Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201115205-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Nam
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp VTTB
Số hiệu KHLCNT 20201115065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 15:37:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,535,074,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện và nâng cao chất lượng điện áp tại các khu vực có điện áp thấp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2020
B THỊ XÃ DUY TIÊN; THÀNH PHỐ PHỦ LÝ; HUYỆN KIM BẢNG
C I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
D I.1. Phần thiết bị
1 Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A 1 Bộ
E I.2. Phần xây dựng
1 Cách điện đứng: PPI-24 (Vật tư A cấp B thi công) 1 Quả
2 Cách điện đứng: VHD-24 4 Quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 33 Chuỗi
4 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 6 Chuỗi
5 Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE 743 M
6 Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B thi công) 157 M
7 Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (Vật tư A cấp B thi công) 6 Cái
8 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (Vật tư A cấp B thi công) 6 Cái
9 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: GN-70 39 Bộ
10 Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: DB-70 1 Bộ
11 Tiếp địa: RC-1 6 Bộ
12 Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 1 Bộ
13 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 1 Cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 4 Cột
15 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-11 2 Cột
16 Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 1 Bộ
17 Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 3 Bộ
18 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D 1 Bộ
19 Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 1 Bộ
20 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 1 Bộ
21 Giằng cột: GC-20(190) 1 Bộ
22 Rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc 1 Vị trí
23 Rải căng dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 1 Vị trí
24 Rải căng dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE vượt đường đường dây hạ thế, thông tin 1 Vị trí
25 Biển báo tên cầu dao: BT-CD 1 Cái
26 Biển báo an toàn đường dây 6 Biển
27 Biển báo tên cột đường dây 6 Biển
28 Biển báo vượt đường bộ 2 Biển
29 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) 1 Móng
30 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) 4 Móng
31 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) 1 Móng
32 Kè móng 3 mặt cột BTLT 18m: K3M-18(11) (Dùng cho móng: MT-PC18(11)) 1 Móng
F I.3. Phần đấu nối Hotline
1 Thay sứ treo đường dây 3 pha HL.05 3 Chuỗi
2 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha HL.07 3
G II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
H II.1. Phần thiết bị:
1 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) 1 Cái
2 Chống sét van 24kV (3 pha) 1 Bộ
3 Tủ điện hạ thế (trọn bộ) 600A 2 lộ ra 1 Tủ
I II.2. Phần xây dựng:
1 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=16A 1 Bộ
2 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7,2 2 Cột
3 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D 2 bộ
4 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 1 bộ
5 Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 1 bộ
6 Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A 1 bộ
7 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 1 bộ
8 Giá đỡ cáp lực hạ thế 1 bộ
9 Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt 1 bộ
10 Giàn ghế thao tác tim 2,4m 1 bộ
11 Ghế phụ và colie cổ sứ 1 bộ
12 Thanh chắn giàn ghế thao tác 1 bộ
13 Thang sắt 1 bộ
14 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 1 bộ
15 Cách điện đứng: PPI-24 18 Quả
16 Cách điện đứng 24kV (cả ty) 6 Quả
17 Sứ hạ thế A30 (cả ty) 4 Quả
18 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc (Vật tư A cấp B thi công) 24 Bộ
19 Kẹp quai đồng nhôm (Vật tư A cấp B thi công) KQ-CU-AL-120 3 Bộ
20 Kẹp hotline đồng (Vật tư A cấp B thi công) C-HLC-4/0 3 Bộ
21 Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) 22 m
22 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 10,5 m
23 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) (M1x120) 4,5 m
24 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) (M1x120) 3 m
25 Dây đồng bọc Cu/PVC M1x35 4 m
26 Đầu cốt đồng M50 15 Bộ
27 Đầu cốt đồng M35 8 Bộ
28 Đầu cốt đồng M120 4 Bộ
29 Đầu cốt đồng M240 6 Bộ
30 Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 3,975 M
31 Lắp chụp đầu trên LBFCO 3 bộ
32 Lắp chụp đầu dưới LBFCO 3 bộ
33 Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế 3 bộ
34 Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế 4 bộ
35 Lắp chụp đầu cực chống sét van 3 bộ
36 Băng dính cách điện 3 Cuộn
37 Biển báo nguy hiểm 1 Bộ
38 Biển báo tên trạm 1 Bộ
39 Khoá Việt Tiệp 1 Bộ
40 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 10 m
41 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 8 m
42 Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 3 m
43 Đai thép không gỉ + khóa đai 8 Bộ
44 Dây thít nhựa 40cm 0,5 kg
45 Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic 1 tờ
46 Logo 5S 1 cái
47 Biển nhận diện lộ xuất tuyến 7 cái
48 Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến 7 bộ
49 Móng cột trạm MT-TBA-PC12 1 Móng
50 Kè móng trạm KM_TBA-1B 1
51 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 1 bộ
J III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
K III.1. Phần xây dựng
1 Dây dẫn: ABC 4x95 231 m
2 Dây dẫn: ABC 4x50 (Vật tư A cấp B thi công) 81 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7,5-160-3,0 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 4 cột
5 Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn 2 bộ
6 Đai thép không rỉ cột đơn ĐTKG-1 (cả khóa đai) 34 bộ
7 Đai thép không rỉ cột đúp ĐTKG-2 (cả khóa đai) 9 bộ
8 Tấm treo: MT-D20 20 bộ
9 Kẹp hãm: KH4x70÷95 16 bộ
10 Kẹp hãm: KH4x25÷50 1 bộ
11 Kẹp hãm: KH4x25÷50 (Vật tư A cấp B thi công) 3 bộ
12 Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL 24 cái
13 Gen co nhiệt D10 4,8 m
14 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 4 cái
15 Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT7,5-160-3 1 móng
16 Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT8,5-190-4,3 4 móng
L Phần tháo đấu công tơ
1 Hòm tháo đấu công tơ: H2. 4 cái
2 Hòm tháo đấu công tơ: H4. 1 cái
3 Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm 10 cái
M Phần di chuyển công tơ
1 Hòm công tơ di chuyển: H2 4 cái
2 Hòm công tơ di chuyển: H4 3 cái
3 Hòm công tơ di chuyển: H3f 1 cái
4 Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm 18 cái
5 Đai thép không rỉ ĐTKG-CT (cả khóa đai) 32 bộ
6 Gen co nhiệt D8 5,6 m
N Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ
1 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4H-D 1 bộ
2 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4T 6 bộ
3 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4H 2 bộ
4 Sứ đỡ dây A-20 36 quả
5 Lạt nhựa 5x200(cái) 160 chiếc
6 Đ+A140+C137 24 cái
7 Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 3,2 m
O III.2. Phần thu hồi
P Phần thu hồi trả Điện lực
1 Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 146 m
2 Tháo hạ dây dẫn AV35 415 m
3 Tháo hạ dây dẫn A25 79 m
4 Tháo hạ cột H7,5 1 cột
5 Tháo hạ cột H6,5 1 cột
6 Tháo hạ cột H5,5 1 cột
7 Tháo hạ xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) 1 bộ
8 Tháo hạ xà hạ thế XK-2 (XKL-2) 1 bộ
9 Tháo hạ xà hạ thế XĐ-4 (XĐL-4) 1 bộ
10 Tháo hạ xà hạ thế XK-4 (XKL-4) 1 bộ
11 Tháo hạ sứ các loại 18 quả
Q HUYỆN THANH LIÊM, LÝ NHÂN, BÌNH LỤC
R I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
S I.1. Phần thiết bị
1 Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A 1 Bộ
2 Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A 3 Bộ
T I.2. Phần xây dựng
1 Cách điện đứng: PPI-24 39 Quả
2 Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-22(TD) 3 Quả
3 Cách điện đứng: VHD-24 4 Quả
4 Cách điện đứng: PPI-38,5 86 Quả
5 Cách điện đứng: VHD-38,5 12 Quả
6 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 60 Chuỗi
7 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-22(TD) 9 Chuỗi
8 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 129 Chuỗi
9 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (Vật tư A cấp B thi công) 3 Chuỗi
10 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 9 Chuỗi
11 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 2 Chuỗi
12 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 2 Chuỗi
13 Dây dẫn: ACSR-70/11 8.613 M
14 Dây dẫn: ACSR-70/11 (Vật tư A cấp B thi công) 834 M
15 Dây dẫn tận dụng kéo lại: AC70(TD) 117 M
16 Dây dẫn tận dụng kéo lại: AC50(TD) 246 M
17 Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE 461 M
18 Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp B thi công) 70 M
19 Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (Vật tư A cấp B thi công) 30 Cái
20 Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL120 6 Cái
21 Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 6 Cái
22 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (Vật tư A cấp B thi công) 36 Cái
23 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 6 Cái
24 Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: GN-70 21 Bộ
25 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 (Vật tư A cấp B thi công) 12 Bộ
26 Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: DB-70 6 Bộ
27 Ống nối dây dẫn: ÔN-70 6 Cái
28 Tiếp địa: RC-1 54 Bộ
29 Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 4 Bộ
30 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9,0 3 Cột
31 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 26 Cột
32 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 6 Cột
33 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 14 Cột
34 Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 6 Cột
35 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 4 Cột
36 Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 4 Cột
37 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,2 3 Cột
38 Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 5 Cột
39 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-11 2 Cột
40 Xà đỡ thẳng: X1-22 2 Bộ
41 Xà đỡ thẳng: X1-35 19 Bộ
42 Xà rẽ nhánh cột đơn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XRB-22A(TD) 1 Bộ
43 Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22A 1 Bộ
44 Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đúp ngang: X2RĐL-22N 1 Bộ
45 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D 1 Bộ
46 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D 3 Bộ
47 Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N 2 Bộ
48 Xà rẽ nhánh lệch cột đúp ngang: XRĐ-35N 1 Bộ
49 Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-35 1 Bộ
50 Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 5 Bộ
51 Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 4 Bộ
52 Xà néo bằng cột đơn: XNB-35A 1 Bộ
53 Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 3 Bộ
54 Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D 4 Bộ
55 Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D 3 Bộ
56 Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N 3 Bộ
57 Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N 6 Bộ
58 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D 1 Bộ
59 Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 1 Bộ
60 Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 1 Bộ
61 Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D 2 Bộ
62 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 4 Bộ
63 Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m 1 Bộ
64 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 2 Bộ
65 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 2 Bộ
66 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 7 Bộ
67 Giằng cột: GC-14(190) 13 Bộ
68 Giằng cột: GC-16(190) 2 Bộ
69 Giằng cột: GC-18(190) 2 Bộ
70 Giằng cột: GC-20(190) 1 Bộ
71 Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc 5 Vị trí
72 Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m 1 Vị trí
73 Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng > 10m 2 Vị trí
74 Rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin 3 Vị trí
75 Biển báo tên cầu dao: BT-CD 4 Cái
76 Biển báo an toàn đường dây 54 Biển
77 Biển báo tên cột đường dây 54 Biển
78 Biển báo vượt đường bộ 2 Biển
79 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) 1 Móng
80 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) 20 Móng
81 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) 4 Móng
82 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) 2 Móng
83 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) 2 Móng
84 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) 2 Móng
85 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) 1 Móng
86 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) 3 Móng
87 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(9) 1 Móng
88 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(8,5) 3 Móng
89 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) 1 Móng
90 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) 6 Móng
91 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) 3 Móng
92 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) 1 Móng
93 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) 1 Móng
94 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) 1 Móng
95 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) 1 Móng
96 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) 1 Móng
97 Phá dỡ móng kè đá hộc để xây dựng móng cột : PD-KM 25,2 m3
U II. PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE
1 Thay sứ đứng đường dây 3 pha HL.02 2 Sứ
2 Thay sứ treo đường dây 3 pha HL.05 6 Chuỗi
3 Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha HL.07 9
4 Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha HL.12 2 Bộ
V I.3. Phần thu hồi
W Phần thu hồi trả Điện lực
1 Cột bê tông: LT10. 2 Cột
2 Cột bê tông: LT12. 1 Cột
3 Xà đỡ thẳng: X1. 1 Bộ
4 Xà néo cột đơn: XNB. 1 Bộ
5 Xà rẽ bằng: XRB-22A. 1 Bộ
6 Sứ đứng: VHD22. 7 Quả
7 Chuỗi néo pôlymer: CN22. 6 Chuỗi
X II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
Y II.1. Phần thiết bị:
1 Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) 1 Cái
2 Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) 3 Cái
3 Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) 3 Cái
4 Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) 1 Cái
5 Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) 1 Cái
6 Chống sét van 38,5kV (3 pha) 5 Bộ
7 Chống sét van 24kV (3 pha) 4 Bộ
8 Tủ điện hạ thế 400A (trọn bộ) 3 Tủ
9 Tủ điện hạ thế 500A (trọn bộ) 2 Tủ
10 Tủ điện hạ thế 600A (trọn bộ) 2 lộ ra 2 Tủ
11 Tủ điện hạ thế 600A (trọn bộ) 3 lộ ra 2 Tủ
Z II.2. Phần xây dựng:
1 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=13A 1 Bộ
2 Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=16A 3 Bộ
3 Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=6A 3 Bộ
4 Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A 1 Bộ
5 Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A 1 Bộ
6 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7,2 16 Cột
7 Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐDL-22D 2 bộ
8 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D 6 bộ
9 Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐDL-35D 2 bộ
10 Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D 6 bộ
11 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,6 1 bộ
12 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m 3 bộ
13 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m 1 bộ
14 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m 4 bộ
15 Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m 1 bộ
16 Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 3 bộ
17 Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A 5 bộ
18 Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 4 bộ
19 Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A 6 bộ
20 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m 4 bộ
21 Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m 5 bộ
22 Giá đỡ cáp lực hạ thế 9 bộ
23 Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt 9 bộ
24 Giàn ghế thao tác tim 2,4m 4 bộ
25 Giàn ghế thao tác tim 2,6m 5 bộ
26 Ghế phụ và colie cổ sứ 9 bộ
27 Thanh chắn giàn ghế thao tác 9 bộ
28 Thang sắt 9 bộ
29 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 9 bộ
30 Cách điện đứng: PPI-24 62 Quả
31 Cách điện đứng: PPI-24 (Vật tư A cấp B thi công) 10 Quả
32 Cách điện đứng 24kV (cả ty) 24 Quả
33 Cách điện đứng PPI-35 35kV (cả ty) 78 Quả
34 Cách điện đứng 35kV VHD-35 (cả ty) 30 Quả
35 Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV 3 Chuỗi
36 Sứ hạ thế A30 (cả ty) 36 Quả
37 Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc BT-70 (Vật tư A cấp B thi công) 66 Bộ
38 Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 (Vật tư A cấp B thi công) 162 Cái
39 Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-120 12 Bộ
40 Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 12 Bộ
41 Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) 88 m
42 Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) 110 m
43 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 42 m
44 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x185 21 m
45 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x150 31,5 m
46 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) (M1x120) 27 m
47 Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) (M1x95) 13,5 m
48 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) (M1x120) 12 m
49 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) (M1x95) 15 m
50 Dây đồng bọc Cu/PVC M1x35 36 m
51 Đầu cốt đồng M50 135 Bộ
52 Đầu cốt đồng M35 72 Bộ
53 Đầu cốt đồng M95 8 Bộ
54 Đầu cốt đồng M95 (Vật tư A cấp B thi công) 8 Bộ
55 Đầu cốt đồng M120 16 Bộ
56 Đầu cốt đồng M120 (Vật tư A cấp B thi công) 4 Bộ
57 Đầu cốt đồng M150 18 Bộ
58 Đầu cốt đồng M185 12 Bộ
59 Đầu cốt đồng M240 24 Bộ
60 Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 35,775 M
61 Lắp chụp đầu trên LBFCO 27 bộ
62 Lắp chụp đầu dưới LBFCO 27 bộ
63 Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế 27 bộ
64 Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế 36 bộ
65 Lắp chụp đầu cực chống sét van 27 bộ
66 Băng dính cách điện 27 Cuộn
67 Biển báo nguy hiểm 9 Bộ
68 Biển báo tên trạm 9 Bộ
69 Khoá Việt Tiệp 9 Bộ
70 Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 90 m
71 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 72 m
72 Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 27 m
73 Đai thép không gỉ + khóa đai 72 Bộ
74 Dây thít nhựa 40cm 4,5 kg
75 Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic 9 tờ
76 Logo 5S 9 cái
77 Biển nhận diện lộ xuất tuyến 63 cái
78 Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến 63 bộ
79 Móng cột trạm MT-TBA-PC12 7 Móng
80 Móng cột trạm MT-TBA-1T 2 Móng
81 Kè móng trạm KM_TBA-1A 2
82 Kè móng trạm KM_TBA-2A 1
83 Kè móng trạm KM_TBA-2C 1
84 Hệ thống tiếp địa trạm biến áp 9 bộ
AA III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AB III.1. Phần xây dựng:
1 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x95 (TD) 98 m
2 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x70 (TD) 30 m
3 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x50 (TD) 88 m
4 Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x35 (TD) 40 m
5 Dây dẫn: ABC 4x120 943 m
6 Dây dẫn: ABC 4x95 4.202 m
7 Dây dẫn: ABC 4x70 1.345 m
8 Dây dẫn: ABC 4x50 2.966 m
9 Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7,5-160-3,0 60 cột
10 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 76 cột
11 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 6 cột
12 Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4,3 7 cột
13 Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 5,4kN: PC.I-12-190-5,4 4 cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-20-190-9,2 3 cột
15 Tiếp địa lặp lại 22 bộ
16 Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc XLVX-H-D 1 bộ
17 Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc XLVX-T-D 2 bộ
18 Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang XLVX-T-N 2 bộ
19 Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn XLVX-T 7 bộ
20 Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H 12 bộ
21 Đai thép không rỉ cột đơn ĐTKG-1 (cả khóa đai) 1.052 bộ
22 Đai thép không rỉ cột đúp ĐTKG-2 (cả khóa đai) 279 bộ
23 Tấm treo: MT-D20 616 bộ
24 Kẹp hãm: KH4x120÷150 68 bộ
25 Kẹp hãm: KH4x70÷95 388 bộ
26 Kẹp hãm: KH4x25÷50 190 bộ
27 Ghíp nhôm 3 bulông 512 cái
28 Gen co nhiệt D10 102,4 m
29 Đầu cốt đồng nhôm AM-70 4 cái
30 Đầu cốt đồng nhôm AM-95 60 cái
31 Đầu cốt đồng nhôm AM-120 16 cái
32 Rải căng dây ABC 4x95 tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m 5 Vị trí
33 Rải căng dây ABC 4x95 tại vị trí bẻ góc 1 Vị trí
34 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-7,5-160-3 16 móng
35 Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT7,5-160-3 38 móng
36 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-8,5-190-4,3 29 móng
37 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-8,5-190-5 2 móng
38 Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT8,5-190-4,3 15 móng
39 Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT8,5-190-5 4 móng
40 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-10-190-4,3 3 móng
41 Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-20-190-9,2 1 móng
42 Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-LT7,5-160-3 3 móng
43 Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 14 móng
44 Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-LT8,5-190-4,3 2 móng
45 Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-10-190-4,3 2 móng
46 Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-12-190-5,4 2 móng
47 Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-20-190-9,2 1 móng
AC Phần tháo đấu công tơ
1 Hòm tháo đấu công tơ: H2. 65 cái
2 Hòm tháo đấu công tơ: H4. 105 cái
3 Hòm tháo đấu công tơ: H3f. 21 cái
4 Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2 370 cái
5 Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2 (Vật tư A cấp B thi công) 54 cái
AD Phần di chuyển công tơ
1 Hòm công tơ di chuyển: H2 51 cái
2 Hòm công tơ di chuyển: H4 43 cái
3 Hòm công tơ di chuyển: H3f 22 cái
4 Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2 276 cái
5 Đai thép không rỉ (cả khóa đai) 464 bộ
6 Gen co nhiệt D8 140 m
AE Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ
1 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4T-D 1 bộ
2 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4T-N 8 bộ
3 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4H-D 2 bộ
4 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4H-N 6 bộ
5 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4T 77 bộ
6 Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4H 86 bộ
7 Sứ đỡ dây A-20 720 quả
8 Lạt nhựa 5x200(cái) 3.180 chiếc
9 ĐTKG cố định dây sau công tơ 477 cái
10 Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 65,6 m
AF Phần thu hồi
AG Phần thu hồi trả Điện lực
1 Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 258 m
2 Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 721 m
3 Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 1.638 m
4 Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 656 m
5 Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 697 m
6 Tháo hạ dây dẫn AV50 1.308 m
7 Tháo hạ dây dẫn AV35 3.988 m
8 Tháo hạ cột LT7,5 6 cột
9 Tháo hạ cột H7,5 21 cột
10 Tháo hạ cột H6,5 8 cột
11 Tháo hạ cột H5,5 28 cột
12 Tháo hạ xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) 20 bộ
13 Tháo hạ xà hạ thế XK-2 (XKL-2) 50 bộ
14 Tháo hạ xà hạ thế XĐ-4 (XĐL-4) 17 bộ
15 Tháo hạ xà hạ thế XK-4 (XKL-4) 4 bộ
16 Tháo hạ sứ các loại 340 quả
AH Phần thu hồi trả dân
1 Tháo hạ cột 2 cột
AI V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT)
1 Lúa 16.423,1888 m2
2 Cây ăn quả các loại 168 cây
3 Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… 182 cây
4 Cây công nghiệp 200 cây
5 Các loại khác 355 cây
AJ Công trình: Xây dựng đường dây 35kV để cấp điện Cụm công nghiệp Trung Lương - huyện Bình Lục
AK I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
AL I.1. Phần thiết bị
1 Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A 4 Bộ
AM I.2. Phần xây dựng
1 Cách điện đứng: PPI-38,5 72 Quả
2 Cách điện đứng: VHD-38,5 16 Quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 291 Chuỗi
4 Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 30 Chuỗi
5 Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 12 Chuỗi
6 Dây dẫn: ACSR-120/19 10.869 M
7 Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 24 Cái
8 Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 30 Cái
9 Ống nối dây dẫn: ÔN-120 12 Cái
10 Tiếp địa: RC-1 54 Bộ
11 Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-20 4 Bộ
12 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-20-190-9,2 19 Cột
13 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-11 18 Cột
14 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-20-190-13 8 Cột
15 Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 14kN: PC.I-20-190-14 35 Cột
16 Cột bê tông ly tâm cao 22m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-22-190-13 6 Cột
17 Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-35 1 Bộ
18 Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 24 Bộ
19 Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D 17 Bộ
20 Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N 13 Bộ
21 Xà néo lệch cột đúp ngang: XRĐL-35N 1 Bộ
22 Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-35 4 Bộ
23 Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 4 Bộ
24 Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 8 Bộ
25 Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 8 Bộ
26 Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 12 Bộ
27 Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3L 4 Bộ
28 Giằng cột: GC-20(190) 28 Bộ
29 Giằng ghép trụ 3 cột BTLT: GC3T-22(190) 2 Bộ
30 Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc 6 Vị trí
31 Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng > 10m 5 Vị trí
32 Biển báo tên cầu dao: BT-CD 4 Cái
33 Biển báo an toàn đường dây 54 Biển
34 Biển báo tên cột đường dây 54 Biển
35 Biển báo vượt đường bộ 10 Biển
36 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2) 19 Móng
37 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) 4 Móng
38 Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(14) 1 Móng
39 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) 7 Móng
40 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) 4 Móng
41 Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14) 17 Móng
42 Móng cột bê tông ly tâm ghép 3: MTK3-PC22(13) 2 Móng
AN II. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT)
1 Cây lúa 13.887,0614 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->