Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115196-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114987 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:57:00 đến ngày 2020-11-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,185,637,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 117,56 | m3 |
| 2 | Đất đắp K98 (bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 165,0072 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường lực làm móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,3343 | 100m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11.398,31 | m2 |
| 3 | Thi công móng Cấp phối đá dăm Dmax=37.5mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,0252 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng Cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5686 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,3598 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 116,3341 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm Bù vênh mặt đường bêtông nhựa loại C19, chiều dày đã lèn ép trung bình 3 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 80,8391 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,3598 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 102,3598 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,9743 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nhựa chặt C19 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.843,7549 | Tấn |
| 12 | Bê tông nhựa chặt C12.5 (Bao gồm cả vận chuyển) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.477,7447 | Tấn |
| C | Biển Báo | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,28 | m3 |
| 3 | Cột đỡ biển báo fi 88.3mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131 | md |
| 4 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang chữ nhật KT(160x100) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| D | Sơn đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.062,17 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 384,01 | m2 |
| E | Lát hè | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo KT 30x30x3cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 418,53 | m2 |
| 2 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 418,53 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 41,853 | m3 |
| F | Viên vỉa | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1915 | m3 |
| 2 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | md |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5974 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,5 | m2 |
| G | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,5051 | m3 |
| 2 | Lát rãnh tam giác, vữa mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 684,625 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh tam giác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,1078 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 684,625 | m2 |
| H | CỐNG HỘP: ĐỔ TẠI CHỖ KT:1.2X1.2M | |||
| 1 | Đào đất xây cống + vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 540,54 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 197,89 | m3 |
| 3 | Đất đắp K95, Bao gồm vận chuyển | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,575 | m3 |
| 4 | Lớp đệm CPĐD, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4662 | 100m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,59 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tường cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8792 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,85 | m3 |
| 8 | Bê tông mương xây, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 9 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,87 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép hố ga | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,547 | 100m2 |
| 11 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,57 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính D=6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0863 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính D=12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3407 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính D=14-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6569 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính D >18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1998 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép tường thân cống, | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,5451 | 100m2 |
| 17 | Quét nhựa ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,24 | m2 |
| 18 | Chét khe nối ống cống | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,56 | m |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bảo vệ thân cống ng D= 6 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,1707 | tấn |
| 20 | Bê tông bảo vệ cống, đá 0.5x1, mác 300 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,95 | m3 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27,75 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ĐK 6-8 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7148 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan fi 14-18mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1173 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 75 | cái |
| 26 | Cốt thép lưới chắn rác hố thu D=16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0166 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi