Gói thầu: Thi công xây lắp SCL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 13:58:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,801,870,403 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường dây 35kV Lùng Phình - Si Ma Cai | |||
| B | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 1 pha 38kV-800A căng trên dây | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 24 | Pha |
| 2 | Móng cột MT-4 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 7 | Móng |
| 3 | Cột BTLT PC.I-10-190-4,3 TCVN5847- 2016 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 5 | Cột |
| 4 | Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 TCVN5847- 2016 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Xà néo XNII -35B (tim cột 3m) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 19 | Bộ |
| 6 | Xà néo XN35 -1L | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 33 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 11 | Bộ |
| 8 | Chụp cột thép tròn 3m | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 9 | Cổ dề móc sứ | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 32 | Bộ |
| 10 | Cổ dề đỡ sứ | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Dây néo 16-16 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Dây néo 16-14 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 26 | Bộ |
| 13 | Dây néo 16-12 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 102 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa RC8 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 7 | Bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện kép Polyme 35kV (cả phụ kiện) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 99 | Chuỗi |
| 16 | Chuỗi cách điện đơn Polyme 35kV (cả phụ kiện) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 224 | Chuỗi |
| 17 | Giáp níu dây trần AC 70/11 Sqmm (cả bu lông và yếm lót) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 323 | Bộ |
| 18 | Cách điện đứng Poly me 35kV (Có kẹp+ ty mạ) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 119 | Quả |
| 19 | Ghip nhôm A70 (3Bu lông) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 294 | Bộ |
| 20 | Dây dẫn AC 70/11 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 28 | Kg |
| 21 | Thanh lắp chuỗi néo | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 7 | Thanh |
| C | Phần tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây dẫn AC - 70/11 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 40,4 | Km.dây |
| 2 | Tháo lắp lại xà néo XN-35(NC*1.5) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo lắp lại xà phụ XP | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tháo lắp lại sứ chuỗi kép Polymer - 45KV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo lắp lại sứ chuỗi đơn Polymer - 45KV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 19 | Chuỗi |
| D | Phần nhân công tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT 12m | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Tháo hạ cột thép CS7m | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Tháo chụp cột thép 2m | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo xà XN2-5L | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 19 | Bộ |
| 5 | Tháo xà XN1-5L | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 28 | Bộ |
| 6 | Tháo xà XN35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo xà XNR35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo xà XĐ-35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 9 | Bộ |
| 9 | Tháo xà XCD | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo cổ dề néo CDG | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 22 | Bộ |
| 11 | Tháo sứ chuỗi PC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 302 | chuỗi |
| 12 | Tháo sứ chuỗi Poly me 45kV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 13 | Tháo sứ đứng VHĐ - 45kV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 5,6 | 10quả |
| 14 | Tháo dây néo DN16-10;16 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 136 | Bộ |
| 15 | Tháo thu hồi cầu dao phụ tải 630A-38kV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo thu hồi cầu dao căng trên dây LTD 38kV-800A | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3 | Pha |
| 17 | Tháo thang trèo | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Tháo ghế thao tác | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm điện trở nối đất cột | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 7 | VT |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi cách điện Polimer 35kV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 323 | Chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly 1 pha căng trên dây 35kV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 24 | Pha |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng 35kV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 119 | Quả |
| F | Hạng mục: ĐZ 35kV nhánh rẽ Mường Khương-Cao Sơn-Tả Thàng Lộ 373 E20.2 sau CD 01-3 Tung Chung Phố | |||
| G | ĐZ 35kv xã Nấm Lư - MK (WB) | |||
| H | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng néo MN15-5 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà néo XN-35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây néo DN20-14 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Dây néo DN16-12 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Cổ dề néo CDN-105 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 7 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 40 | Quả |
| 8 | Chuỗi néo kép Polymer + PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| 9 | Khóa néo ép dây dẫn NY 70/30 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Dây ACSR 70/29 ( đã tính độ võng) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2.053 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng mạ kẽm M95 (2 lỗ)+bu lông | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm A25-150 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 36 | Bộ |
| 13 | Tạ chống rung CR3-17 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Quả |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m< rộng <=5m. Tiết diện dây =<95mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | VT |
| I | Tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Dây AC70/11 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1,86 | Km/dây |
| J | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây AC70/11 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2,01 | Km/dây |
| 2 | Xà XĐ35-1L | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Xà XN35-1L | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây néo DN20 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng VHĐ + ty | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3,4 | 10 sứ |
| 6 | Cách điện néo | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 33 | Chuỗi |
| K | ĐZ 35kv xã Lùng Khấu Nhin - MK (WB) | |||
| L | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng néo MN15-5 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Móng |
| 2 | Chụp cột thép 3m | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Chụp |
| 3 | Dây néo DN20-14 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Dây néo DN16-12 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 5 | Cổ dề néo CDN-105 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 44 | Quả |
| 7 | Chuỗi néo kép Polymer + PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 8 | Khóa néo ép dây dẫn NY 70/30 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 18 | Bộ |
| 9 | Dây ACSR 70/29 ( đã tính độ võng) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 5.376 | m |
| 10 | Dây AC 70/11( đã tính độ võng) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 780 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng mạ kẽm M95 (2 lỗ)+bu lông | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 42 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm A25-150 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 72 | Bộ |
| 13 | Tạ chống rung CR3-17 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6 | Quả |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m<rộng <=5m. Tiết diện dây =<95mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 4 | VT |
| M | Tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Xà XNII - 35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tạ chống Rung | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Quả |
| 3 | Dây AC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1,46 | Km/dây |
| N | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây AC70/11 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 6,035 | Km/dây |
| 2 | Dây néo DN20 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 4 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng VHĐ + ty | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 4,4 | 10 sứ |
| 4 | Cách điện néo | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| O | ĐZ 35kv xã Cao Sơn - MK (WB) | |||
| P | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Chụp cột thép 3m | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 4 | Chụp |
| 2 | Dây néo DN20-14 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 33 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo kép Polymer + PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| 5 | Đầu cốt đồng mạ kẽm M70 (2 lỗ)+bu lông | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 70 | Cái |
| 6 | Ghíp nhôm A25-150 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 42 | Bộ |
| 7 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m<rộng <=5m. Tiết diện dây =<95mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 4 | VT |
| Q | Tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Xà XNII - 35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Xà XRN - 35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Dây AC50 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 2,16 | Km/dây |
| R | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Dây néo DN20 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng VHĐ + ty | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3,3 | 10 sứ |
| 3 | Cách điện néo | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 90 | Chuỗi |
| S | ĐZ 35KV lưới điện trung áp huyện mường khương (ReII Gốc) lô 6.3 | |||
| T | Phần vật tư thiết bị nhà thầu cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Xà đỡ vượt XĐV-35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-4 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Cách điện đứng VHĐ-35 + ty | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 3 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo kép Polymer + PK | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 192 | Chuỗi |
| 5 | Khóa néo ép dây dẫn NY 70/30 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 66 | Bộ |
| 6 | Dây ACSR 70/29 ( đã tính độ võng) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 16.150 | m |
| 7 | Dây AC 70/11( đã tính độ võng) | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1.300 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng mạ kẽm M95 (2 lỗ)+bu lông | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 54 | Cái |
| 9 | Ghíp nhôm A25-150 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Tạ chống rung CR3-17 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 63 | Quả |
| 11 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 3m<rộng <=5m. Tiết diện dây =<95mm2 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 10 | VT |
| U | Tháo, lắp đặt lại | |||
| 1 | Sứ đứng VHĐ-35 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 0,3 | 10 quả |
| 2 | Dây AC70 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 0,7 | Km/dây |
| V | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Xà XĐ35-1L | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Dây AC70/11 | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 17,105 | Km/dây |
| 3 | Cách điện néo | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 192 | Chuỗi |
| W | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm chuỗi cách điện Polimer 35kV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 810 | Chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng 35kV | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 120 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm dây dẫn | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 12 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Theo các yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V-E-HSMT | 1 | Vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi