Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Chi phí thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200954662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:31:00 đến ngày 2020-11-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 747,242,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,208,000 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục II: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,743 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,391 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 41,073 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,293 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,298 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,176 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,606 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,403 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,313 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,235 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,96 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,14 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,348 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,348 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,122 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,435 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,41 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,715 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,313 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 182,825 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 98 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 114,032 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 182,825 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 270,832 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 453,657 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 225,403 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 225,403 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 225,403 | m2 |
| C | Hạng mục III: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,844 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,5 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,024 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,024 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,868 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,56 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,105 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,79 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,45 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,756 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,784 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,505 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,891 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,379 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,048 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,072 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,192 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,189 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,364 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,06 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,073 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,03 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,093 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,07 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,406 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,33 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,277 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,599 | m3 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50,4 | m |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 98,095 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 41,88 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,7 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,625 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,91 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 33,84 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,91 | m2 |
| 40 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,04 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,91 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 38,91 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,46 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,46 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,83 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 93,975 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 67,435 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 77,52 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 94,33 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện kính mài mờ theo bản vẽ thiết kế (bao gồm kính, và các phụ kiện kèm theo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,9 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,9 | m2 |
| 53 | GCLD khung sắt bệ đá lavapo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,981 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khung nhôm panô tiểu nam (bao gồmcác phụ kiện kèm theo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8 | m2 |
| D | Hạng mục IV: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,35 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 42mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavapo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lavapo) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi tiểu nam) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bể |
| E | Hạng mục V: HẦM TƯ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,127 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,233 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,551 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,276 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,602 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,03 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,288 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17,658 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,38 | m2 |
| 12 | Lớp sỏi to | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,086 | m3 |
| 13 | Lớp than củi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 19,2 | kg |
| 14 | Lớp sỏi nhỏ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,038 | m3 |
| F | Hạng mục VI: GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,878 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,933 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,17 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000, L=1000 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | m |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,113 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,009 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| G | Hạng mục VII: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | hộp |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 60 | m |
| 10 | Vật liệu phụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lô |
| H | Hạng mục VIII: LỐI ĐI RA NHÀ WC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,48 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,72 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,4 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi