Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Thoại Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 09:15:00 đến ngày 2020-11-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,966,186,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THÁO DỠ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo sàn cầu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4 | Tấn |
| 2 | Tháo dàn cầu bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấn |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cắt ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100M |
| 4 | Phá dở kết cấu BT nền móng có cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,508 | M3 |
| B | CÔNG TÁC SÀN ĐẠO | |||
| 1 | Sản xuất hệ sàn đạo, sàn thao tác | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2352 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dở kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,5801 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc <= 10 m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100M |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100M |
| 7 | Cung cấp thép hình sàn đạo | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | Tấn |
| C | SẢN XUẤT CỌC BTCT 35X35CM | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6184 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,0228 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,899 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dở ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn Các loại cấu kiện khác | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1854 | 100M2 |
| 5 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 156,114 | m3 |
| D | CÔNG TÁC NỐI VÀ ĐÓNG CỌC 35X35CM | |||
| 1 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 35x35 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 72 | Mối nối |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp Dạng hình trụ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9098 | Tấn |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 3,5T Kích thước cọc 35x35, chiều dài > 24m, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,287 | 100M |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 3,5T Chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,6376 | 100M |
| 5 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6782 | Tấn |
| 6 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc và đầu cọc 35x35cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10,188 | Tấn |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,205 | m3 |
| E | SẢN XUẤT CỌC BTCT 20X20CM, L=4M | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,0036 | Tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | Tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cac, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,2395 | Tấn |
| 4 | Sản xuất đầu cọc bằng thép tấm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3266 | Tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,4944 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,28 | M3 |
| 7 | Cung cấp thép tấm đầu cọc 20x20cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 33,28 | Tấn |
| F | MỐ TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bải thải, bải tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,8m3, đất cấp II | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | 100M3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,461 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,037 | Tấn |
| 5 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100M |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,168 | M3 |
| 7 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100M3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn mố, trụ cầu Trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 44,24 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,14 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4681 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,7117 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính > 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,3608 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dở ván khuôn mố, trụ cầu Dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3146 | 100M2 |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 49,44 | m3 |
| G | KẾT CẤU THƯỢNG TẦNG | |||
| 1 | Cung cấp dầm cầu I650 0,5HL93, dài 18m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | Dầm |
| 2 | Cung cấp dầm cầu I400 0,5HL93, dài 12m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | Dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 4 | Cung cấp gối cao su loại 30x15x3,9cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 5 | Cung cấp gối cao su loại 30x15x4,4cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 6 | Lắp dầm cầu trục bê tông đúc sẵn bằng máy Trọng lượng > 3 tấn | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2409 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dở ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chổ Xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3965 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,8646 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3165 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,386 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 350 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,236 | M3 |
| 15 | Sản xuất kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4287 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 17 | Lắp đặt khe co giãn thép mặt cầu khớp nối kiểu răng lược | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 22 | mét |
| 18 | Cung cấp thép Hệ thống thoát nước: | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 428,68 | Kg |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m2 |
| H | LAN CAN | |||
| 1 | Lắp dựng lan can sắt : | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 43,92 | M2 |
| 2 | Sản xuất lan can : | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1831 | Tấn |
| 3 | Cung cấp ống thép lan can tráng kẻm fi 65 : | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | Tấn |
| 4 | Cung cấp thép ống lan can tráng kẻm fi 76 : | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4163 | Tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm lan can : | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,6175 | Tấn |
| 6 | Cung cấp bu long neo fi 20 lan can : | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 424 | Cái |
| I | Kè BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,2T Kích thước cọc 20x20, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100M |
| 2 | Phá dở bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,08 | M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T đạt độ chặt K yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,0198 | 100M3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,4661 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,6214 | 100M2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 52,758 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12,9 | M3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| J | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,4576 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2367 | 100M3 |
| 3 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,297 | 100M3 |
| 4 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,4851 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,843 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 9,5002 | 100M2 | |
| K | CÔNG TÁC CỌC TIÊU + BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,3053 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | 100M2 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0667 | tấn |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,53 | 1m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cột biển báo hiệu đường bộ fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 10 | Biển báo hiệu đường bộ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 53,74 | Kg |
| 11 | Bu long biển báo hiệu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| L | TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57,6436 | M2 |
| 2 | Sản xuất hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,3595 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng hộ lan | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,67 | M2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 2 nước | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30,0272 | M2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,183 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,103 | M3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100M2 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 36,96 | M3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp thép hình hộ lan: U160x64x5, L=1,5m | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 596,4 | Kg |
| 11 | Cung cấp thép tấm hộ lan: Tôn sóng rộng 0,49m dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 707,12 | Kg |
| 12 | Cung cấp bu long neo hộ lan fi 16 L = 35cm | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56 | Cái |
| 13 | Cung cấp đất đắp công trình | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154,0388 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi