Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa trụ sở của Sở Ngoại vụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114417-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Thành Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa trụ sở của Sở Ngoại vụ
Số hiệu KHLCNT 20201108949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí mua sắm, sửa chữa năm 2020 chưa phân bổ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 00:36:00 đến ngày 2020-11-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,950,315,002 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây dựng
1 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
2 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2694 m3
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,894 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,518 m3
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,6825 m2
7 Lát nền, sàn tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,0825 m2
8 Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,7702 m2
9 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,34 m
10 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,77 m2
11 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
12 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (cạo 50% + xả nhám 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,948 m2
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,164 m2
15 Làm trần bằng tấm thạch cao Lê Trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,164 m2
16 Công tác bả bằng bột bả Expo vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,164 m2
17 Công tác bả bằng bột bả Expo vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.361,068 m2
18 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 861,762 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,47 m2
20 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m2
21 Lắp vách ngăn bằng gỗ ván chồng mí dày 1,5cm, khung vách gỗ 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,505 m2
22 Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤8m, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,86 m2
23 Gia công và lắp dựng khung gỗ để đóng lưới, vách ngăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3701 m3
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,41 m2
25 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1 bộ
26 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép (cửa số Asia Windows) Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7 m2
27 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,45 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,7 m2
29 Lắp dựng lan can inox (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3 m
30 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1564 m2
31 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 4 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Lắp đặt đèn trang trí nổi (đầu cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
33 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
34 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
35 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
36 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt cầu chì (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp dựng xà gồ thép 50x100x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3231 tấn
39 Lợp mái bằng tole sóng vuông dày 0.46mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2852 100m2
40 Phá dỡ hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3075 m2
41 Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,683 m3
42 Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
43 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,19 m2
44 Ốp tường đá chẻ, chân hàng rào (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,08 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 m2
47 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,27 m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Expo, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,27 m2
49 Gia công hàng rào song sắt. Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m2
50 Lắp dựng cổng rào, song sắt hàng rào (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,46 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 tấn
52 Lắp dựng lồng đèn hàng rào (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,08 m2
54 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
55 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lát nền, sàn tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
57 Sản xuất lắp đặt cốt thép bể nước - Đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1064 100kg
58 Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m2
59 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 m3
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
61 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,58 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m2
63 Lắp đặt biển báo nội quy PCCC (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
64 Cung cấp bình chữa cháy CO2, 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
65 Cung cấp bình chữa cháy bột 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bình
66 Lắp đặt hộp PCCC trong nhà 600x400x250 (ĐMVD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
67 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Cung cấp đĩa chống xoáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Cung cấp tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
70 Lắp công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại , 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 560,328 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0084 100m2
73 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4465 100m2
B Phần thiết bị
1 Máy bơm chữa cháy V30 AS 14.7 KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cu65n vòi chữa cháy D50 (30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
3 Lăng phung chữa cháy D50-13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->