Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201110622-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201110609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 13:57:00 đến ngày 2020-11-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,098,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng
1 Cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D300 PRA-A300-( thép chủ D7, tải trọng làm việc 50T, tải trọng thi công 75-100 tấn (giá vận chuyển đến công trình, giá bao gồm thép mũi cọc, chi phí cẩu và hạ cọc ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.606 m
2 Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186 1 mối nối
3 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT D30 cm-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,06 100m
4 Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT D30cm-đất cấp II( hao phí nhân công, máy thi công x1,05) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m
5 Sản xuất cọc dẫn bằng thép ống D300 dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
6 Đục nhám ,vê sinh lòng trong của cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5382 m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4192 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6182 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0555 tấn
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I(10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0088 m3
13 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7675 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,9204 m3
15 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0224 100m2
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6928 100m2
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,4696 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7068 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2258 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,605 tấn
21 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7644 100m2
22 Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5703 m3
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4225 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9688 tấn
25 Xây móng gạch block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,4224 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9519 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5415 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7761 tấn
30 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2648 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1426 100m3
32 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,457 100m3
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5214 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4686 m3
35 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0925 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2454 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2855 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5732 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6404 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6741 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4674 tấn
42 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,4541 m3
43 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8173 100m2
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,761 tấn
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3328 m3
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5376 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3728 tấn
48 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1cấu kiện
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3713 m3
50 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3396 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5315 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4984 tấn
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,7064 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7724 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1917 m3
57 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7942 m3
58 Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5602 m3
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2616 100m2
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1665 tấn
61 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
62 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5795 tấn
63 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,5774 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,1158 1m2
65 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,048 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562 m2
67 Quét dung dịch sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 562 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,239 m3
69 Tấm đan bê tông 50x30x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m2
70 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.300 cái
71 Lắp dựng thang mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
72 Nắp tôn 1,5ly sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 m2
73 Gia công Nắp tôn 1,5ly sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 tấn
74 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0404 m2
75 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 856,3362 m2
76 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,862 m2
77 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,9264 m2
78 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,258 m2
79 Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen, khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính Việt Nhật 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m2
80 Bộ phụ kiện cửa đi KInglong mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
81 Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen, khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính Việt Nhật 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
82 Bộ phụ kiện cửa đi KInglong mở quay 1 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
83 Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen, khung 55x60x1,4, cánh 55x76x1,4, kính Việt Nhật 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
84 Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề , 2 chốt, 1 tay cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
85 Cửa sổ mở hắt 1 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen, khung 55x60x1,4, cánh 55x76x1,4, kính Việt Nhật 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
86 Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở hắt 1 cánh gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
87 Vách kính mặt dựng khung nhôm hệ Xingfa 65x130 màu đen, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
88 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6666 tấn
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,736 m2
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 1m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1195 100m2
92 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.104,6788 m2
93 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.771,3464 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,2696 m2
95 Trát lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,3708 m2
96 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,5072 m2
97 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 941,2404 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,5667 m2
99 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.944,6607 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.354,3192 m2
101 Sản xuất thép góc mặt bàn lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2988 tấn
102 Lắp dựng thép góc mặt bàn lavbo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2988 tấn
103 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2 1m2
104 Đá marble màu trắng Carara dày 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3472 m2
105 Trần thạch cao phẳng( khung chìm) khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,2352 m2
106 Vách nhẹ compact HPL dày 12mm màu ghi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
107 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,998 m3
108 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0262 m3
109 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1996 m3
110 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0825 m3
111 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,993 m2
112 Xẻ rãnh chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,02 10m
113 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m3
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8629 m3
115 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 100m2
116 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3064 tấn
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 tấn
118 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
119 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 100m2
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
121 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1cấu kiện
123 Xây tường thẳng bằng gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5912 m3
124 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1362 m3
125 Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6976 m2
126 Trát tường trong dày 1cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,6976 m2
127 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,698 m2
B Cấp điện
1 Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
2 Lắp đặt các automat 1 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt dây cáp cấp điện CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV 1x35+1x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
7 Lắp đặt cáp cấp điện XLPE/PVC 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
8 Lắp đặt cáp cấp điện XLPE/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
11 Lắp đặt dây đơn mềm 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328 m
12 Lắp đặt dây đơn mềm 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.820 m
13 Lắp đặt đèn neon hai bóng 220 -2x40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
14 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây 220-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
17 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
18 Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250 bóng compac 15W Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
19 Lắp đặt đèn compac 220-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
20 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
21 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
22 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
24 Lắp đặt hộp âm tường các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 hộp
25 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cần đèn
26 Đèn LED STAR 804 công suất 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đèn
27 Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 choá
28 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Đóng cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
30 Dây dẫn sét thép tròn D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
31 Dây nối đát bằng đồng dẹt 25x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
32 Hộp kiểm tra tiếp địa 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0288 kg
34 Bu long đai ốc, vành đai đệm M12x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
35 Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
36 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 100x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m
37 Đóng cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
38 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
39 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
40 Tấm chì lám 40x120x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
41 Hàn điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m
C Cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
4 Lắp đặt Zac co nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Zac co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt van khoá , ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
16 Lắp đặt van khoá, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van khoá , ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
20 Lắp đặt ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m
21 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 100m
22 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
23 Lắp đặt chữ Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Lắp đặt chữ Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
25 Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
26 Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
31 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
32 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Đai giữ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
34 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
36 Van xả tiểu nam Inax US-5V Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
37 Vòi xịt Inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
38 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
39 Lắp đặt chậu rửa sứ Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
41 Xi phông Inax A -325PS Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
42 Lắp đặt bộ gương + xích đông Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
43 Lắp đặt thanh treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D Phòng CCC
1 Tủ Trung tâm báo cháy 05 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt đầu, đế báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đầu, đế báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
4 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 m
9 Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 512 m
10 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
11 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
12 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt công áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tec nhựa nước mồi 300L + giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
15 Lắp đặt giọ hút DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt ống giảm rung DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
17 Lắp đặt tủ điều khiểm bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
18 Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x6mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
19 Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
20 Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN100mm (dày 3,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
21 Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN50mm (dày 2.6 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
22 Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN15mm (dày 1,9 mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
23 Lắp đặt T chịu áp lực DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt T chịu áp lực DN100//50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt T chịu áp lực DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
26 Lắp đặt T chịu áp lực DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt cút chịu áp lực DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt cút chịu áp lực DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
29 Lắp đặt cút chịu áp lực DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
30 Lắp đặt côn thu DN100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt côn thu DN50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp đặt raco DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt mang sông DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt van chữa cháy DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lắp đặt Trụ nước cấp nước chữa cháy ngoài trời D100mm; 3 cửa nước ra (2 cửa DN65 và 1 cửa DN100) Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
36 Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
37 Lắp đặt Hộp chữa cháy 900x600x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
38 Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 - 16Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
39 Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 - 16Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
40 Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
42 Lắp đặt mặt bích hàn DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
43 Lắp đặt mặt bích hàn DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
44 Lắp đặt van bướn tay gạt DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt van bướm một chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van chặn DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Lắp đặt giá đỡ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
48 Bình bột chữa cháy MFZL4 (loại 4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bình
49 Bình khí chữa cháy CO2 (MT3 loại 3 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
50 Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
51 Lắp đặt Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
52 Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
53 Lắp đặt Ồ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289 m
55 Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 289 m
E Thiết bị
1 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->