Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108000-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây lắp và lắp đặt thiết bị hạng mục đấu nguồn cấp điện và TBA
Số hiệu KHLCNT 20200780419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-04 10:49:00 đến ngày 2020-11-14 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,077,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A THI CÔNG XÂY LẮP, LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
B Hạng mục: Lắp đặt thiết bị 24 kV
1 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 tủ
2 Lắp đặt đèn báo sự cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 cái
3 Lắp đặt Môđun đô xa RPQS/3G Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 cái
4 Lắp đặt bộ đo đếm dữ liệu tập chung DCU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 cái
5 Lắp đặt dây dấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 m
6 Lắp đặt Dây đồng mềm M50 đấu TT và vỏ tủ RMU và HT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 1 m
C Hạng mục: Lắp đặt thiết bị TBA
1 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 máy
2 Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 hệ thống
D Hạng mục: Lắp đặt thiết bị 0,4kV
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 tủ
E Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị 24 kV
1 Thí nghiệm và kiểm định an toàn tủ RMU 24kV-630A (ngăn máy cắt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 ngăn
2 Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
3 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Thí nghiệm mạch dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hệ thống
F Hạng mục: Thí nghiệm thiết bị TBA
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 máy
2 Thí nghiệm tụ điện, điện áp<= 1000v Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tụ
G Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu 24 kV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 sợi
H Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu TBA
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 sợi
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 sợi
3 Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
4 Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hệ thống
5 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
I Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu 0,4kV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 sợi
2 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
J Hạng mục: Lắp đặt trung thế 24 kV
K CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP HOÀN TRẢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,023 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m3
7 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,09 1000v
8 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m2
L CÔNG TÁC LẮP ĐẶT
1 ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
4 Làm đầu cáp khô 3x240mm2 24kV. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
5 Làm hộp nối cáp khô 3x240mm2 24kV. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp nối
6 Lắp biển biển chỉ dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 bộ
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 10 đầu cốt
M Hạng mục: Vật tư trung thế 24 kV
1 Gạch chỉ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 viên
2 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
3 ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=195/150mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
4 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m
5 Đầu cáp Tplus 24kV TD 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 đầu cáp
6 Hộp nối cáp 24kV TD 3x240mm2. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp nối
7 Tiếp địa đầu cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
8 Biển chỉ dẫn cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Đầu cốt đồng 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
N Hạng mục: Lắp đặt TBA
O LẮP ĐẶT TỤ BÙ
1 Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
P LẮP ĐẶT VẬT TƯ TBA - 630kVA
1 Lắp đặt trụ đỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tấn
2 Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 cái
3 Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
4 Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,18 100m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,56 100m
6 Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
7 Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,05 100m
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 10 đầu cốt
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
Q MÓNG CỘT TBA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,994 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,053 100m2
4 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,273 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,256 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,348 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,013 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,027 100m3
R TIẾP ĐỊA TBA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,038 100m3
S Hạng mục: Vật tư TBA
1 Thảm cách điện 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Găng tay cách điện 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Ủng cách điện 24kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Bình PCCC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 Biển báo an toàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Biển tên trạm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
7 Biển sơ đồ 1 sợi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
8 Khóa cánh tủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Đầu cáp Elbow 24kV 3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
10 Đầu cáp Tplus 24kV 3x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 đầu cáp (3 pha)
11 Cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
12 Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 m
13 Cáp 0.4kV Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 m
14 Cáp M50 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
15 Cáp M120 mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
16 Đầu cốt đồng 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
17 Đầu cốt đồng 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
18 Đầu cốt đồng 35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
T Hạng mục: Lắp đặt tuyến hạ thế 0,4kV
U PHẦN LẮP ĐẶT
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,07 100m
2 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,12 100m
3 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 12kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,04 100m
4 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,06 100m
5 Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 10,5kg/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,03 100m
6 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 1 đầu cáp (3 pha)
7 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
8 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 đầu cáp (3 pha)
9 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,011 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
16 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,01 100m2
V MÓNG TỦ HẠ THẾ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,312 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,186 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,001 100m3
W TIẾP ĐỊA TỦ HẠ THẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,008 100m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cọc
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 m
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,004 100m3
5 Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 km/dây
6 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,14 km/dây
X LẮP ĐẶT TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,005 km
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 10 đầu cốt
Y LẮP DỰNG CỘT, XÀ
1 Dựng cột bê tông, chiều cao cột LT8.5, bằng cần cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cột
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cọc
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,024 100m3
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0672 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE 32/25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,35 100m
Z MÓNG CỘT HẠ THẾ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,049 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,405 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,132 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,132 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,132 100m3
AA THÁO DỠ
1 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,129 1km dây
2 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,129 1km dây
3 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 1 cột
AB DI CHUYỂN CỘT CHIẾU SÁNG
1 Di chuyển cột chiếu sáng cổng chính + cổng phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cột
AC Hạng mục: Vật tư 0,4kV
1 ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=130/110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 m
2 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x185mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-(3x240+1x150)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 m
4 Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 185mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 ép đầu cốt đồng dây 185mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
6 Băng báo hiệu cảnh báo cáp ngầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 m
7 Hộp đầu cáp hạ thế 0,4kV-TD 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
8 ép đầu cốt đồng dây 240mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
9 ép đầu cốt đồng dây 50mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
10 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140 m
11 Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 140 m
12 Dây tiếp đất, Bulong, ecu, sắt dẹt 40x4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt kẹp hãm cáp ABC <= 4x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16 cái
14 Lắp đặt kẹp treo cáp ABC <= 4x120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt tấm ốp cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
16 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
17 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 bộ
18 Lắp đặt ghíp 2 bulong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
19 Khóa đai, đai thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bộ
20 Cột bê tông LT8,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 cột
AD CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
AE Tuyến trung thế 22kV
1 Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT và 1 ngăn máy cắt 200A-16kA/s (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Đồng hồ đo áp lực khí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Đèn báo pha tủ RMU Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
AF Trạm biến áp
1 Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 Trụ thép đỡ MBA 630kVA, kèm tủ hạ thế 600V-1000A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Tủ tụ bù 120kVAr Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
4 Đèn báo sự cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bộ đo xa U,I, Cos fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
AG Hạ thế
1 Tủ hạ thế đo đếm gián tiếp 630A-500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
2 Tủ hạ thế đo đếm gián tiếp 400A-500V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->