Gói thầu: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201110622-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 13:57:00 đến ngày 2020-11-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,098,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Cọc bê tông ly tâm ứng suất trước D300 PRA-A300-( thép chủ D7, tải trọng làm việc 50T, tải trọng thi công 75-100 tấn (giá vận chuyển đến công trình, giá bao gồm thép mũi cọc, chi phí cẩu và hạ cọc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.606 | m |
| 2 | Nối loại cọc BTCT, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | 1 mối nối |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT D30 cm-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,06 | 100m |
| 4 | Ép âm cọc BTCT, dài >4m, KT D30cm-đất cấp II( hao phí nhân công, máy thi công x1,05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 5 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép ống D300 dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 6 | Đục nhám ,vê sinh lòng trong của cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5382 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4192 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6182 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I (90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I(10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0088 | m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I (10% thủ công ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7675 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0224 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6928 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4696 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7068 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2258 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,605 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5703 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4225 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9688 | tấn |
| 25 | Xây móng gạch block bê tông 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4224 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9519 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7761 | tấn |
| 30 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2648 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1426 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,457 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5214 | m3 |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4686 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0925 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2454 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2855 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5732 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6404 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6741 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4674 | tấn |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4541 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8173 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,761 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3328 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3728 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1cấu kiện |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3713 | m3 |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3396 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5315 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4984 | tấn |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,7064 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7724 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1917 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7942 | m3 |
| 58 | Bê tông lan can bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5602 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1665 | tấn |
| 61 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 62 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5795 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5774 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1158 | 1m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,048 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,239 | m3 |
| 69 | Tấm đan bê tông 50x30x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m2 |
| 70 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | cái |
| 71 | Lắp dựng thang mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 72 | Nắp tôn 1,5ly sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | m2 |
| 73 | Gia công Nắp tôn 1,5ly sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,3362 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,862 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,9264 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,258 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen, khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính Việt Nhật 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi KInglong mở quay 2 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 81 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen, khung 55x60x2, cánh 55x78x2, kính Việt Nhật 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa đi KInglong mở quay 1 cánh gồm: 6 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 83 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen, khung 55x60x1,4, cánh 55x76x1,4, kính Việt Nhật 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở quay 2 cánh gồm: 4 bản lề , 2 chốt, 1 tay cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 85 | Cửa sổ mở hắt 1 cánh, nhôm hệ Xingfa 55 màu đen, khung 55x60x1,4, cánh 55x76x1,4, kính Việt Nhật 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 86 | Bộ phụ kiện cửa sổ khung nhôm mở hắt 1 cánh gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 87 | Vách kính mặt dựng khung nhôm hệ Xingfa 65x130 màu đen, kính dán an toàn Việt Nhật dày 8,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6666 | tấn |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,736 | m2 |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1195 | 100m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.104,6788 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.771,3464 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,2696 | m2 |
| 95 | Trát lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,3708 | m2 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,5072 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 941,2404 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,5667 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.944,6607 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.354,3192 | m2 |
| 101 | Sản xuất thép góc mặt bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | tấn |
| 102 | Lắp dựng thép góc mặt bàn lavbo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m2 |
| 104 | Đá marble màu trắng Carara dày 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3472 | m2 |
| 105 | Trần thạch cao phẳng( khung chìm) khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao Gyproc/Boral 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,2352 | m2 |
| 106 | Vách nhẹ compact HPL dày 12mm màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 107 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0262 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1996 | m3 |
| 110 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0825 | m3 |
| 111 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,993 | m2 |
| 112 | Xẻ rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,02 | 10m |
| 113 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8629 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | tấn |
| 118 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D<10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 121 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1cấu kiện |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch bloc bê tông 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5912 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1362 | m3 |
| 125 | Trát tường trong dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6976 | m2 |
| 126 | Trát tường trong dày 1cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6976 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,698 | m2 |
| B | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện KT 150x200x300 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp cấp điện CU/XLPE/PVC/ 0,6/1KV 1x35+1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp cấp điện XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp cấp điện XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn mềm 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn mềm 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn neon hai bóng 220 -2x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây 220-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D250 bóng compac 15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn compac 220-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp âm tường các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | hộp |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cần đèn |
| 26 | Đèn LED STAR 804 công suất 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đèn |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 choá |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Đóng cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 30 | Dây dẫn sét thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 31 | Dây nối đát bằng đồng dẹt 25x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra tiếp địa 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0288 | kg |
| 34 | Bu long đai ốc, vành đai đệm M12x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 100x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m |
| 37 | Đóng cọc nối đất L63x63x6, L=2,5m mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 39 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 40 | Tấm chì lám 40x120x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 41 | Hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| C | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Zac co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Zac co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá , ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khoá, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khoá , ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt chữ Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Lắp đặt chữ Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Đai giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 36 | Van xả tiểu nam Inax US-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 37 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa sứ Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 41 | Xi phông Inax A -325PS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ gương + xích đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt thanh treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | Phòng CCC | |||
| 1 | Tủ Trung tâm báo cháy 05 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu, đế báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu, đế báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512 | m |
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tec nhựa nước mồi 300L + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt giọ hút DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống giảm rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp điện 3x16mm2 + 1x6mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện 3x6mm2 + 1x4mm2 từ tủ điện nhà bơm đến bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN100mm (dày 3,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN50mm (dày 2.6 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống thép mã kẽm DN15mm (dày 1,9 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt T chịu áp lực DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt T chịu áp lực DN100//50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt T chịu áp lực DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt T chịu áp lực DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút chịu áp lực DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu DN100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn thu DN50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt raco DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt mang sông DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Trụ nước cấp nước chữa cháy ngoài trời D100mm; 3 cửa nước ra (2 cửa DN65 và 1 cửa DN100) Trung Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 600x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt Hộp chữa cháy 900x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 38 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN65 - 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 39 | Lắp đặt cuộn Vòi chữa cháy DN50 - 16Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 40 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lăng chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt bích hàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt bích hàn DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bướn tay gạt DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bướm một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van chặn DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 48 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (loại 4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bình |
| 49 | Bình khí chữa cháy CO2 (MT3 loại 3 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 50 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Ồ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m |
| 55 | Lắp đặt ống ghen DN16 bảo vệ dây 2cx0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | m |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Điện 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 18.5KW (Q= 36-90m3/hm3/h; H=75.8-47mcn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi