Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp đường giao thông Ngõ 6 đường Đông Lộ, phường Thạch Linh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115475-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Nâng cấp đường giao thông Ngõ 6 đường Đông Lộ, phường Thạch Linh
Số hiệu KHLCNT 20201065828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố bố trí theo kế hoạch vốn hàng năm các nguồn tăng thu ngân sách, tiết kiệm chi và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 14:06:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,649,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất không thích hợp , đất cấp I ( bao gồm vận chuyển ra bãi thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông ( bao gồm vận chuyển ra bãi thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,47 m3
3 Đào đánh cấp, đất cấp II ( bao gồm vận chuyển ra bãi thải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,79 100m3
5 Vận chuyển đất cấp III ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 100m3
6 Mua đất đắp K98 tại mỏ và vận chuyển đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.542,62 m3
7 Mua đất đắp K95 tại mỏ và, vận chuyển đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,91 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95, Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 100m3
9 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,23 100m3
B Mặt đường BTNC 12,5
1 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 100m3
2 Làm móng cấp phối đá dăm loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,3 100m2
5 Sản xuất BTNC12,5 và vận chuyển đến công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 100tấn
C Mặt đường BTXM (Vuốt nối đường dân sinh)
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
2 Rải bạt lót lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 100m2
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
4 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,26 m3
D Bó vỉa
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,11 m3
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,87 m3
3 Ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 100m2
4 Lắp bó vỉa loại dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.387 m
E Đan rãnh
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 m3
2 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,07 m3
3 Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m2
4 Lắp tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.674 cái
F An toàn giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, trụ đỡ sắt ống phi 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
G Cống hộp 1x1m
1 Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,49 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,75 m3
3 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m2
4 Cốt thép cống, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 tấn
5 Cốt thép ống cống, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 tấn
6 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
7 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100m2
8 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m, quy cách 1000x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đoạn cống
9 Đào móng cống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m3
10 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
11 Vận chuyển đất đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
H Hố ga
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
2 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
3 Cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 tấn
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,85 m3
5 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
6 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn 6 cái
I Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
2 Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,07 m3
3 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m2
J Hoàn trả Cống bản dân sinh B=1m
1 Đào móng cống,đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 100m3
2 Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
5 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
7 Bê tông giằng chống, xà mũ mố, mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
8 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
9 Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
10 Cốt thép tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 tấn
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,07 m2
14 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
15 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m2
16 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 kg
17 Lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
K Mương thoát nước B=0,6m
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,04 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,79 100m3
3 Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,63 100m3
4 Làm tường chắn đất bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 243,84 m2
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,67 m3
6 Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,82 m3
7 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,95 m3
8 Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,47 tấn
9 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,72 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 545 cấu kiện
11 Ván khuôn kim loại, ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,69 100m2
12 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m2
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg( bốc xếp lên và xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 335 cấu kiện
15 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P <= 200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,77 10 tấn/km
L Rãnh chịu lực B=0,6m
1 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,15 m3
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,19 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m3
4 Cốt thép rãnh, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 tấn
5 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,17 tấn
6 Ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m2
7 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 cấu kiện
M Hố ga
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,55 m3
2 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,06 m3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
4 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
5 Cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 tấn
6 ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
7 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,48 100m2
8 Lắp tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cấu kiện
9 Sản xuất, lắp đặt tấm gang chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 tấn
10 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
N Mương đá hộc xây
1 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,8 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->