Gói thầu: Xây lắp và cung cấp VTTB
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Nam |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp VTTB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:37:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,535,074,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện và nâng cao chất lượng điện áp tại các khu vực có điện áp thấp trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm 2020 | |||
| B | THỊ XÃ DUY TIÊN; THÀNH PHỐ PHỦ LÝ; HUYỆN KIM BẢNG | |||
| C | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| D | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 1 | Bộ | |
| E | I.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 (Vật tư A cấp B thi công) | 1 | Quả | |
| 2 | Cách điện đứng: VHD-24 | 4 | Quả | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 33 | Chuỗi | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 6 | Chuỗi | |
| 5 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE | 743 | M | |
| 6 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp B thi công) | 157 | M | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (Vật tư A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (Vật tư A cấp B thi công) | 6 | Cái | |
| 9 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: GN-70 | 39 | Bộ | |
| 10 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: DB-70 | 1 | Bộ | |
| 11 | Tiếp địa: RC-1 | 6 | Bộ | |
| 12 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-16 | 1 | Bộ | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 1 | Cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 4 | Cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-11 | 2 | Cột | |
| 16 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-22 | 3 | Bộ | |
| 18 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-22D | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 20 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 1 | Bộ | |
| 21 | Giằng cột: GC-20(190) | 1 | Bộ | |
| 22 | Rải căng dây dẫn AC70/11-XLPE2.5/HDPE vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 23 | Rải căng dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 24 | Rải căng dây AC70/11-XLPE2.5/HDPE vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 1 | Vị trí | |
| 25 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 1 | Cái | |
| 26 | Biển báo an toàn đường dây | 6 | Biển | |
| 27 | Biển báo tên cột đường dây | 6 | Biển | |
| 28 | Biển báo vượt đường bộ | 2 | Biển | |
| 29 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 30 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 4 | Móng | |
| 31 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) | 1 | Móng | |
| 32 | Kè móng 3 mặt cột BTLT 18m: K3M-18(11) (Dùng cho móng: MT-PC18(11)) | 1 | Móng | |
| F | I.3. Phần đấu nối Hotline | |||
| 1 | Thay sứ treo đường dây 3 pha HL.05 | 3 | Chuỗi | |
| 2 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha HL.07 | 3 | Cò | |
| G | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | II.1. Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 2 | Chống sét van 24kV (3 pha) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế (trọn bộ) 600A 2 lộ ra | 1 | Tủ | |
| I | II.2. Phần xây dựng: | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=16A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7,2 | 2 | Cột | |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 2 | bộ | |
| 4 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m XSI+CSV-2,4 | 1 | bộ | |
| 5 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 1 | bộ | |
| 6 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 1 | bộ | |
| 7 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m GĐM+TĐM-2,4 | 1 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 1 | bộ | |
| 9 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 1 | bộ | |
| 10 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 1 | bộ | |
| 11 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 1 | bộ | |
| 12 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 13 | Thang sắt | 1 | bộ | |
| 14 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| 15 | Cách điện đứng: PPI-24 | 18 | Quả | |
| 16 | Cách điện đứng 24kV (cả ty) | 6 | Quả | |
| 17 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 4 | Quả | |
| 18 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc (Vật tư A cấp B thi công) | 24 | Bộ | |
| 19 | Kẹp quai đồng nhôm (Vật tư A cấp B thi công) KQ-CU-AL-120 | 3 | Bộ | |
| 20 | Kẹp hotline đồng (Vật tư A cấp B thi công) C-HLC-4/0 | 3 | Bộ | |
| 21 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) | 22 | m | |
| 22 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 | 10,5 | m | |
| 23 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) (M1x120) | 4,5 | m | |
| 24 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) (M1x120) | 3 | m | |
| 25 | Dây đồng bọc Cu/PVC M1x35 | 4 | m | |
| 26 | Đầu cốt đồng M50 | 15 | Bộ | |
| 27 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | Bộ | |
| 28 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Bộ | |
| 29 | Đầu cốt đồng M240 | 6 | Bộ | |
| 30 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 3,975 | M | |
| 31 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 3 | bộ | |
| 32 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | 3 | bộ | |
| 34 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 3 | bộ | |
| 36 | Băng dính cách điện | 3 | Cuộn | |
| 37 | Biển báo nguy hiểm | 1 | Bộ | |
| 38 | Biển báo tên trạm | 1 | Bộ | |
| 39 | Khoá Việt Tiệp | 1 | Bộ | |
| 40 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 10 | m | |
| 41 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 8 | m | |
| 42 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 3 | m | |
| 43 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 8 | Bộ | |
| 44 | Dây thít nhựa 40cm | 0,5 | kg | |
| 45 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 1 | tờ | |
| 46 | Logo 5S | 1 | cái | |
| 47 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 7 | cái | |
| 48 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 7 | bộ | |
| 49 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 1 | Móng | |
| 50 | Kè móng trạm KM_TBA-1B | 1 | kè | |
| 51 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 1 | bộ | |
| J | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| K | III.1. Phần xây dựng | |||
| 1 | Dây dẫn: ABC 4x95 | 231 | m | |
| 2 | Dây dẫn: ABC 4x50 (Vật tư A cấp B thi công) | 81 | m | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7,5-160-3,0 | 1 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 4 | cột | |
| 5 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn | 2 | bộ | |
| 6 | Đai thép không rỉ cột đơn ĐTKG-1 (cả khóa đai) | 34 | bộ | |
| 7 | Đai thép không rỉ cột đúp ĐTKG-2 (cả khóa đai) | 9 | bộ | |
| 8 | Tấm treo: MT-D20 | 20 | bộ | |
| 9 | Kẹp hãm: KH4x70÷95 | 16 | bộ | |
| 10 | Kẹp hãm: KH4x25÷50 | 1 | bộ | |
| 11 | Kẹp hãm: KH4x25÷50 (Vật tư A cấp B thi công) | 3 | bộ | |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulông GN3-BL | 24 | cái | |
| 13 | Gen co nhiệt D10 | 4,8 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 4 | cái | |
| 15 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT7,5-160-3 | 1 | móng | |
| 16 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT8,5-190-4,3 | 4 | móng | |
| L | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ: H2. | 4 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ: H4. | 1 | cái | |
| 3 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm | 10 | cái | |
| M | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển: H2 | 4 | cái | |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển: H4 | 3 | cái | |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển: H3f | 1 | cái | |
| 4 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm | 18 | cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ ĐTKG-CT (cả khóa đai) | 32 | bộ | |
| 6 | Gen co nhiệt D8 | 5,6 | m | |
| N | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4H-D | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4T | 6 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4H | 2 | bộ | |
| 4 | Sứ đỡ dây A-20 | 36 | quả | |
| 5 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 160 | chiếc | |
| 6 | Đ+A140+C137 | 24 | cái | |
| 7 | Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 | 3,2 | m | |
| O | III.2. Phần thu hồi | |||
| P | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 146 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 415 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn A25 | 79 | m | |
| 4 | Tháo hạ cột H7,5 | 1 | cột | |
| 5 | Tháo hạ cột H6,5 | 1 | cột | |
| 6 | Tháo hạ cột H5,5 | 1 | cột | |
| 7 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo hạ xà hạ thế XK-2 (XKL-2) | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ-4 (XĐL-4) | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo hạ xà hạ thế XK-4 (XKL-4) | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hạ sứ các loại | 18 | quả | |
| Q | HUYỆN THANH LIÊM, LÝ NHÂN, BÌNH LỤC | |||
| R | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| S | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-24kV-630A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A | 3 | Bộ | |
| T | I.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-24 | 39 | Quả | |
| 2 | Cách điện đứng (tận dụng tháo hạ, lắp lại): PPI-22(TD) | 3 | Quả | |
| 3 | Cách điện đứng: VHD-24 | 4 | Quả | |
| 4 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 86 | Quả | |
| 5 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 12 | Quả | |
| 6 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-24 | 60 | Chuỗi | |
| 7 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-22(TD) | 9 | Chuỗi | |
| 8 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 129 | Chuỗi | |
| 9 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 (Vật tư A cấp B thi công) | 3 | Chuỗi | |
| 10 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-24 | 9 | Chuỗi | |
| 11 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-24 | 2 | Chuỗi | |
| 12 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 | 2 | Chuỗi | |
| 13 | Dây dẫn: ACSR-70/11 | 8.613 | M | |
| 14 | Dây dẫn: ACSR-70/11 (Vật tư A cấp B thi công) | 834 | M | |
| 15 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: AC70(TD) | 117 | M | |
| 16 | Dây dẫn tận dụng kéo lại: AC50(TD) | 246 | M | |
| 17 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE | 461 | M | |
| 18 | Dây dẫn bọc trung thế: AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp B thi công) | 70 | M | |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM70 (Vật tư A cấp B thi công) | 30 | Cái | |
| 20 | Kẹp quai đồng nhôm: KQ-CU-AL120 | 6 | Cái | |
| 21 | Kẹp hotline đồng: C-HLC-4/0 | 6 | Cái | |
| 22 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-70 (Vật tư A cấp B thi công) | 36 | Cái | |
| 23 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 6 | Cái | |
| 24 | Giáp níu chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: GN-70 | 21 | Bộ | |
| 25 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc tiết diện 70mm2: BT-70 (Vật tư A cấp B thi công) | 12 | Bộ | |
| 26 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AC70/11: DB-70 | 6 | Bộ | |
| 27 | Ống nối dây dẫn: ÔN-70 | 6 | Cái | |
| 28 | Tiếp địa: RC-1 | 54 | Bộ | |
| 29 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-14 | 4 | Bộ | |
| 30 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 9,0kN: PC.I-12-190-9,0 | 3 | Cột | |
| 31 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 8,5kN: PC.I-14-190-8,5 | 26 | Cột | |
| 32 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-14-190-9,2 | 6 | Cột | |
| 33 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-14-190-11 | 14 | Cột | |
| 34 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-14-190-13 | 6 | Cột | |
| 35 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-16-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 36 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-16-190-11 | 4 | Cột | |
| 37 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-18-190-9,2 | 3 | Cột | |
| 38 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-18-190-11 | 5 | Cột | |
| 39 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-11 | 2 | Cột | |
| 40 | Xà đỡ thẳng: X1-22 | 2 | Bộ | |
| 41 | Xà đỡ thẳng: X1-35 | 19 | Bộ | |
| 42 | Xà rẽ nhánh cột đơn (tận dụng tháo hạ, lắp lại): XRB-22A(TD) | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà rẽ nhánh bằng sứ chuỗi cột đơn: XRB-22A | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà rẽ nhánh lệch sứ đứng cột đúp ngang: X2RĐL-22N | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-22D | 1 | Bộ | |
| 46 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp dọc: XRĐ-35D | 3 | Bộ | |
| 47 | Xà rẽ nhánh bằng cột đúp ngang: XRĐ-22N | 2 | Bộ | |
| 48 | Xà rẽ nhánh lệch cột đúp ngang: XRĐ-35N | 1 | Bộ | |
| 49 | Xà rẽ nhánh cột đơn: X2C-35 | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-22 | 5 | Bộ | |
| 51 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35 | 4 | Bộ | |
| 52 | Xà néo bằng cột đơn: XNB-35A | 1 | Bộ | |
| 53 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 3 | Bộ | |
| 54 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-22D | 4 | Bộ | |
| 55 | Xà néo bằng cột đúp dọc: XNĐ-35D | 3 | Bộ | |
| 56 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-22N | 3 | Bộ | |
| 57 | Xà néo bằng cột đúp ngang: XNĐ-35N | 6 | Bộ | |
| 58 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 1 | Bộ | |
| 59 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-22 | 1 | Bộ | |
| 60 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đơn: XCD-35 | 1 | Bộ | |
| 61 | Xà néo cầu dao đỉnh cột đúp dọc: XCD-35D | 2 | Bộ | |
| 62 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 4 | Bộ | |
| 63 | Chụp đầu cột tròn: CT-2,5m | 1 | Bộ | |
| 64 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 2 | Bộ | |
| 65 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 2 | Bộ | |
| 66 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 7 | Bộ | |
| 67 | Giằng cột: GC-14(190) | 13 | Bộ | |
| 68 | Giằng cột: GC-16(190) | 2 | Bộ | |
| 69 | Giằng cột: GC-18(190) | 2 | Bộ | |
| 70 | Giằng cột: GC-20(190) | 1 | Bộ | |
| 71 | Rải căng dây dẫn AC-70 vị trí bẻ góc | 5 | Vị trí | |
| 72 | Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng từ 5 đến 10m | 1 | Vị trí | |
| 73 | Rải căng dây AC-70 vượt đường ô tô rộng > 10m | 2 | Vị trí | |
| 74 | Rải căng dây AC-70 vượt đường đường dây hạ thế, thông tin | 3 | Vị trí | |
| 75 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 4 | Cái | |
| 76 | Biển báo an toàn đường dây | 54 | Biển | |
| 77 | Biển báo tên cột đường dây | 54 | Biển | |
| 78 | Biển báo vượt đường bộ | 2 | Biển | |
| 79 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC12(9) | 1 | Móng | |
| 80 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(8,5) | 20 | Móng | |
| 81 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(9,2) | 4 | Móng | |
| 82 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC14(11) | 2 | Móng | |
| 83 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(9,2) | 2 | Móng | |
| 84 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC16(11) | 2 | Móng | |
| 85 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(9,2) | 1 | Móng | |
| 86 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC18(11) | 3 | Móng | |
| 87 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC12(9) | 1 | Móng | |
| 88 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(8,5) | 3 | Móng | |
| 89 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(9,2) | 1 | Móng | |
| 90 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(11) | 6 | Móng | |
| 91 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC14(13) | 3 | Móng | |
| 92 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(9,2) | 1 | Móng | |
| 93 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC16(11) | 1 | Móng | |
| 94 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(9,2) | 1 | Móng | |
| 95 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC18(11) | 1 | Móng | |
| 96 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) | 1 | Móng | |
| 97 | Phá dỡ móng kè đá hộc để xây dựng móng cột : PD-KM | 25,2 | m3 | |
| U | II. PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Thay sứ đứng đường dây 3 pha HL.02 | 2 | Sứ | |
| 2 | Thay sứ treo đường dây 3 pha HL.05 | 6 | Chuỗi | |
| 3 | Thay cò lèo, đấu nối đường dây 3 pha HL.07 | 9 | Cò | |
| 4 | Thay xà lắp lệch trên trụ đường dây 3 pha HL.12 | 2 | Bộ | |
| V | I.3. Phần thu hồi | |||
| W | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Cột bê tông: LT10. | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông: LT12. | 1 | Cột | |
| 3 | Xà đỡ thẳng: X1. | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà néo cột đơn: XNB. | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà rẽ bằng: XRB-22A. | 1 | Bộ | |
| 6 | Sứ đứng: VHD22. | 7 | Quả | |
| 7 | Chuỗi néo pôlymer: CN22. | 6 | Chuỗi | |
| X | II. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Y | II.1. Phần thiết bị: | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 2 | Máy biến áp 400kVA-22/0,4kV (A cấp B thi công) | 3 | Cái | |
| 3 | Máy biến áp 250kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 3 | Cái | |
| 4 | Máy biến áp 320kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 5 | Máy biến áp 400kVA-35/0,4kV (A cấp B thi công) | 1 | Cái | |
| 6 | Chống sét van 38,5kV (3 pha) | 5 | Bộ | |
| 7 | Chống sét van 24kV (3 pha) | 4 | Bộ | |
| 8 | Tủ điện hạ thế 400A (trọn bộ) | 3 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện hạ thế 500A (trọn bộ) | 2 | Tủ | |
| 10 | Tủ điện hạ thế 600A (trọn bộ) 2 lộ ra | 2 | Tủ | |
| 11 | Tủ điện hạ thế 600A (trọn bộ) 3 lộ ra | 2 | Tủ | |
| Z | II.2. Phần xây dựng: | |||
| 1 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=13A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì cắt có tải 24kV kèm dây chảy (3 pha) I=16A | 3 | Bộ | |
| 3 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=6A | 3 | Bộ | |
| 4 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=8A | 1 | Bộ | |
| 5 | Cầu chì cắt có tải 38,5kV kèm dây chảy (3 pha) I=10A | 1 | Bộ | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 7,2kN: PC.I-12-190-7,2 | 16 | Cột | |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐDL-22D | 2 | bộ | |
| 8 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-22D | 6 | bộ | |
| 9 | Xà đón dây đầu trạm lệch dọc tuyến X2ĐDL-35D | 2 | bộ | |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến X2ĐD-35D | 6 | bộ | |
| 11 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến tim 2,6m XĐD-N-2,6 | 1 | bộ | |
| 12 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 3 | bộ | |
| 13 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,4m | 1 | bộ | |
| 14 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m | 4 | bộ | |
| 15 | Xà lắp Cầu chì và Chống sét van tim 2,6m | 1 | bộ | |
| 16 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4 | 3 | bộ | |
| 17 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,4m XTG-2,4A | 5 | bộ | |
| 18 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6 | 4 | bộ | |
| 19 | Xà lắp sứ trung gian tim 2,6m XTG-2,6A | 6 | bộ | |
| 20 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,4m | 4 | bộ | |
| 21 | Dầm đỡ máy và thanh đỡ máy biến áp tim 2,6m | 5 | bộ | |
| 22 | Giá đỡ cáp lực hạ thế | 9 | bộ | |
| 23 | Công son đỡ máy biến áp và colie chống tụt | 9 | bộ | |
| 24 | Giàn ghế thao tác tim 2,4m | 4 | bộ | |
| 25 | Giàn ghế thao tác tim 2,6m | 5 | bộ | |
| 26 | Ghế phụ và colie cổ sứ | 9 | bộ | |
| 27 | Thanh chắn giàn ghế thao tác | 9 | bộ | |
| 28 | Thang sắt | 9 | bộ | |
| 29 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 9 | bộ | |
| 30 | Cách điện đứng: PPI-24 | 62 | Quả | |
| 31 | Cách điện đứng: PPI-24 (Vật tư A cấp B thi công) | 10 | Quả | |
| 32 | Cách điện đứng 24kV (cả ty) | 24 | Quả | |
| 33 | Cách điện đứng PPI-35 35kV (cả ty) | 78 | Quả | |
| 34 | Cách điện đứng 35kV VHD-35 (cả ty) | 30 | Quả | |
| 35 | Chuỗi néo đơn cách điện pôlymer 38,5kV | 3 | Chuỗi | |
| 36 | Sứ hạ thế A30 (cả ty) | 36 | Quả | |
| 37 | Ghíp bấm thủng chuyên dụng dùng cho dây bọc BT-70 (Vật tư A cấp B thi công) | 66 | Bộ | |
| 38 | Kẹp cáp nhôm 3 bulong CC-70 (Vật tư A cấp B thi công) | 162 | Cái | |
| 39 | Kẹp quai đồng nhôm KQ-CU-AL-120 | 12 | Bộ | |
| 40 | Kẹp hotline đồng C-HLC-4/0 | 12 | Bộ | |
| 41 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 50mm2.( 24kV ) | 88 | m | |
| 42 | Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 1x50mm2.( 35kV ) | 110 | m | |
| 43 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x240 | 42 | m | |
| 44 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x185 | 21 | m | |
| 45 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) M1x150 | 31,5 | m | |
| 46 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) (M1x120) | 27 | m | |
| 47 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) (M1x95) | 13,5 | m | |
| 48 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) (M1x120) | 12 | m | |
| 49 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) (M1x95) | 15 | m | |
| 50 | Dây đồng bọc Cu/PVC M1x35 | 36 | m | |
| 51 | Đầu cốt đồng M50 | 135 | Bộ | |
| 52 | Đầu cốt đồng M35 | 72 | Bộ | |
| 53 | Đầu cốt đồng M95 | 8 | Bộ | |
| 54 | Đầu cốt đồng M95 (Vật tư A cấp B thi công) | 8 | Bộ | |
| 55 | Đầu cốt đồng M120 | 16 | Bộ | |
| 56 | Đầu cốt đồng M120 (Vật tư A cấp B thi công) | 4 | Bộ | |
| 57 | Đầu cốt đồng M150 | 18 | Bộ | |
| 58 | Đầu cốt đồng M185 | 12 | Bộ | |
| 59 | Đầu cốt đồng M240 | 24 | Bộ | |
| 60 | Ống co ngót nhiệt trung thế OCN Φ180/72 | 35,775 | M | |
| 61 | Lắp chụp đầu trên LBFCO | 27 | bộ | |
| 62 | Lắp chụp đầu dưới LBFCO | 27 | bộ | |
| 63 | Lắp chụp đầu cực máy biến áp phía trung thế | 27 | bộ | |
| 64 | Lắp chụp đầu sứ MBA phía hạ thế | 36 | bộ | |
| 65 | Lắp chụp đầu cực chống sét van | 27 | bộ | |
| 66 | Băng dính cách điện | 27 | Cuộn | |
| 67 | Biển báo nguy hiểm | 9 | Bộ | |
| 68 | Biển báo tên trạm | 9 | Bộ | |
| 69 | Khoá Việt Tiệp | 9 | Bộ | |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | 90 | m | |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 72 | m | |
| 72 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 27 | m | |
| 73 | Đai thép không gỉ + khóa đai | 72 | Bộ | |
| 74 | Dây thít nhựa 40cm | 4,5 | kg | |
| 75 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | 9 | tờ | |
| 76 | Logo 5S | 9 | cái | |
| 77 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | 63 | cái | |
| 78 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | 63 | bộ | |
| 79 | Móng cột trạm MT-TBA-PC12 | 7 | Móng | |
| 80 | Móng cột trạm MT-TBA-1T | 2 | Móng | |
| 81 | Kè móng trạm KM_TBA-1A | 2 | kè | |
| 82 | Kè móng trạm KM_TBA-2A | 1 | kè | |
| 83 | Kè móng trạm KM_TBA-2C | 1 | kè | |
| 84 | Hệ thống tiếp địa trạm biến áp | 9 | bộ | |
| AA | III. PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AB | III.1. Phần xây dựng: | |||
| 1 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x95 (TD) | 98 | m | |
| 2 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x70 (TD) | 30 | m | |
| 3 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x50 (TD) | 88 | m | |
| 4 | Tháo hạ và căng lại dây dẫn (do thay thế cột): ABC 4x35 (TD) | 40 | m | |
| 5 | Dây dẫn: ABC 4x120 | 943 | m | |
| 6 | Dây dẫn: ABC 4x95 | 4.202 | m | |
| 7 | Dây dẫn: ABC 4x70 | 1.345 | m | |
| 8 | Dây dẫn: ABC 4x50 | 2.966 | m | |
| 9 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m (lỗ), chịu lực 3,0kN: PC.I-7,5-160-3,0 | 60 | cột | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | 76 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 | 6 | cột | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 10m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-10-190-4,3 | 7 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 12m (lỗ), chịu lực 5,4kN: PC.I-12-190-5,4 | 4 | cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-20-190-9,2 | 3 | cột | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại | 22 | bộ | |
| 16 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đúp dọc XLVX-H-D | 1 | bộ | |
| 17 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp dọc XLVX-T-D | 2 | bộ | |
| 18 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đúp ngang XLVX-T-N | 2 | bộ | |
| 19 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn XLVX-T | 7 | bộ | |
| 20 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột vuông đơn XLVX-H | 12 | bộ | |
| 21 | Đai thép không rỉ cột đơn ĐTKG-1 (cả khóa đai) | 1.052 | bộ | |
| 22 | Đai thép không rỉ cột đúp ĐTKG-2 (cả khóa đai) | 279 | bộ | |
| 23 | Tấm treo: MT-D20 | 616 | bộ | |
| 24 | Kẹp hãm: KH4x120÷150 | 68 | bộ | |
| 25 | Kẹp hãm: KH4x70÷95 | 388 | bộ | |
| 26 | Kẹp hãm: KH4x25÷50 | 190 | bộ | |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bulông | 512 | cái | |
| 28 | Gen co nhiệt D10 | 102,4 | m | |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 4 | cái | |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | 60 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 16 | cái | |
| 32 | Rải căng dây ABC 4x95 tại vị trí vượt đường ô tô rộng 5m-10m | 5 | Vị trí | |
| 33 | Rải căng dây ABC 4x95 tại vị trí bẻ góc | 1 | Vị trí | |
| 34 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-7,5-160-3 | 16 | móng | |
| 35 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT7,5-160-3 | 38 | móng | |
| 36 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-8,5-190-4,3 | 29 | móng | |
| 37 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-8,5-190-5 | 2 | móng | |
| 38 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT8,5-190-4,3 | 15 | móng | |
| 39 | Móng cột bê tông li tâm đơn: ML-LT8,5-190-5 | 4 | móng | |
| 40 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-10-190-4,3 | 3 | móng | |
| 41 | Móng cột bê tông li tâm đơn: M-PC.I-20-190-9,2 | 1 | móng | |
| 42 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-LT7,5-160-3 | 3 | móng | |
| 43 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-8,5-190-4,3 | 14 | móng | |
| 44 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐL-LT8,5-190-4,3 | 2 | móng | |
| 45 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-10-190-4,3 | 2 | móng | |
| 46 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-12-190-5,4 | 2 | móng | |
| 47 | Móng cột bê tông li tâm đúp: MĐ-PC.I-20-190-9,2 | 1 | móng | |
| AC | Phần tháo đấu công tơ | |||
| 1 | Hòm tháo đấu công tơ: H2. | 65 | cái | |
| 2 | Hòm tháo đấu công tơ: H4. | 105 | cái | |
| 3 | Hòm tháo đấu công tơ: H3f. | 21 | cái | |
| 4 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2 | 370 | cái | |
| 5 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2 (Vật tư A cấp B thi công) | 54 | cái | |
| AD | Phần di chuyển công tơ | |||
| 1 | Hòm công tơ di chuyển: H2 | 51 | cái | |
| 2 | Hòm công tơ di chuyển: H4 | 43 | cái | |
| 3 | Hòm công tơ di chuyển: H3f | 22 | cái | |
| 4 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm GN2 | 276 | cái | |
| 5 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | 464 | bộ | |
| 6 | Gen co nhiệt D8 | 140 | m | |
| AE | Phần phụ kiện dây dẫn sau công tơ | |||
| 1 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4T-D | 1 | bộ | |
| 2 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4T-N | 8 | bộ | |
| 3 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4H-D | 2 | bộ | |
| 4 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-K-4H-N | 6 | bộ | |
| 5 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4T | 77 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ dây sau công tơ XSCT-4H | 86 | bộ | |
| 7 | Sứ đỡ dây A-20 | 720 | quả | |
| 8 | Lạt nhựa 5x200(cái) | 3.180 | chiếc | |
| 9 | ĐTKG cố định dây sau công tơ | 477 | cái | |
| 10 | Ống xoắn luồn cáp sau CT HDPE 50/40 | 65,6 | m | |
| AF | Phần thu hồi | |||
| AG | Phần thu hồi trả Điện lực | |||
| 1 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x95 | 258 | m | |
| 2 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x70 | 721 | m | |
| 3 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x50 | 1.638 | m | |
| 4 | Tháo hạ dây dẫn ABC4x35 | 656 | m | |
| 5 | Tháo hạ dây dẫn ABC2x35 | 697 | m | |
| 6 | Tháo hạ dây dẫn AV50 | 1.308 | m | |
| 7 | Tháo hạ dây dẫn AV35 | 3.988 | m | |
| 8 | Tháo hạ cột LT7,5 | 6 | cột | |
| 9 | Tháo hạ cột H7,5 | 21 | cột | |
| 10 | Tháo hạ cột H6,5 | 8 | cột | |
| 11 | Tháo hạ cột H5,5 | 28 | cột | |
| 12 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ-2 (XĐL-2) | 20 | bộ | |
| 13 | Tháo hạ xà hạ thế XK-2 (XKL-2) | 50 | bộ | |
| 14 | Tháo hạ xà hạ thế XĐ-4 (XĐL-4) | 17 | bộ | |
| 15 | Tháo hạ xà hạ thế XK-4 (XKL-4) | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo hạ sứ các loại | 340 | quả | |
| AH | Phần thu hồi trả dân | |||
| 1 | Tháo hạ cột | 2 | cột | |
| AI | V. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT) | |||
| 1 | Lúa | 16.423,1888 | m2 | |
| 2 | Cây ăn quả các loại | 168 | cây | |
| 3 | Bạch đàn, thông, keo, Mỡ, Xà cừ… | 182 | cây | |
| 4 | Cây công nghiệp | 200 | cây | |
| 5 | Các loại khác | 355 | cây | |
| AJ | Công trình: Xây dựng đường dây 35kV để cấp điện Cụm công nghiệp Trung Lương - huyện Bình Lục | |||
| AK | I. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AL | I.1. Phần thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải: LBS-38,5kV-630A | 4 | Bộ | |
| AM | I.2. Phần xây dựng | |||
| 1 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | 72 | Quả | |
| 2 | Cách điện đứng: VHD-38,5 | 16 | Quả | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | 291 | Chuỗi | |
| 4 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 | 30 | Chuỗi | |
| 5 | Cách điện chuỗi đỡ Pôlymer: CĐ-38,5 | 12 | Chuỗi | |
| 6 | Dây dẫn: ACSR-120/19 | 10.869 | M | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | 24 | Cái | |
| 8 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | 30 | Cái | |
| 9 | Ống nối dây dẫn: ÔN-120 | 12 | Cái | |
| 10 | Tiếp địa: RC-1 | 54 | Bộ | |
| 11 | Dây nối tiếp địa cột cầu dao: DLTĐ-20 | 4 | Bộ | |
| 12 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 9,2kN: PC.I-20-190-9,2 | 19 | Cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 11kN: PC.I-20-190-11 | 18 | Cột | |
| 14 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-20-190-13 | 8 | Cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), chịu lực 14kN: PC.I-20-190-14 | 35 | Cột | |
| 16 | Cột bê tông ly tâm cao 22m (lỗ), chịu lực 13kN: PC.I-22-190-13 | 6 | Cột | |
| 17 | Xà đỡ thẳng lệch: XĐL-35 | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà néo lệch cột đơn: XNL-35 | 24 | Bộ | |
| 19 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35D | 17 | Bộ | |
| 20 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XNĐL-35N | 13 | Bộ | |
| 21 | Xà néo lệch cột đúp ngang: XRĐL-35N | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà néo cầu dao lệch cột đơn: XCDL-35 | 4 | Bộ | |
| 23 | Ghế thao tác + thang trèo: GTT+TT3,6 | 4 | Bộ | |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | 8 | Bộ | |
| 25 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | 8 | Bộ | |
| 26 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | 12 | Bộ | |
| 27 | Xà phụ lệch đỡ lèo 3 pha: XP3L | 4 | Bộ | |
| 28 | Giằng cột: GC-20(190) | 28 | Bộ | |
| 29 | Giằng ghép trụ 3 cột BTLT: GC3T-22(190) | 2 | Bộ | |
| 30 | Làm giàn giáo rải căng dây dẫn AC-120 vị trí bẻ góc | 6 | Vị trí | |
| 31 | Làm giàn giáo rải căng dây AC-120 vượt đường ô tô rộng > 10m | 5 | Vị trí | |
| 32 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | 4 | Cái | |
| 33 | Biển báo an toàn đường dây | 54 | Biển | |
| 34 | Biển báo tên cột đường dây | 54 | Biển | |
| 35 | Biển báo vượt đường bộ | 10 | Biển | |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2) | 19 | Móng | |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(11) | 4 | Móng | |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(14) | 1 | Móng | |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) | 7 | Móng | |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(13) | 4 | Móng | |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14) | 17 | Móng | |
| 42 | Móng cột bê tông ly tâm ghép 3: MTK3-PC22(13) | 2 | Móng | |
| AN | II. Chi phí hoàn trả mặt bằng bị ảnh hưởng do thi công (không tính VAT) | |||
| 1 | Cây lúa | 13.887,0614 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi