Gói thầu: Gó thầu số 23: Cung ứng, lắp đặt thiết bị quan trắc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 2 |
| Tên gói thầu | Gó thầu số 23: Cung ứng, lắp đặt thiết bị quan trắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200923998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trái phiếu chính phủ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:22:00 đến ngày 2020-11-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,180,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG QUAN TRẮC ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | BTCT M200 ống D80 đúc sẵn, đá 1x2 - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 2 | BTCT M200 tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 3 | Lắp ống D80 đúc sẵn, TL>250kg - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | BT M200 móng, rộng <=250cm, đá 1x2 - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đúc sẵn ống cống, đk <=10mm - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,0356 | Tấn |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk <=10mm - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,0053 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk <=18mm - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,0047 | Tấn |
| 8 | SX, LĐ mốc cơ bản (thép theo TK) - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 3 | Mốc |
| 9 | Đất đào rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 29,28 | m3 |
| 10 | Đắp cát thô - Mốc cơ bản | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 29,28 | m3 |
| 11 | BT M200 đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 - Mốc đo lún mặt | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1,27 | m3 |
| 12 | BT M200 móng, rộng <=250cm, đá 1x2 - Mốc đo lún mặt | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 13 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, TL>250kg - Mốc đo lún mặt | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | SX, LĐ mốc đo lún mặt | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 9 | Mốc |
| 15 | Đào móng Mốc đo lún mặt, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 14,84 | m3 |
| 16 | Đắp cát vàng K=0,95 - Mốc đo lún mặt | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 17 | Đường truyền cấp 1, địa hình cấp 2 | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 12 | điểm |
| 18 | SX cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm nắp M200 - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 19 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, TL>250kg - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn đk <=10mm - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,0236 | Tấn |
| 21 | BT đá 1x2 M200 (hố quan trắc) - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 22 | Ống lồng trong D34 (1 cái =3m) - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 84 | cái |
| 23 | Ống lồng ngoài D34 (24 cái, 1 cái =1m) - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 46 | m |
| 24 | Nắp bảo vệ - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Mũ chụp (nắp che) - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Tấm từ chân nhện (tấm từ cho ống lồng) (5m/ cái) - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 55 | cái |
| 27 | Mốc từ - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Đầu đo model 1900 dây dài 50m - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Khoan tạo lỗ, sâu 0-30m, đất cấp III đặt thiết bị F150mm - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 94,86 | m |
| 30 | Khoan tạo lỗ, sâu 0-60m, đất cấp III đặt thiết bị F150mm - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 85,6 | m |
| 31 | Khoan tạo lỗ, sâu 0-30m, đất cấp IV đặt thiết bị F150mm - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 49,74 | m |
| 32 | Khoan tạo lỗ, sâu 0-60m, đất cấp IV đặt thiết bị F150mm - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 22,2 | m |
| 33 | Phụt vữa bentonite lấp hố D150 (4,46m3, 1m3 bentonite =1150kg) - Hố đo lún sâu | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 51,29 | 100kg |
| 34 | BT M200, đá 1x2 - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 35 | LĐ ống thép tráng kẽm D34- 2,6mm - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 3,108 | 100m |
| 36 | Khâu nối D34mm - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 79 | cái |
| 37 | Đầu thu nước thép tráng kẽm D60 - đục lỗ - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 5,1 | m |
| 38 | Măng xông nối thép D34-60 - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 44 | cái |
| 39 | LĐ ống thép tráng kẽm F120 - 5mm - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,099 | 100m |
| 40 | Nắp đậy D34 - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Mũ chụp D120 (nắp bảo vệ) - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cái |
| 42 | Đầu đo model 101 dây dài 50m - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Khoan tạo lỗ đặt ống quan trắc F150mm, sâu 0-30m, địa chất cấp III - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 134,5 | m |
| 44 | Khoan tạo lỗ đặt ống quan trắc F150mm, sâu 0-60m, địa chất cấp III - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 69,6 | m |
| 45 | Khoan tạo lỗ đặt ống quan trắc F150mm, sâu 0-30m, địa chất cấp IV - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 21 | m |
| 46 | Khoan tạo lỗ đặt ống quan trắc F150mm, sâu 0-60m, địa chất cấp IV - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 8,2 | m |
| 47 | Thả viên bentonite khô ( 0,17m3, 1m3=1150kg ) - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 195,5 | kg |
| 48 | Phụt hỗn hợp ximăng - sét (4,07m3) - tỷ lệ sét/XM=2) - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 51,5533 | 100kg |
| 49 | Đắp cát thô - Hố đo thấm (đo áp) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 50 | Lắp đặt thiết bị (HT quan trắc lún sâu) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| 51 | Lắp đặt thiết bị (HT quan trắc thấm) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| 52 | Vận chuyển thiết bị (HT quan trắc lún sâu+ HT quan trắc thấm) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 53 | BT M200 đáy Tràn đo lưu lượng thấm đập, rộng <=250cm, đá 1x2 | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 17,01 | m3 |
| 54 | BT M200 tường dày <=45cm, cao <=6m đá1x2 - Tràn đo lưu lượng thấm đập | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 55 | SX thép tấm ko gỉ, cắt rãnh chữ V, hàn xương cá - Tràn đo lưu lượng thấm đập | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,2498 | Tấn |
| 56 | Chôn neo vào bê tông thép tấm ko gỉ, cắt rãnh chữ V, hàn xương cá - Tràn đo lưu lượng thấm đập | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,2498 | Tấn |
| 57 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa - Tràn đo lưu lượng thấm đập | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 58 | Đào móng Tràn đo lưu lượng thấm đập, Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 16,56 | m3 |
| 59 | BT M200 đáy cột thủy chí rộng <=250cm, đá 1x2 | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 60 | BTCT M200 cột đúc sẵn, đá 1x2 - Cột thủy chí | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 61 | SXLD cốt thép tròn D<=10mm - Cột thủy chí | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,0462 | Tấn |
| 62 | Đào móng Cột thủy chí, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 5,1 | M3 |
| 63 | Bạt xác rắn - Cột thủy chí | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,2318 | 100M2 |
| 64 | Lắp dựng cột thủy chí (25x15x320) -290kg/cột | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cột |
| 65 | Sơn cột thủy chí - cột BTCT sơn màu trắng phản quang 2 lớp | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 66 | Sơn chữ E, sơn chia vạch, sơn chữ số - 1 cột gồm 2 mặt sơn, kẻ chữ (57,6m) - Cột thủy chí | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 9 | cột |
| B | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: | - Truyền số liệu qua sóng radio;<br/>+ Tần số 418-455MHz; <br/>+ Tốc độ truyền không dây : 2400, 4800, 9600, 19200 Baud;<br/>- Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời 20W, pin lưu trữ lithium dung lượng 7,4Ah-7,2V;: <br/>- Tích hợp 2 đầu đo mực nước:<br/>+ Dải đo 0-20m; độ chính xác 0,1%FS (không vượt quá 1cm)<br/>+ Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu: 6m<br/>+ Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu + ống bù áp suất: 48 m <br/>- Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời;<br/>- Vật liệu dựng trạm: Cột dựng trạm cao 3m, đường kính 114 mm đến 89mm dày 3mm, vật liệu thép CT3 mạ kẽm nhúng nóng; Kim thu sét bằng thép không gỉ SUS 304 dài 940 mm, đường kính 16 mm; Giá pin mặt trời vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Thiết bị đầu đo mực nước: | + Dải đo 0-20m; Độ chính xác 0.1%FS. Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Mua và lắp đặt Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo: | - Kích thước: 300 x 400 x 250mm; - Vật liệu: SUS201 dày 1.5mm, bảo vệ bằng khoá. Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 dày 2,6mm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 7 | Bịt ống lọc thép DN50 | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống PVC f21, dày 1.6mm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 11 | Mua và lắp đặt giá đỡ hộp đấu nối | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 3 | cọc |
| 13 | Thanh nối cọc tiếp địa, thép tấm 40x4mm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 12,56 | kg |
| 14 | Dây dẫn tiếp địa, thép tròn F10 | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 12 | m |
| 15 | Cờ tiếp địa, thép tấm 40x4x80mm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,1 | kg |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp II | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 5 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 5 | m3 |
| 18 | Bê tông lót M150 đá 1x2 - Móng trạm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 19 | Bê tông M200 đá 1x2 - Móng trạm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 20 | Đào đất cấp II - Móng trạm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Móng trạm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 22 | BTCT trụ đỡ thiết bị M200, đá 1x2 | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 23 | LDCT tròn f≤10 trụ đỡ thiết bị | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 0,0268 | tấn |
| C | TRẠM GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bảng điện tử hiển thị thông tin tại NQL: | - Vật liệu Mica;<br/> - Hiển thị thông tin dưới dạng LED 7 thanh; <br/> - Khắc chữ chìm mặt sau bằng máy;<br/> - Hiển thị tức thời mực nước: <br/> - Có đèn và loa cảnh báo khi mực nước vượt quá giới hạn cho phép<br/> - Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi bộ thu thập số liệu, bộ thu phát radio;<br/>Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bảng điện tử hiển thị thông tin | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị thu phát radio: | - Công suất đầu ra: 0-9(0-20mW); - Tần số 418-455MHz; - Tốc độ truyền không dây : 2400, 4800, 9600, 19200 Baud; - Tốc độ tại chỗ : 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600 baud; | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị thu phát radio | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG QUAN TRẮC TRÀN | |||
| 1 | Thước đo nước bằng thép không gỉ - 4 cái | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 368,46 | kg |
| 2 | Cắt thép không gỉ dày 1,2mm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 48,4 | m |
| 3 | Sơn phủ 2 lớp màu trắng phản quang lên thanh inox làm nền | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 38,72 | m2 |
| 4 | Sơn chữ E, sơn chia vạch, sơn chữ số - 1 cột gồm 2 mặt sơn, kẻ chữ (48,4m) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Bulong nở M12=100 bằng inox | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 148 | cái |
| 6 | Khoan BT bằng máy khoan, đk 12mm, sâu <=10cm | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 148 | 1 lỗ khoan |
| 7 | LD thép inox bằng bulông vào tường cao trung bình 15m (22 đoạn L=2m, 1đoạn L=1, 2 đoạn L=1,5m) | Thi công theo thiết kế BVTC kèm theo E-HSMT | 26 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi