ly khung nhôm, trong nhà mơ tả kỹ thuật theo chương V 43,335 M2
88 Lắp dựng vách gỗ MDF khung nhôm, trong nhà mơ tả kỹ thuật theo chương V 91,96 M2
89 Gương dày 5mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 23,76 M2
90 Hoa sắt cửa mơ tả kỹ thuật theo chương V 86,715 M2
91 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 73,083 M2
92 Lắp dựng lan can sắt mơ tả kỹ thuật theo chương V 116,83 M2
93 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 116,83 M2
94 Lan can inox phi 60 mơ tả kỹ thuật theo chương V 11,683 M2
95 Trần nhựa 600x600 khung nhôm nổi mơ tả kỹ thuật theo chương V 189,96 m2
96 Lắp dựng lan can ram dốc mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,255 M2
97 Trần thạch cao khung nhôm chìm mơ tả kỹ thuật theo chương V 748,04 m2
98 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mơ tả kỹ thuật theo chương V 12,681 100m2
99 Nhựa lấy sáng Polycarbonate màu xanh biển dày 5mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,258 100m2
100 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12m mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,098 1000kg
101 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,098 1000kg
102 Gia công giằng mái thép mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,254 1000kg
103 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,254 1000kg
104 Gulong phi 16 mơ tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
105 Bulong phi 14 mơ tả kỹ thuật theo chương V 152 Cái
106 Oc xiết cáp M14 mơ tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
107 Tăng đưa phi 14 mơ tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
108 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 67,63 M2
109 Gia công xà gồ thép mơ tả kỹ thuật theo chương V 5,105 1000kg
110 Lắp dựng xà gồ thép mơ tả kỹ thuật theo chương V 5,105 1000kg
111 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 372,864 M2
112 Chữ Inox 500x50 dày 1mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 20 Chữ
113 Lắp đặt thang lên mái + nắp tole + ổ khoá mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
114 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mơ tả kỹ thuật theo chương V 18,58 100m2
115 Lắp dựng giàn giáo trong, chiều cao > 3,6m mơ tả kỹ thuật theo chương V 16,279 100m2
116 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,456 100m3
117 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mơ tả kỹ thuật theo chương V 6,534 M3
118 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 6,534 M3
119 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,101 100m2
120 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,275 1000kg
121 Lót vải nhựa tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,543 100m2
122 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 mơ tả kỹ thuật theo chương V 4,346 M3
123 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
124 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,373 1000kg
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mơ tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
126 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 19,278 M3
127 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,242 M3
128 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 91,14 M2
129 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 285,852 M2
130 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 28 Cái
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
132 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
133 Gia công thép chữ U.200x76x5 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,017 1000kg
134 Lắp dựng thép chữ U.200x76x5 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,017 1000kg
135 Lắp dựng ống inox d.49 mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,675 M
136 Lắp đặt ròng rọc mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
137 Bulong phi 14 mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
138 Đèn led tuýp 1,2m - bóng 2x18w mơ tả kỹ thuật theo chương V 117 Bộ
139 Quạt trần mơ tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
140 Đèn led tuýp 1,2m bóng 1x18w mơ tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
141 Đèn led D100-10w mơ tả kỹ thuật theo chương V 62 Bộ
142 Đèn led ốp trần D300-24W mơ tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
143 Tủ điện 6 PL mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
144 Tủ điện 4 PL mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
145 Ổ cắm đôi 3 chấu 10A/250V mơ tả kỹ thuật theo chương V 130 Cái
146 Mặt 1 công tắc 1 chiều mơ tả kỹ thuật theo chương V 37 Cái
147 Mặt 2 công tắc 1 chiều mơ tả kỹ thuật theo chương V 25 Cái
148 Mặt 3 công tắc 1 chiều mơ tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
149 Mặt 4 công tắc 1 chiều mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
150 Công tắc 2 chiều mơ tả kỹ thuật theo chương V 38 Cái
151 Mặt 1 DIMMER quạt mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
152 Mặt 2 DIMMER quạt mơ tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
153 Mặt 3 DIMMER quạt mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
154 Mặt 4 DIMMER quạt mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
155 MCB 2P 100A mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
156 MCB 2P 10A mơ tả kỹ thuật theo chương V 35 Cái
157 MCB 2P 25A mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
158 Oc xiết cáp mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
159 Cọc tiếp địa D16 L=2400mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
160 Cáp đồng trần 25mm2 mơ tả kỹ thuật theo chương V 20 M
161 Cáp điện 25mm2 CXV/DATA/CU/PVC mơ tả kỹ thuật theo chương V 580 M
162 Cáp điện 16mm2 CXV/DATA//PVC mơ tả kỹ thuật theo chương V 280 M
163 Cáp điện 6mm2 CV/CU/PVC/7C mơ tả kỹ thuật theo chương V 10 M
164 Cáp điện 4mm2 CV/CU/PVC/7C mơ tả kỹ thuật theo chương V 230 M
165 Cáp điện 2.5 mm2 CV/CU/PVC/7C mơ tả kỹ thuật theo chương V 3.268 M
166 Cáp điện 1.5 mm2 CVV/CU/PVC/7C mơ tả kỹ thuật theo chương V 2.720 M
167 Ống nhựa HDPE-TFP phi 60/phi 80 mơ tả kỹ thuật theo chương V 280 M
168 Ống nhựa phi 25 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.750 M
169 Ống nhựa phi 20 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.360 M
170 Măng song phi 25 mơ tả kỹ thuật theo chương V 583 Cái
171 Măng song phi 20 mơ tả kỹ thuật theo chương V 455 Cái
172 Ổ cắm mạng mơ tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
173 Ổ cắm điện thọai mơ tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
174 Ổ cắm ti vi mơ tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
175 Dây 4 ruột mơ tả kỹ thuật theo chương V 440 M
176 Dây 8 ruột mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.320 M
177 Cáp đồng trục mơ tả kỹ thuật theo chương V 820 M
178 Ống nhựa phi 16 mơ tả kỹ thuật theo chương V 2.570 M
179 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm mơ tả kỹ thuật theo chương V 269 Hộp
180 Hộp nối 200x200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 32 Hộp
181 Hộp nối 4 đường mơ tả kỹ thuật theo chương V 267 Hộp
182 Hộp âm dùng cho MCB mơ tả kỹ thuật theo chương V 32 Hộp
183 Lắp đặt ống PVC phi 114 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,68 100m
184 Lắp đặt ống PVC phi 90 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
185 Lắp đặt ống PVC phi 60 mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,86 100m
186 Lắp đặt ống PVC phi 34 mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,37 100m
187 Lắp đặt ống PVC phi 27 mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,48 100m
188 Lắp đặt co,tê,lơi phi 114-giãm phi 114 mơ tả kỹ thuật theo chương V 171 Cái
189 Lắp đặt co,tê,lơi phi 90-giãm phi 90/phi 60 mơ tả kỹ thuật theo chương V 68 Cái
190 Lắp đặt co,tê,lơi phi 60-giãm phi 60/phi 34 mơ tả kỹ thuật theo chương V 260 Cái
191 Lắp đặt co,tê,lơi phi 34-giãm phi 34/phi 27 mơ tả kỹ thuật theo chương V 132 Cái
192 Lắp đặt co,tê,lơi phi 27 mơ tả kỹ thuật theo chương V 337 Cái
193 Bồn rửa inox (2 ngăn) mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
194 Vòi sen mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
195 Giá treo khăn mơ tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
196 Lắt đặt máy bơm nước 3HP + Creppin phi 34 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
197 Băng keo lụa mơ tả kỹ thuật theo chương V 213 Cái
198 Lắt đặt phễu thu nước inox 150*150 mơ tả kỹ thuật theo chương V 78 Cái
199 Kệ kính mơ tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
200 Kính áp tường mơ tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
201 Lắp hộp giấy vệ sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
202 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt xí bệt mơ tả kỹ thuật theo chương V 73 Bộ
203 Lắp LAVABO + vòi rửa + bộ xả mơ tả kỹ thuật theo chương V 64 Bộ
204 Lắp đặt bồn nước nhựa 3m3 mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Bể
205 Đĩa để xà phòng mơ tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
206 Romine mơ tả kỹ thuật theo chương V 69 Bộ
207 Dây cấp nước inox mơ tả kỹ thuật theo chương V 140 Cái
208 Lắp đặt co RT,co RN thau phi 27/21 mơ tả kỹ thuật theo chương V 213 Cái
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,505 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 16,315 m3
3 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 42,184 100m
4 Rải cát đệm đầu cừ mơ tả kỹ thuật theo chương V 5,551 m3
5 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mơ tả kỹ thuật theo chương V 7,753 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 16,252 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,442 1000kg
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 11,559 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,402 100m2
11 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,23 1000kg
12 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,239 1000kg
13 Lấp đất hố móng mơ tả kỹ thuật theo chương V 219,574 m3
14 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,472 100m3
16 Lót vải nhựa tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 18,449 M3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,358 100m2
19 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,9 1000kg
20 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,226 1000kg
21 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 24,471 M3
22 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 27,092 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 949,186 M2
24 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 102,036 M2
25 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 12,48 M
26 Kẻ ron mơ tả kỹ thuật theo chương V 15,791 10m
27 Trát xà dầm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 123,603 M2
28 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả mơ tả kỹ thuật theo chương V 677,29 M2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả mơ tả kỹ thuật theo chương V 225,639 M2
30 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 902,929 M2
31 Lắp gai sắt tường rào mơ tả kỹ thuật theo chương V 157,905 M
32 Lắp dựng khung sắt tường rào mơ tả kỹ thuật theo chương V 44,746 M2
33 Lắp dựng cửa đi khung sắt mơ tả kỹ thuật theo chương V 16,99 M2
34 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 40,676 M2
35 Lắp ray trượt cổng sắt mơ tả kỹ thuật theo chương V 8,243 M
36 Lắp đặt bộ chữ inox (bao gồm công lắp) mơ tả kỹ thuật theo chương V 20 Chữ
37 Cung cấp khóa cổng mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
38 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mơ tả kỹ thuật theo chương V 6,672 100m2
C CHỐT BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 5,445 100m
3 Rải cát đệm đầu cừ mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,564 m3
4 Lót vải nhựa tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,338 M3
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,294 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,042 1000kg
9 Lấp đất hố móng mơ tả kỹ thuật theo chương V 14,498 m3
10 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
12 Lót vải nhựa tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,744 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,228 100m2
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,071 1000kg
16 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,187 1000kg
17 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,852 M3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m2
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,047 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,092 1000kg
21 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,75 M3
22 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,062 1000kg
24 Đắp cát nền móng mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,555 m3
25 Lót vải nhựa tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
26 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,549 M3
27 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 600x600 mơ tả kỹ thuật theo chương V 8,76 M2
28 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,562 M3
29 Trát hồ dầu dày 1 cm mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,872 M2
30 Xây tường gạch ống 8x8x18cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,68 M3
31 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,063 M3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 21,938 M2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 19,148 M2
34 Trát xà dầm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 17,396 M2
35 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 5,632 M2
36 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 11,88 M2
37 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 21,938 M2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 40,048 M2
39 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,205 100m2
40 Gia công xà gồ thép mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,173 1000kg
41 Lắp dựng xà gồ thép mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,173 1000kg
42 Làm trần thạch cao khung nổi mơ tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 40 M2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 9,37 M2
45 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 14,7 M
46 Kẻ ron mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,42 10m
47 Lắp dựng cửa đi khung sắt mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,918 M2
48 Lắp dựng cửa sổ khung sắt mơ tả kỹ thuật theo chương V 7,534 M2
49 Lắp dựng hoa sắt cửa mơ tả kỹ thuật theo chương V 8,13 M2
50 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 27,185 M2
51 Lắp ổ khóa mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
52 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,538 100m2
53 Mặt 3 công tắc 1 chiều mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
54 Đèn neon đơn 1.2m, 40W mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
55 Quạt trần + dimmer mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
56 Cáp điện 2.5mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C mơ tả kỹ thuật theo chương V 30 M
57 Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C mơ tả kỹ thuật theo chương V 40 M
58 Ống nhựa PVC 25 mơ tả kỹ thuật theo chương V 35 M
59 Hộp âm dùng cho công tắc và ổ cắm mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Hộp
D NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,137 100m3
2 Rải cát đệm đầu cừ mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
3 Nhựa lót tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,486 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,189 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,064 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,048 1000kg
10 Lấp đất hố móng mơ tả kỹ thuật theo chương V 9,204 m3
11 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
13 Nhựa lót tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,882 100m2
14 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 8,506 M3
15 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,874 100m2
16 Gia công xà gồ thép mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,321 1000kg
17 Lắp dựng xà gồ thép mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,321 1000kg
18 Gia công cột bằng thép hình mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,172 1000kg
19 Lắp dựng cột thép các loại mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,172 1000kg
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1000kg
21 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,432 1000kg
22 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 59,805 M2
23 Gu long D16 mơ tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác mơ tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m
26 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
27 Diềm tole dày 0.5ly mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,083 100m2
28 Lắp máng tole mơ tả kỹ thuật theo chương V 20,8 M
29 Lắp đặt đầu bịt xà gồ mơ tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
30 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
31 Mặt 1 công tắc 1 chiều mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
32 Đèn led đơn 1.2m, 40w mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
33 Cáp điện 1.5 mm2 CVV/DTA/CU/PVC/7C mơ tả kỹ thuật theo chương V 60 M
34 Ống nhựa pvc D20 mơ tả kỹ thuật theo chương V 30 M
35 Hộp nổi dùng cho công tắc mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
E SÂN ĐƯỜNG – CÂY XANH
1 Nhựa lót tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 11,994 100m2
2 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 86,068 M3
3 Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
4 Xoa phẳng mặt, lăn nhám mặt nền mơ tả kỹ thuật theo chương V 800 m2
5 Lát gạch terrazzo mơ tả kỹ thuật theo chương V 333,4 M2
6 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,013 1000kg
7 Kẻ ron mơ tả kỹ thuật theo chương V 80 10m
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 49,1 m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,542 M3
10 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 7,327 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 141,088 M2
12 Láng bể nước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 5,28 M2
13 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,915 M3
14 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
15 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,046 1000kg
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mơ tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
17 Quét vôi 3 nước trắng mơ tả kỹ thuật theo chương V 56,7 M2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,732 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 100m
20 Lấp đất hố móng mơ tả kỹ thuật theo chương V 33,991 m3
21 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
F LÒ ĐỐT RÁC
1 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 5,193 M3
2 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
3 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,178 1000kg
4 Lắp ống sành mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,7 1 đoạn ống
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,128 M3
6 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m2
7 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,012 1000kg
8 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày > 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,736 M3
9 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,624 M3
10 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,03 M3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 19,32 M2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,942 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 13,583 M2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 100Kg mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Lắp dựng nắp tole (bọc 02 mặt) khung sắt mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,44 M2
16 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu - ngoài nhà mơ tả kỹ thuật theo chương V 19,697 M2
G HỒ NƯỚC 60M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,375 100m3
2 Lót vải nhựa tái sinh mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,441 100m2
3 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,644 M3
4 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,077 M3
5 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,008 1000kg
6 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
8 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,588 M3
9 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,017 1000kg
10 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,083 1000kg
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 16m mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,656 M3
13 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày <= 45cm, cao <= 6m, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 20,186 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,706 100m2
15 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,181 1000kg
16 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,196 1000kg
17 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mơ tả kỹ thuật theo chương V 28,362 M2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 171,497 M2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 171,497 M2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mơ tả kỹ thuật theo chương V 171,497 M2
21 Ngâm nước xi măng chống thấm mơ tả kỹ thuật theo chương V 28,362 M2
22 Lấp đất hố móng mơ tả kỹ thuật theo chương V 47,698 m3
23 Vận chuyển đất cự ly <= 1000m bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,898 100m3
25 Băng cản nước chống thấm V320 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
H CẤP NGUỒN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây cáp điện 1C(2x4 mm2) CU/PVC/7C mơ tả kỹ thuật theo chương V 355 M
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 34mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
3 Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 mơ tả kỹ thuật theo chương V 10 M
4 Lắp đặt đèn led cao áp 100W + cần đèn đơn mơ tả kỹ thuật theo chương V 10 Bộ
5 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m mơ tả kỹ thuật theo chương V 9 1 cột
6 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m3
7 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,324 M3
8 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,088 M3
9 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mơ tả kỹ thuật theo chương V 2,88 M2
10 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,023 1000kg
11 Cốt thép móng, đường kính > 18mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,131 1000kg
12 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
13 Đầu bulon mạ kẽm + ren răng mơ tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 34mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 13,5 M
15 Lắp đặt co, lơi 135o mơ tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
16 Làm tiếp địa cho trụ chiếu sáng mơ tả kỹ thuật theo chương V 9 1 bộ
17 Lắp đặt tủ điện 700x500x200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
18 Lắp đặt cáp đồng trần 38mm2 mơ tả kỹ thuật theo chương V 20 M
19 Đóng cọc tiếp địa D16 L=2400mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cọc
20 Bộ cắt lọc sét 40kA/220/380 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
21 Lắp đặt cáp nguồn CXV (2x120,0 mm2) mơ tả kỹ thuật theo chương V 50 M
22 Lắp đặt các loại Automat 1 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
23 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
24 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
I HỆ THÓNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy 8 zone mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Đầu báo khói, nhiệt mơ tả kỹ thuật theo chương V 54 Bộ
3 Công tắc khẩn mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
4 Còi báo động mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Đèn chiếu sáng sự cố mơ tả kỹ thuật theo chương V 14 Bộ
6 Dây tín hiệu 4 ruột mơ tả kỹ thuật theo chương V 780 M
7 Ong nhựa phi 16 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1.060 M
8 Dây 2x1,5 mm2 (cấp đèn) mơ tả kỹ thuật theo chương V 280 M
9 Bộ nội qui,tiêu lệnh PCCC mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
10 Bình chữa cháy CO2 5kg mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Bình chữa cháy bột 8kg mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Đèn thoát hiểm 2 mặt mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
J HỆ THÓNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét (R = 71M) mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Trụ đỡ kim inox cao 5m mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
3 Cáp đồng trần 70mm2 mơ tả kỹ thuật theo chương V 82 M
4 Mối hàn hóa nhiệt mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
5 Cáp lụa neo trụ, tăng đơ mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Cọc tiếp địa D16 L=2400mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 6 Cọc
7 Ông nhựa chống cháy PVC phi 32 mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 M
8 Hộp kiểm tra điện trở mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
9 Bộ đếm sét mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
10 Thiết bịcắt lọc sét 1 pha, 160KA/PHA mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Vật tư phụ Lô) mơ tả kỹ thuật theo chương V 1
K HỆ THÓNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt ống STK Þ34 dày 3.6mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m
2 Lắp đặt ống STK Þ60 dày 3.6mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
3 Lắp đặt ống STK Þ76 dày 3.6mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m
4 Lắp đặt ống STK Þ90 dày 3.6mm mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,135 100m
5 Lắp đặt họng cứu hỏa mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
6 Lắp đặt co vuông STK Þ60 mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Lắp đặt co vuông STK Þ76 mơ tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt co vuông STK Þ90 mơ tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
9 Lắp đặt tê vuông STK Þ76 mơ tả kỹ thuật theo chương V 9 Cái
10 Lắp đặt tê vuông STK Þ90 mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
11 Lắp đặt côn STK Þ90xÞ76 mơ tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
12 Lắp đặt côn STK Þ76xÞ60 mơ tả kỹ thuật theo chương V 13 Cái
13 Lắp đặt tủ chữa cháy(bao gồm van tay gạt thau, lăng phun, khớp nối,…)) mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Tủ
14 Lắp nút bít Þ60 mơ tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
15 Lắp nút bít Þ76 mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
16 Lắp nút bít Þ90 mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
17 Lắp đặt đèn sự cố mơ tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
18 Lắp đặt đèn exit mơ tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
19 Bình chữa cháy CO2 5kg mơ tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
20 Bộ nội qui,tiêu lệnh PCCC mơ tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
21 Lắp đặt van khóa Þ34 (đồng thau) mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
22 Lắp đặt van khóa Þ90 (đồng thau) mơ tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
23 Lắp đặt khớp chống rung Þ90+mặt bít mơ tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
24 Lắp đặt lúp bê Þ90 (đồng thau) mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
25 Lắp đặt máy bơm diesel 15KW mơ tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
26 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,832 M3
27 Xoa nền tạo dốc mơ tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
28 Gia công cột, giằng, xà gồ thép mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,571 1000kg
29 Lắp dựng cột, giằng, xà gồ thép mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,571 1000kg
30 Cung cấp gulon phi 12 mơ tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
31 Cung cấp bulon phi 12 mơ tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
32 Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,662 100m2
33 Lắp dựng cửa đi khung nhôm mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,08 M2
34 Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa mơ tả kỹ thuật theo chương V 1,204 M2
35 Lắp dựng khung sắt mơ tả kỹ thuật theo chương V 3,856 M2
36 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mơ tả kỹ thuật theo chương V 40,368 M2
37 Lắp nút bịt đầu xà gồ 40x80 mơ tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
38 Lắp ổ khóa cửa mơ tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
39 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m mơ tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
L SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây <= 60cm mơ tả kỹ thuật theo chương V 68 gốc cây
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5T mơ tả kỹ thuật theo chương V 12,2 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào <= 1.25m3, máy ủi <= 110cv, đất cấp 1 mơ tả kỹ thuật theo chương V 12,936 100m3
4 Đắp đê đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110cv, dung trọng <= 1.75T/m3 mơ tả kỹ thuật theo chương V 12,936 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển <=0.5Km mơ tả kỹ thuật theo chương V 33,004 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->