Gói thầu: Chi phí thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201111931-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA
Tên gói thầu Chi phí thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200954662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 10:31:00 đến ngày 2020-11-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 747,242,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,208,000 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục I: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 12 Tháng
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 Tháng
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 Khoản
B Hạng mục II: HÀNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 16,743 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,391 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 41,073 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,293 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,298 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,176 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,606 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 11,403 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,313 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,235 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,96 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,14 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,348 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,348 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,122 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,435 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,41 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,715 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 7,313 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 182,825 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 98 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 114,032 m2
23 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 58,8 m
24 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 182,825 m2
25 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 270,832 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 453,657 m2
27 Gia công hàng rào lưới thép Theo hướng dẫn tại Chương V. 225,403 m2
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hướng dẫn tại Chương V. 225,403 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 225,403 m2
C Hạng mục III: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,844 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,113 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 13,5 m3
4 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,024 m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,024 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,868 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,56 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,105 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,79 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,45 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,756 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,784 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,505 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,891 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,379 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,048 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,072 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,076 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,192 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,15 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,189 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,364 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,06 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,073 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,03 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,093 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,07 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,406 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,33 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,277 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,599 m3
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 50,4 m
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 98,095 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 41,88 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 10,7 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 12,625 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 18,91 m2
38 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 33,84 m2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 38,91 m2
40 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,04 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Theo hướng dẫn tại Chương V. 38,91 m2
42 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hướng dẫn tại Chương V. 38,91 m2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 20,46 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 20,46 m2
45 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 46 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,83 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Theo hướng dẫn tại Chương V. 93,975 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hướng dẫn tại Chương V. 67,435 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 77,52 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hướng dẫn tại Chương V. 94,33 m2
51 Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện kính mài mờ theo bản vẽ thiết kế (bao gồm kính, và các phụ kiện kèm theo) Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,9 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hướng dẫn tại Chương V. 9,9 m2
53 GCLD khung sắt bệ đá lavapo Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,981 m2
54 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khung nhôm panô tiểu nam (bao gồmcác phụ kiện kèm theo) Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,8 m2
D Hạng mục IV: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,85 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,15 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,35 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,2 100m
6 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 27mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 cái
7 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 42mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 90mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 42 cái
9 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 114m Theo hướng dẫn tại Chương V. 16 cái
10 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 34mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 18 cái
11 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 8 cái
12 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 bộ
13 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavapo) Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi lavapo) Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 bộ
16 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi tiểu nam) Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 bộ
18 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 bộ
19 Lắp đặt gương soi Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 bể
E Hạng mục V: HẦM TƯ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,127 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 4,233 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,551 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,276 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,602 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,06 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,03 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 3 cái
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,288 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 17,658 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hướng dẫn tại Chương V. 2,38 m2
12 Lớp sỏi to Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,086 m3
13 Lớp than củi Theo hướng dẫn tại Chương V. 19,2 kg
14 Lớp sỏi nhỏ Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,038 m3
F Hạng mục VI: GIẾNG THẤM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 5,878 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hướng dẫn tại Chương V. 3,933 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,17 m3
4 Cung cấp, lắp đặt ống bê tông D=1000, L=1000 Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 m
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,113 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,004 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,009 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
G Hạng mục VII: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hướng dẫn tại Chương V. 1 cái
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 2 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 bộ
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 5 hộp
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hướng dẫn tại Chương V. 4 cái
7 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 80 m
8 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hướng dẫn tại Chương V. 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo hướng dẫn tại Chương V. 60 m
10 Vật liệu phụ Theo hướng dẫn tại Chương V. 1
H Hạng mục VIII: LỐI ĐI RA NHÀ WC
1 Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,44 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,48 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 0,72 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 6 m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hướng dẫn tại Chương V. 1,2 m3
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hướng dẫn tại Chương V. 14,4 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Theo hướng dẫn tại Chương V. 14,4 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->