Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư thương mại và xây dựng Phú Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Cần Giờ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 11:17:00 đến ngày 2020-11-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 384,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MÓNG | |||
| 1 | Phát cỏ, dọn mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Công |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6272 | M3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | M3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,189 | 100M |
| 5 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,018 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,018 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1755 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5472 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,627 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8219 | M3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8581 | M3 |
| B | GIẰNG MÓNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1093 | 100M2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0063 | M3 |
| C | ĐÀ SÀN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2594 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5655 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6911 | 100M2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1882 | M3 |
| D | SÀN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3873 | Tấn |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6638 | 100M2 |
| 3 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3654 | M3 |
| E | THÀNH BỂ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,311 | Tấn |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3024 | 100M2 |
| 3 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | M3 |
| 4 | Quét flinkote chống thấm mái mặt trong bể 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | M2 |
| F | LÁNG NỀN SÀN | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | M2 |
| G | CỘT NHÀ BÔ | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1541 | Tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2328 | 100M2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4549 | M3 |
| H | TƯỜNG NHÀ BÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch 10x20x40cm, chiều cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | M3 |
| I | MÁI NHÀ BÔ | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3154 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3154 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,7748 | M2 |
| 4 | Lợp mái tôn mạ màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5574 | 100M2 |
| J | LAN CAN | |||
| 1 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | M2 |
| 2 | Lắp đặt bản mã chân trụ lan can dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bulong đk 12, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | Cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt thang thép, sơn dầu 2 lớp chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100M |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100M |
| K | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Mét |
| 2 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | Mét |
| 3 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Mét |
| 4 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch, kích thước bàng 300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Lắp ổ cắm điện loại ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đèn tròn les 60w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0246 | 100M2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | M3 |
| 4 | Gia công lắp đặt lưới thép che rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | M2 |
| M | CÔNG TÁC TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi