Gói thầu: Gói thầu số 91:Thi công lắp đặt tuyến cấp nước sinh hoạt và đồng hồ nước cho Nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114888-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 91:Thi công lắp đặt tuyến cấp nước sinh hoạt và đồng hồ nước cho Nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:29:00 đến ngày 2020-11-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,075,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Lắp đặt đường ống nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt BU đường kính 100mm, L=1000mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU đường kính 100mm, L=500mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích một chiều, đường kính van 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 45 độ bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 110*90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114*90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích nối đơn PVC nối p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 13,792 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | 100m3 |
| 21 | Cùm thép mạ kẽm D=114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1792 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 25 | Phí vận chuyển, tập kết vật tư | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| B | Hạng mục 2: Phần Xây dựng cụm hố van | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,52 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,8 | m2 |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép silô, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,05 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi