Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng cầu và đường đầu cầu (không bao gồm hạng mục Di chuyển, bảo vệ công trình ngầm nổi)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201113969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng cầu và đường đầu cầu (không bao gồm hạng mục Di chuyển, bảo vệ công trình ngầm nổi) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:01:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,144,133,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 272,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CẦU | |||
| 1 | Cáp thép dự ứng lực kéo trước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,82 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm bản D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,38 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm bản D>18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,58 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm 40 MPa, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 117,72 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D22 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 348,8 | m |
| 6 | Keo Epoxy đầu dầm (3,4kg/m2 cho 2 lớp Sikadur 731) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,56 | m2 |
| 7 | Sản xuất tôn tạo lỗ rỗng dầm (dày 1,2mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,44 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tôn để lại trong dầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,44 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm cầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 575,68 | m2 |
| 10 | Cáp thép dự ứng lực kéo trước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,28 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm bản D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,77 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm bản D>18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,98 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm 40 MPa, cẩu chuyển dầm về bãi trữ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 183,32 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D22 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 864 | m |
| 15 | Keo Epoxy đầu dầm (3,4kg/m2 cho 2 lớp Sikadur 731) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15,04 | m2 |
| 16 | Sản xuất tôn tạo lỗ rỗng dầm (dày 1,2mm) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,68 | tấn |
| 17 | Lắp đặt tôn để lại trong dầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,68 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm cầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 905,92 | m2 |
| 19 | Lắp đặt gối cầu di động (250x150x35)mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt gối cầu cố định (250x150x35)mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | cái |
| 21 | Bê tông mặt cầu 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 116,52 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 27 | m2 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,19 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,25 | tấn |
| 25 | Bản đệm cao su đàn hồi dày 0,5cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 39,2 | m2 |
| 26 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 528 | m2 |
| 27 | Bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 462 | m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 462 | m2 |
| 29 | Bê tông mố cầu 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 59,69 | m3 |
| 30 | Bê tông đệm 8MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,16 | m3 |
| 31 | Cốt thép mố D≤10mm (CB240-T) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,05 | tấn |
| 32 | Cốt thép mố D≤18mm (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,02 | tấn |
| 33 | Cốt thép mố D>18mm (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,95 | tấn |
| 34 | Ván khuôn mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 109,28 | m2 |
| 35 | Chốt thép trên mố R32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,053 | tấn |
| 36 | Chốt thép trên mố R22 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,054 | tấn |
| 37 | Mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,107 | tấn |
| 38 | Vữa không co ngót 40MPa (Sikagrout 214-11) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,13 | m3 |
| 39 | Thép bản hộp chốt mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,019 | tấn |
| 40 | Mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,019 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép bản hộp chốt mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,019 | tấn |
| 42 | Bi tum | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,001 | m3 |
| 43 | Bê tông xà mũ trụ 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,02 | m3 |
| 44 | Bê tông thân trụ 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,79 | m3 |
| 45 | Vữa không co ngót 40MPa (Sikagrout 214-11) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,13 | m3 |
| 46 | Cốt thép trụ D≤10mm (CB240-T) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 47 | Cốt thép trụ D≤18mm (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,83 | tấn |
| 48 | Cốt thép trụ D>18mm (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,11 | tấn |
| 49 | Chốt thép trên mố R32 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,106 | tấn |
| 50 | Mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,106 | tấn |
| 51 | Thép bản hộp chốt mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | tấn |
| 52 | Mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép bản hộp chốt mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,085 | tấn |
| 54 | Bi tum | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,003 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà mũ trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 89,54 | m2 |
| 56 | Ván khuôn thân trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 82,64 | m2 |
| 57 | Bê tông cọc 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 493,16 | m3 |
| 58 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,3 | tấn |
| 59 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,03 | tấn |
| 60 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56,3 | tấn |
| 61 | Ống thăm dò thép D52.9/59.9 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.323,72 | m |
| 62 | Ống nối thăm dò D66.9/59.9 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,1 | m |
| 63 | Ống thăm dò thép D106.5/113.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 435,24 | m |
| 64 | Ống nối thăm dò D120.5/113.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,7 | m |
| 65 | Nắp đậy ống thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | cái |
| 66 | Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2.736 | bộ |
| 67 | Đập đầu cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,58 | m3 |
| 68 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,61 | m3 |
| 69 | Đào móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,71 | m3 |
| 70 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,17 | m3 |
| 71 | Xây tứ nón đá hộc VXM mác M100# (tận dụng đá hộc rọ đá) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,39 | m3 |
| 72 | Xây chân khay đá hộc VXM mác M100# (tận dụng đá hộc rọ đá) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,59 | m3 |
| 73 | Đệm đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,14 | m3 |
| 74 | Ống PVC D60 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,3 | m |
| 75 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,52 | m2 |
| 76 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,8 | m3 |
| 77 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24,67 | m3 |
| 78 | Cốt thép gờ chắn bánh D≤18mm (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,15 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150,88 | m2 |
| 80 | Sản xuất lan can thép cầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,57 | tấn |
| 81 | Mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,57 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,57 | tấn |
| 83 | Bu lông neo M22x650 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 148 | bộ |
| 84 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 80mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 15 | m |
| 85 | Bê tông 30Mpa (cốt liệu nhỏ không co ngót) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,94 | m3 |
| 86 | Cốt thép khe co giãn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| 87 | Bulong neo D12 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 136 | bộ |
| 88 | Máng cao su thoát nước | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 89 | Bê tông bản dẫn 25MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35,27 | m3 |
| 90 | Cốt thép bản dẫn D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,02 | tấn |
| 91 | Cốt thép bản dẫn D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,68 | tấn |
| 92 | Cốt thép bản dẫn D>18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,59 | tấn |
| 93 | Bê tông đệm 8MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,11 | m3 |
| 94 | Ván khuôn bản dẫn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25,06 | m2 |
| 95 | Bi tum | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,35 | m3 |
| 96 | Ống thoát nước bằng gang D160 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 97 | Ống nhựa PVC D160 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 31,92 | m |
| 98 | Cút nối PVC D160 - 90 độ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 99 | Tấm gang chắn rác (30x25x1.5)cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 100 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 430,08 | m3 |
| 101 | Đắp đất K90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.485,95 | m3 |
| 102 | Đệm đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 191,04 | m3 |
| 103 | Bê tông 8MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7,5 | m3 |
| 104 | Bê tông 15MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,4 | m3 |
| 105 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 252 | m |
| 106 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84 | m |
| 107 | Nhổ cọc larsen | Theo HSTKBVTC được duyệt | 252 | m |
| 108 | Khấu hao cọc ván thép (bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 336 | m |
| 109 | Đào thanh thải mặt bằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4.676,99 | m3 |
| 110 | Đáo phá mặt bãi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,9 | m3 |
| 111 | Bê tông bản đáy 20MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,85 | m3 |
| 112 | Bê tông bệ căng 20MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,65 | m3 |
| 113 | Bê tông tạo phằng 8MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 114 | Cốt thép bệ căng D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,05 | tấn |
| 115 | Cốt thép bệ căng D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | tấn |
| 116 | Ván khuôn bệ căng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150,36 | m2 |
| 117 | Sản xuất dầm kích (bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,02 | tấn |
| 118 | Lắp dựng dầm kích | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,02 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ dầm kích | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,02 | tấn |
| 120 | Đáo phá BTCT | Theo HSTKBVTC được duyệt | 87,5 | m3 |
| 121 | Đáo phá mặt bãi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 122 | Khoan cọc khoan nhồi vào đất L≤30m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 109,3 | m |
| 123 | Khoan cọc khoan nhồi vào sét, cát L≤30m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 130,7 | m |
| 124 | Khoan cọc khoan nhồi vào sét, cát L>30m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 182,7 | m |
| 125 | Khoan cọc khoan nhồi vào đá L>30m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,72 | m |
| 126 | Bơm dung dịch bentônít | Theo HSTKBVTC được duyệt | 497,8508 | m3 |
| 127 | Sản xuất ống vách (bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,938 | tấn |
| 128 | Sản xuất ống vách tôn (để lại) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,36 | tấn |
| 129 | Bê tông cọc 30MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,26 | m3 |
| 130 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,004 | tấn |
| 131 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,027 | tấn |
| 132 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 (CB400-V) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,39 | tấn |
| 133 | Ống thăm dò thép D52.9/59.9 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 134 | Ống thăm dò thép D106.5/113.5 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | m |
| 135 | Sản xuất ống vách | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,268 | tấn |
| 136 | Siêu âm cọc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 48 | MC/TN |
| 137 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cọc |
| 138 | Thí nghiệm PDA | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | lần |
| 139 | Đào móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 232,46 | m3 |
| 140 | Đắp móng K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 184,46 | m3 |
| 141 | Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,372 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,744 | tấn |
| 143 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,744 | tấn |
| 144 | Đào móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 843,23 | m3 |
| 145 | Đắp móng K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 702,7 | m3 |
| 146 | Khấu hao cọc thép (bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,26 | tấn |
| 147 | Đóng cọc thép hình, phần ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 211,2 | m |
| 148 | Đóng cọc thép hình, phần không ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 76,8 | m |
| 149 | Nhổ cọc thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 211,2 | m |
| 150 | Khấu hao hệ giằng chống trụ (bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,78 | tấn |
| 151 | Lắp dựng hệ giằng chống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,56 | tấn |
| 152 | Tháo dỡ hệ giằng chống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,56 | tấn |
| 153 | Khấu hao cọc ván thép trụ T1 ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.140 | m |
| 154 | Khấu hao cọc ván thép trụ T2 ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.068 | m |
| 155 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.619,2 | m |
| 156 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 588,8 | m |
| 157 | Nhổ cọc larsen | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.619,2 | m |
| 158 | Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,86 | tấn |
| 159 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,72 | tấn |
| 160 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,72 | tấn |
| 161 | Đào thanh thải mặt bằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 607,52 | m3 |
| 162 | Đắp tạo mặt bằng K90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.579,38 | m3 |
| 163 | Đệm đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 63,7 | m3 |
| 164 | Nâng hạ dầm dầm từ trong bãi chứa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | dầm |
| 165 | Nâng hạ dầm dầm từ trong đường lao | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | dầm |
| 166 | Di chuyển dầm cầu 18m cự ly trung bình 70m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | dầm |
| 167 | Di chuyển dầm cầu 24m cự ly trung bình 70m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | dầm |
| 168 | Nâng hạ dầm dầm vào vị trí (sàng ngang) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | dầm |
| 169 | Giá Pooctich ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16,54 | tấn |
| 170 | Lắp dựng giá Pooctich | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,08 | tấn |
| 171 | Tháo dỡ giá Pooctich | Theo HSTKBVTC được duyệt | 33,08 | tấn |
| 172 | Sản xuất hệ hệ lao dầm ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,313 | tấn |
| 173 | Lắp dựng hệ lao dầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,939 | tấn |
| 174 | Tháo dỡ hệ lao dầm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,939 | tấn |
| 175 | Bulong D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 768 | cái |
| 176 | Ray P43 ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 384 | m |
| 177 | Gỗ kê, tà vẹt gỗ ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,69 | m3 |
| 178 | Cáp D20 neo giá pooctich ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 179 | Bê tông hố thế 15MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 180 | Đào thanh thải mặt bằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.643,08 | m3 |
| 181 | Đáo phá bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 182 | Thanh xuyên táo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,131 | tấn |
| 183 | Bu lông D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96 | cái |
| 184 | Thép tròn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,78 | tấn |
| 185 | Sản xuất hệ thép hình ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,11 | tấn |
| 186 | Lắp dựng hệ thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,44 | tấn |
| 187 | Tháo dỡ hệ thép hình | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,44 | tấn |
| 188 | Khấu hao cọc thép ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 55,98 | tấn |
| 189 | Đóng cọc thép hình cầu tạm, phần ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 664,8 | m |
| 190 | Đóng cọc thép hình cầu tạm, phần không ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 199,2 | m |
| 191 | Nhổ cọc thép hình cầu tạm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 664,8 | m |
| 192 | Gia công thép hình dầm chủ ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,55 | tấn |
| 193 | Gia công hệ liên kết dầm chủ ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,42 | tấn |
| 194 | Gia công thép hình mặt cầu, lan can cầu( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28,47 | tấn |
| 195 | Thép tròn ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,55 | tấn |
| 196 | Lắp dựng dầm chủ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 29,55 | tấn |
| 197 | Lắp dựng hệ liên kết, mặt cầu, lan can | Theo HSTKBVTC được duyệt | 37,44 | tấn |
| 198 | Gia công hệ liên kết mố, trụ cầu ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9,39 | tấn |
| 199 | Gia công hệ kê gối và tấm kê đầu cầu ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,27 | tấn |
| 200 | Ray P43 ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,03 | tấn |
| 201 | Lắp dựng hệ giằng, hệ kê mố trụ cầu | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12,69 | tấn |
| 202 | Gia công kết cấu gỗ (bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5,16 | m3 |
| 203 | Bu lông D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 276 | cái |
| 204 | Bulong D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.416 | cái |
| 205 | Đinh Crăm-pông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 56 | cái |
| 206 | Rọ đá (1.5x1x1m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | rọ |
| 207 | Đào đất xếp rọ đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 137,47 | m3 |
| 208 | Cấp phối đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20,45 | m3 |
| 209 | Đá dăm, đá xô bồ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,92 | m3 |
| 210 | Bê tông hố thế 15MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 211 | Đắp K90 tạo mặt bằng thi công | Theo HSTKBVTC được duyệt | 287,14 | m3 |
| 212 | Khấu hao cọc ván thép thi công cầu tạm (bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.950 | m |
| 213 | Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 975 | m |
| 214 | Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.365 | m |
| 215 | Nhổ cọc larsen | Theo HSTKBVTC được duyệt | 975 | m |
| 216 | Khấu hao cọc thép thi công cầu tạm (bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 61,152 | tấn |
| 217 | Tháo dỡ hệ cầu tạm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,68 | tấn |
| 218 | Đào thanh thải mặt bằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 327,51 | m3 |
| 219 | Đáo phá bê tông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 16 | m3 |
| 220 | Tháo dỡ rọ đá (1.5x1x1m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 100 | rọ |
| 221 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,67 | m3 |
| 222 | Đào cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,51 | m3 |
| 223 | Đào khuôn đường đường tạm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,79 | m3 |
| 224 | Đắp nền đường tạm K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 192,44 | m3 |
| 225 | Cấp phối đá dăm đường tạm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,56 | m3 |
| 226 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 237,81 | m2 |
| 227 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3,0kg/m2 2 lớp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 237,81 | m2 |
| 228 | Đào đất xếp rọ đá | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,08 | m3 |
| 229 | Đắp trả móng rọ đá K90 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,24 | m3 |
| 230 | Rọ đá (1.5x1x1m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47 | rọ |
| 231 | Tháo dỡ rọ đá (1.5x1x1m) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47 | rọ |
| 232 | Đào thanh thải mặt bằng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 245,0891 | m3 |
| 233 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,62 | tấn |
| 234 | Phá dỡ bê tông mặt cầu, trụ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 94,09 | m3 |
| 235 | Phá dỡ kết cấu bê tông mố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30,98 | m3 |
| 236 | Vận chuyển nội bộ, ô tô tự đổ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3.097,2862 | m3 |
| 237 | Vận chuyển đất không thích hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.342,3 | m3 |
| 238 | Vận chuyển đất C2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5.474,8138 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất C3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 439,65 | m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTKBVTC được duyệt | 364,292 | m3 |
| 241 | Vận chuyển kết cấu thép cầu cũ về kho (bao gồm bốc lên, bốc xuống, vận chuyển đi) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21,62 | tấn |
| B | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 79,21 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 113,46 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 96,98 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 158,79 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 729,66 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường K98 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 327,15 | m3 |
| 7 | Bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 654,2 | m2 |
| 8 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 654,2 | m2 |
| 9 | Móng trên CPĐD loại 1 (0/25) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 104,66 | m3 |
| 10 | Móng dưới CPĐD loại 2 (0/37.5) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 163,6 | m3 |
| 11 | Đào đất không thích hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 170,94 | m3 |
| 12 | Đào cấp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,09 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 981,95 | m3 |
| 14 | Bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 364,76 | m2 |
| 15 | Tưới thấm bám 1kg/m2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 364,76 | m2 |
| 16 | Móng trên CPĐD loại 1 (0/25) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 54,71 | m3 |
| 17 | Đào móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 84,7 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18,34 | m3 |
| 19 | Đệm đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8,94 | m3 |
| 20 | Bê tông móng 15MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 17,88 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,03 | m2 |
| 22 | Thân rãnh xây gạch không nung VXM mác M75# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,48 | m3 |
| 23 | Trát VXM mác M75# dày 1,5cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 187,78 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thanh chống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,97 | m2 |
| 25 | Cốt thép thanh chống D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,013 | tấn |
| 26 | Bê tông thanh chống 20MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,22 | m3 |
| 27 | Lắp đặt thanh chống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 9 | cái |
| 28 | Đệm đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,76 | m3 |
| 29 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 348,76 | m2 |
| 30 | Bê tông rãnh 15MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67,18 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 32,64 | m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan D≤10 (CB240-T) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,393 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan 20MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,08 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTKBVTC được duyệt | 136 | cái |
| 35 | Đào móng (Gia cố mái taluy) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 51,21 | m3 |
| 36 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,66 | m3 |
| 37 | Xây chân khay đá hộc VXM mác M100# (tận dụng đá hộc rọ đá) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26 | m3 |
| 38 | Ốp mái đá hộc VXM mác M100# (tận dụng đá hộc rọ đá) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 57,81 | m3 |
| 39 | Đệm đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 26,11 | m3 |
| 40 | Lề đường bê tông 8MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,74 | m3 |
| 41 | Tường gạch không nung VXM mác M75# | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,9 | m3 |
| 42 | Bê tông móng 8MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,25 | m3 |
| 43 | Bê tông bậc thang 15MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,21 | m3 |
| 44 | Đào móng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4,87 | m3 |
| 45 | Đệm đá dăm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,09 | m3 |
| 46 | Ván khuôn tường chắn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 47,6 | m2 |
| 47 | Bê tông tường chắn 20MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6,66 | m3 |
| 48 | Sơn kẻ đường 2mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64,87 | m2 |
| 49 | Sơn gờ giảm tốc 6mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 13,12 | m2 |
| 50 | Biển chữ nhật (0.9x0.45)m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Biển báo hình tam giác 70cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Cột biển báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 19,6 | m |
| 53 | Bê tông chân cột 8MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,61 | m3 |
| 54 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 150 | m |
| 55 | Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 65 | m |
| 56 | Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần không ngập đất | Theo HSTKBVTC được duyệt | 35 | m |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 11,062 | m |
| 2 | Biển báo tam giác 70cm: W.227, W.245, W.203c, W.203b ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D70cm: P.125, R.122 ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật 140x80cm ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Theo HSTKBVTC được duyệt | 92,4 | m |
| 6 | Bê tông chân cột 8MPa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2,94 | m3 |
| 7 | Lắp tôn hàng rào ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 132,95 | m2 |
| 8 | Sản xuất hệ khung hàng rào ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,18 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hệ khung hàng rào | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,18 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ khung hàng rào | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,18 | tấn |
| 11 | Bu lông M12x50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 108 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 336 | công |
| 13 | Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 14 | Hàng rào và biển di động (1,8x1,05)m( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Cọc tiêu bằng ống nhựa D=80mm, dài 1,2m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 20 | cọc |
| 16 | Ống nhựa D75mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,2 | m |
| 17 | Bê tông đế 0,3x0,3x0,15cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,0137 | m3 |
| 18 | Giấy phản quang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,126 | m2 |
| 19 | Vữa xi măng mác M100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,006 | m3 |
| 20 | Dây căng ĐBGT | Theo HSTKBVTC được duyệt | 10 | cuộn |
| 21 | Máy bộ đàm ( bao gồm khấu hao) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Còi | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Giày | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Áo mưa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Áo phản quang | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Quần áo bảo hộ | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Mũ công trường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Gậy điều khiển giao thông | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi