Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng cầu và đường đầu cầu (không bao gồm hạng mục Di chuyển, bảo vệ công trình ngầm nổi)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201113969-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng cầu và đường đầu cầu (không bao gồm hạng mục Di chuyển, bảo vệ công trình ngầm nổi)
Số hiệu KHLCNT 20200562146
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 10:01:00 đến ngày 2020-11-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,144,133,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 272,000,000 VNĐ ((Hai trăm bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CẦU
1 Cáp thép dự ứng lực kéo trước Theo HSTKBVTC được duyệt 6,82 tấn
2 Cốt thép dầm bản D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 21,38 tấn
3 Cốt thép dầm bản D>18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,58 tấn
4 Bê tông dầm 40 MPa, cẩu chuyển dầm về bãi trữ Theo HSTKBVTC được duyệt 117,72 m3
5 Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D22 Theo HSTKBVTC được duyệt 348,8 m
6 Keo Epoxy đầu dầm (3,4kg/m2 cho 2 lớp Sikadur 731) Theo HSTKBVTC được duyệt 8,56 m2
7 Sản xuất tôn tạo lỗ rỗng dầm (dày 1,2mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 5,44 tấn
8 Lắp đặt tôn để lại trong dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 5,44 tấn
9 Ván khuôn dầm cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 575,68 m2
10 Cáp thép dự ứng lực kéo trước Theo HSTKBVTC được duyệt 12,28 tấn
11 Cốt thép dầm bản D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 33,77 tấn
12 Cốt thép dầm bản D>18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,98 tấn
13 Bê tông dầm 40 MPa, cẩu chuyển dầm về bãi trữ Theo HSTKBVTC được duyệt 183,32 m3
14 Lắp đặt ống nhựa bọc cáp D22 Theo HSTKBVTC được duyệt 864 m
15 Keo Epoxy đầu dầm (3,4kg/m2 cho 2 lớp Sikadur 731) Theo HSTKBVTC được duyệt 15,04 m2
16 Sản xuất tôn tạo lỗ rỗng dầm (dày 1,2mm) Theo HSTKBVTC được duyệt 7,68 tấn
17 Lắp đặt tôn để lại trong dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 7,68 tấn
18 Ván khuôn dầm cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 905,92 m2
19 Lắp đặt gối cầu di động (250x150x35)mm Theo HSTKBVTC được duyệt 48 cái
20 Lắp đặt gối cầu cố định (250x150x35)mm Theo HSTKBVTC được duyệt 48 cái
21 Bê tông mặt cầu 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 116,52 m3
22 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 27 m2
23 Cốt thép bản mặt cầu D≤10 (CB240-T) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,19 tấn
24 Cốt thép bản mặt cầu D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 20,25 tấn
25 Bản đệm cao su đàn hồi dày 0,5cm Theo HSTKBVTC được duyệt 39,2 m2
26 Lớp phòng nước mặt cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 528 m2
27 Bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm Theo HSTKBVTC được duyệt 462 m2
28 Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 462 m2
29 Bê tông mố cầu 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 59,69 m3
30 Bê tông đệm 8MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 3,16 m3
31 Cốt thép mố D≤10mm (CB240-T) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,05 tấn
32 Cốt thép mố D≤18mm (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 3,02 tấn
33 Cốt thép mố D>18mm (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 3,95 tấn
34 Ván khuôn mố Theo HSTKBVTC được duyệt 109,28 m2
35 Chốt thép trên mố R32 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,053 tấn
36 Chốt thép trên mố R22 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,054 tấn
37 Mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,107 tấn
38 Vữa không co ngót 40MPa (Sikagrout 214-11) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,13 m3
39 Thép bản hộp chốt mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,019 tấn
40 Mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,019 tấn
41 Lắp đặt thép bản hộp chốt mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,019 tấn
42 Bi tum Theo HSTKBVTC được duyệt 0,001 m3
43 Bê tông xà mũ trụ 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 51,02 m3
44 Bê tông thân trụ 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 24,79 m3
45 Vữa không co ngót 40MPa (Sikagrout 214-11) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,13 m3
46 Cốt thép trụ D≤10mm (CB240-T) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,02 tấn
47 Cốt thép trụ D≤18mm (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 4,83 tấn
48 Cốt thép trụ D>18mm (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 4,11 tấn
49 Chốt thép trên mố R32 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,106 tấn
50 Mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,106 tấn
51 Thép bản hộp chốt mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 tấn
52 Mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 tấn
53 Lắp đặt thép bản hộp chốt mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,085 tấn
54 Bi tum Theo HSTKBVTC được duyệt 0,003 m3
55 Ván khuôn xà mũ trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 89,54 m2
56 Ván khuôn thân trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 82,64 m2
57 Bê tông cọc 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 493,16 m3
58 Cốt thép cọc khoan nhồi D≤10 (CB240-T) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,3 tấn
59 Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 7,03 tấn
60 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 56,3 tấn
61 Ống thăm dò thép D52.9/59.9 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.323,72 m
62 Ống nối thăm dò D66.9/59.9 Theo HSTKBVTC được duyệt 17,1 m
63 Ống thăm dò thép D106.5/113.5 Theo HSTKBVTC được duyệt 435,24 m
64 Ống nối thăm dò D120.5/113.5 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,7 m
65 Nắp đậy ống thép Theo HSTKBVTC được duyệt 64 cái
66 Cóc nối thép chủ cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 2.736 bộ
67 Đập đầu cọc Theo HSTKBVTC được duyệt 11,58 m3
68 Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc Theo HSTKBVTC được duyệt 6,61 m3
69 Đào móng Theo HSTKBVTC được duyệt 18,71 m3
70 Đắp đất tứ nón K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 96,17 m3
71 Xây tứ nón đá hộc VXM mác M100# (tận dụng đá hộc rọ đá) Theo HSTKBVTC được duyệt 19,39 m3
72 Xây chân khay đá hộc VXM mác M100# (tận dụng đá hộc rọ đá) Theo HSTKBVTC được duyệt 9,59 m3
73 Đệm đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 9,14 m3
74 Ống PVC D60 Theo HSTKBVTC được duyệt 24,3 m
75 Vải địa kỹ thuật 12kN/m Theo HSTKBVTC được duyệt 11,52 m2
76 Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 76,8 m3
77 Bê tông gờ chắn bánh 25MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 24,67 m3
78 Cốt thép gờ chắn bánh D≤18mm (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 6,15 tấn
79 Ván khuôn gờ chắn bánh Theo HSTKBVTC được duyệt 150,88 m2
80 Sản xuất lan can thép cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 4,57 tấn
81 Mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 4,57 tấn
82 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 4,57 tấn
83 Bu lông neo M22x650 Theo HSTKBVTC được duyệt 148 bộ
84 Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 80mm Theo HSTKBVTC được duyệt 15 m
85 Bê tông 30Mpa (cốt liệu nhỏ không co ngót) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,94 m3
86 Cốt thép khe co giãn D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,22 tấn
87 Bulong neo D12 Theo HSTKBVTC được duyệt 136 bộ
88 Máng cao su thoát nước Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
89 Bê tông bản dẫn 25MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 35,27 m3
90 Cốt thép bản dẫn D≤10 (CB240-T) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,02 tấn
91 Cốt thép bản dẫn D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 2,68 tấn
92 Cốt thép bản dẫn D>18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 2,59 tấn
93 Bê tông đệm 8MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 8,11 m3
94 Ván khuôn bản dẫn Theo HSTKBVTC được duyệt 25,06 m2
95 Bi tum Theo HSTKBVTC được duyệt 0,35 m3
96 Ống thoát nước bằng gang D160 Theo HSTKBVTC được duyệt 24 bộ
97 Ống nhựa PVC D160 Theo HSTKBVTC được duyệt 31,92 m
98 Cút nối PVC D160 - 90 độ Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
99 Tấm gang chắn rác (30x25x1.5)cm Theo HSTKBVTC được duyệt 24 cái
100 Đào đất không thích hợp Theo HSTKBVTC được duyệt 430,08 m3
101 Đắp đất K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 4.485,95 m3
102 Đệm đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 191,04 m3
103 Bê tông 8MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 7,5 m3
104 Bê tông 15MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 2,4 m3
105 Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 252 m
106 Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 84 m
107 Nhổ cọc larsen Theo HSTKBVTC được duyệt 252 m
108 Khấu hao cọc ván thép (bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 336 m
109 Đào thanh thải mặt bằng Theo HSTKBVTC được duyệt 4.676,99 m3
110 Đáo phá mặt bãi Theo HSTKBVTC được duyệt 9,9 m3
111 Bê tông bản đáy 20MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 29,85 m3
112 Bê tông bệ căng 20MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 57,65 m3
113 Bê tông tạo phằng 8MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 8 m3
114 Cốt thép bệ căng D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,05 tấn
115 Cốt thép bệ căng D≤10 (CB240-T) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,22 tấn
116 Ván khuôn bệ căng Theo HSTKBVTC được duyệt 150,36 m2
117 Sản xuất dầm kích (bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 8,02 tấn
118 Lắp dựng dầm kích Theo HSTKBVTC được duyệt 8,02 tấn
119 Tháo dỡ dầm kích Theo HSTKBVTC được duyệt 8,02 tấn
120 Đáo phá BTCT Theo HSTKBVTC được duyệt 87,5 m3
121 Đáo phá mặt bãi Theo HSTKBVTC được duyệt 8 m3
122 Khoan cọc khoan nhồi vào đất L≤30m Theo HSTKBVTC được duyệt 109,3 m
123 Khoan cọc khoan nhồi vào sét, cát L≤30m Theo HSTKBVTC được duyệt 130,7 m
124 Khoan cọc khoan nhồi vào sét, cát L>30m Theo HSTKBVTC được duyệt 182,7 m
125 Khoan cọc khoan nhồi vào đá L>30m Theo HSTKBVTC được duyệt 17,72 m
126 Bơm dung dịch bentônít Theo HSTKBVTC được duyệt 497,8508 m3
127 Sản xuất ống vách (bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,938 tấn
128 Sản xuất ống vách tôn (để lại) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,36 tấn
129 Bê tông cọc 30MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 2,26 m3
130 Cốt thép cọc khoan nhồi D≤10 (CB240-T) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,004 tấn
131 Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,027 tấn
132 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,39 tấn
133 Ống thăm dò thép D52.9/59.9 Theo HSTKBVTC được duyệt 6 m
134 Ống thăm dò thép D106.5/113.5 Theo HSTKBVTC được duyệt 2 m
135 Sản xuất ống vách Theo HSTKBVTC được duyệt 0,268 tấn
136 Siêu âm cọc Theo HSTKBVTC được duyệt 48 MC/TN
137 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cọc
138 Thí nghiệm PDA Theo HSTKBVTC được duyệt 1 lần
139 Đào móng Theo HSTKBVTC được duyệt 232,46 m3
140 Đắp móng K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 184,46 m3
141 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,372 tấn
142 Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố Theo HSTKBVTC được duyệt 2,744 tấn
143 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố Theo HSTKBVTC được duyệt 2,744 tấn
144 Đào móng Theo HSTKBVTC được duyệt 843,23 m3
145 Đắp móng K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 702,7 m3
146 Khấu hao cọc thép (bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 5,26 tấn
147 Đóng cọc thép hình, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 211,2 m
148 Đóng cọc thép hình, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 76,8 m
149 Nhổ cọc thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 211,2 m
150 Khấu hao hệ giằng chống trụ (bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,78 tấn
151 Lắp dựng hệ giằng chống Theo HSTKBVTC được duyệt 1,56 tấn
152 Tháo dỡ hệ giằng chống Theo HSTKBVTC được duyệt 1,56 tấn
153 Khấu hao cọc ván thép trụ T1 ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1.140 m
154 Khấu hao cọc ván thép trụ T2 ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1.068 m
155 Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 1.619,2 m
156 Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 588,8 m
157 Nhổ cọc larsen Theo HSTKBVTC được duyệt 1.619,2 m
158 Sản xuất hệ đà giáo thi công trụ ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 8,86 tấn
159 Lắp dựng hệ đà giáo thi công trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 17,72 tấn
160 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 17,72 tấn
161 Đào thanh thải mặt bằng Theo HSTKBVTC được duyệt 607,52 m3
162 Đắp tạo mặt bằng K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.579,38 m3
163 Đệm đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 63,7 m3
164 Nâng hạ dầm dầm từ trong bãi chứa Theo HSTKBVTC được duyệt 24 dầm
165 Nâng hạ dầm dầm từ trong đường lao Theo HSTKBVTC được duyệt 24 dầm
166 Di chuyển dầm cầu 18m cự ly trung bình 70m Theo HSTKBVTC được duyệt 16 dầm
167 Di chuyển dầm cầu 24m cự ly trung bình 70m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 dầm
168 Nâng hạ dầm dầm vào vị trí (sàng ngang) Theo HSTKBVTC được duyệt 24 dầm
169 Giá Pooctich ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 16,54 tấn
170 Lắp dựng giá Pooctich Theo HSTKBVTC được duyệt 33,08 tấn
171 Tháo dỡ giá Pooctich Theo HSTKBVTC được duyệt 33,08 tấn
172 Sản xuất hệ hệ lao dầm ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 18,313 tấn
173 Lắp dựng hệ lao dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 54,939 tấn
174 Tháo dỡ hệ lao dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 54,939 tấn
175 Bulong D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 768 cái
176 Ray P43 ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 384 m
177 Gỗ kê, tà vẹt gỗ ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 28,69 m3
178 Cáp D20 neo giá pooctich ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 160 m
179 Bê tông hố thế 15MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 16 m3
180 Đào thanh thải mặt bằng Theo HSTKBVTC được duyệt 1.643,08 m3
181 Đáo phá bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 16 m3
182 Thanh xuyên táo Theo HSTKBVTC được duyệt 0,131 tấn
183 Bu lông D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 96 cái
184 Thép tròn Theo HSTKBVTC được duyệt 0,78 tấn
185 Sản xuất hệ thép hình ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 5,11 tấn
186 Lắp dựng hệ thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 20,44 tấn
187 Tháo dỡ hệ thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 20,44 tấn
188 Khấu hao cọc thép ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 55,98 tấn
189 Đóng cọc thép hình cầu tạm, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 664,8 m
190 Đóng cọc thép hình cầu tạm, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 199,2 m
191 Nhổ cọc thép hình cầu tạm Theo HSTKBVTC được duyệt 664,8 m
192 Gia công thép hình dầm chủ ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 29,55 tấn
193 Gia công hệ liên kết dầm chủ ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 6,42 tấn
194 Gia công thép hình mặt cầu, lan can cầu( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 28,47 tấn
195 Thép tròn ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 2,55 tấn
196 Lắp dựng dầm chủ Theo HSTKBVTC được duyệt 29,55 tấn
197 Lắp dựng hệ liên kết, mặt cầu, lan can Theo HSTKBVTC được duyệt 37,44 tấn
198 Gia công hệ liên kết mố, trụ cầu ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 9,39 tấn
199 Gia công hệ kê gối và tấm kê đầu cầu ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,27 tấn
200 Ray P43 ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 2,03 tấn
201 Lắp dựng hệ giằng, hệ kê mố trụ cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 12,69 tấn
202 Gia công kết cấu gỗ (bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 5,16 m3
203 Bu lông D16 Theo HSTKBVTC được duyệt 276 cái
204 Bulong D20 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.416 cái
205 Đinh Crăm-pông Theo HSTKBVTC được duyệt 56 cái
206 Rọ đá (1.5x1x1m) Theo HSTKBVTC được duyệt 100 rọ
207 Đào đất xếp rọ đá Theo HSTKBVTC được duyệt 137,47 m3
208 Cấp phối đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 20,45 m3
209 Đá dăm, đá xô bồ Theo HSTKBVTC được duyệt 19,92 m3
210 Bê tông hố thế 15MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 16 m3
211 Đắp K90 tạo mặt bằng thi công Theo HSTKBVTC được duyệt 287,14 m3
212 Khấu hao cọc ván thép thi công cầu tạm (bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1.950 m
213 Ép cọc cừ larsen, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 975 m
214 Ép cọc cừ larsen, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 1.365 m
215 Nhổ cọc larsen Theo HSTKBVTC được duyệt 975 m
216 Khấu hao cọc thép thi công cầu tạm (bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 61,152 tấn
217 Tháo dỡ hệ cầu tạm Theo HSTKBVTC được duyệt 79,68 tấn
218 Đào thanh thải mặt bằng Theo HSTKBVTC được duyệt 327,51 m3
219 Đáo phá bê tông Theo HSTKBVTC được duyệt 16 m3
220 Tháo dỡ rọ đá (1.5x1x1m) Theo HSTKBVTC được duyệt 100 rọ
221 Đào đất không thích hợp Theo HSTKBVTC được duyệt 32,67 m3
222 Đào cấp Theo HSTKBVTC được duyệt 4,51 m3
223 Đào khuôn đường đường tạm Theo HSTKBVTC được duyệt 4,79 m3
224 Đắp nền đường tạm K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 192,44 m3
225 Cấp phối đá dăm đường tạm Theo HSTKBVTC được duyệt 47,56 m3
226 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 237,81 m2
227 Láng nhựa tiêu chuẩn 3,0kg/m2 2 lớp Theo HSTKBVTC được duyệt 237,81 m2
228 Đào đất xếp rọ đá Theo HSTKBVTC được duyệt 30,08 m3
229 Đắp trả móng rọ đá K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 8,24 m3
230 Rọ đá (1.5x1x1m) Theo HSTKBVTC được duyệt 47 rọ
231 Tháo dỡ rọ đá (1.5x1x1m) Theo HSTKBVTC được duyệt 47 rọ
232 Đào thanh thải mặt bằng Theo HSTKBVTC được duyệt 245,0891 m3
233 Tháo dỡ kết cấu thép Theo HSTKBVTC được duyệt 21,62 tấn
234 Phá dỡ bê tông mặt cầu, trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 94,09 m3
235 Phá dỡ kết cấu bê tông mố Theo HSTKBVTC được duyệt 30,98 m3
236 Vận chuyển nội bộ, ô tô tự đổ Theo HSTKBVTC được duyệt 3.097,2862 m3
237 Vận chuyển đất không thích hợp Theo HSTKBVTC được duyệt 1.342,3 m3
238 Vận chuyển đất C2 Theo HSTKBVTC được duyệt 5.474,8138 m3
239 Vận chuyển đất C3 Theo HSTKBVTC được duyệt 439,65 m3
240 Vận chuyển phế thải Theo HSTKBVTC được duyệt 364,292 m3
241 Vận chuyển kết cấu thép cầu cũ về kho (bao gồm bốc lên, bốc xuống, vận chuyển đi) Theo HSTKBVTC được duyệt 21,62 tấn
B ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đào đất không thích hợp Theo HSTKBVTC được duyệt 79,21 m3
2 Đào cấp Theo HSTKBVTC được duyệt 113,46 m3
3 Đào đường cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 96,98 m3
4 Đào khuôn đường Theo HSTKBVTC được duyệt 158,79 m3
5 Đắp nền đường K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 729,66 m3
6 Đắp nền đường K98 Theo HSTKBVTC được duyệt 327,15 m3
7 Bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm Theo HSTKBVTC được duyệt 654,2 m2
8 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 654,2 m2
9 Móng trên CPĐD loại 1 (0/25) Theo HSTKBVTC được duyệt 104,66 m3
10 Móng dưới CPĐD loại 2 (0/37.5) Theo HSTKBVTC được duyệt 163,6 m3
11 Đào đất không thích hợp Theo HSTKBVTC được duyệt 170,94 m3
12 Đào cấp Theo HSTKBVTC được duyệt 18,09 m3
13 Đắp nền đường K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 981,95 m3
14 Bê tông nhựa BTNC12.5 dày 7cm Theo HSTKBVTC được duyệt 364,76 m2
15 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 364,76 m2
16 Móng trên CPĐD loại 1 (0/25) Theo HSTKBVTC được duyệt 54,71 m3
17 Đào móng Theo HSTKBVTC được duyệt 84,7 m3
18 Đắp đất K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 18,34 m3
19 Đệm đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 8,94 m3
20 Bê tông móng 15MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 17,88 m3
21 Ván khuôn móng Theo HSTKBVTC được duyệt 47,03 m2
22 Thân rãnh xây gạch không nung VXM mác M75# Theo HSTKBVTC được duyệt 22,48 m3
23 Trát VXM mác M75# dày 1,5cm Theo HSTKBVTC được duyệt 187,78 m2
24 Ván khuôn thanh chống Theo HSTKBVTC được duyệt 2,97 m2
25 Cốt thép thanh chống D≤10 (CB240-T) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,013 tấn
26 Bê tông thanh chống 20MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,22 m3
27 Lắp đặt thanh chống Theo HSTKBVTC được duyệt 9 cái
28 Đệm đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 4,76 m3
29 Ván khuôn rãnh Theo HSTKBVTC được duyệt 348,76 m2
30 Bê tông rãnh 15MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 67,18 m3
31 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 32,64 m2
32 Cốt thép tấm đan D≤10 (CB240-T) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,393 tấn
33 Bê tông tấm đan 20MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 4,08 m3
34 Lắp đặt tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 136 cái
35 Đào móng (Gia cố mái taluy) Theo HSTKBVTC được duyệt 51,21 m3
36 Đắp đất tứ nón K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 19,66 m3
37 Xây chân khay đá hộc VXM mác M100# (tận dụng đá hộc rọ đá) Theo HSTKBVTC được duyệt 26 m3
38 Ốp mái đá hộc VXM mác M100# (tận dụng đá hộc rọ đá) Theo HSTKBVTC được duyệt 57,81 m3
39 Đệm đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 26,11 m3
40 Lề đường bê tông 8MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,74 m3
41 Tường gạch không nung VXM mác M75# Theo HSTKBVTC được duyệt 1,9 m3
42 Bê tông móng 8MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 m3
43 Bê tông bậc thang 15MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,21 m3
44 Đào móng Theo HSTKBVTC được duyệt 4,87 m3
45 Đệm đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,09 m3
46 Ván khuôn tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 47,6 m2
47 Bê tông tường chắn 20MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 6,66 m3
48 Sơn kẻ đường 2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 64,87 m2
49 Sơn gờ giảm tốc 6mm Theo HSTKBVTC được duyệt 13,12 m2
50 Biển chữ nhật (0.9x0.45)m Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
51 Biển báo hình tam giác 70cm Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
52 Cột biển báo Theo HSTKBVTC được duyệt 19,6 m
53 Bê tông chân cột 8MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,61 m3
54 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo HSTKBVTC được duyệt 150 m
55 Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 65 m
56 Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 35 m
C ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt tôn lượn sóng ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 11,062 m
2 Biển báo tam giác 70cm: W.227, W.245, W.203c, W.203b ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
3 Biển báo tròn D70cm: P.125, R.122 ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
4 Biển báo chữ nhật 140x80cm ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
5 Cột biển báo Theo HSTKBVTC được duyệt 92,4 m
6 Bê tông chân cột 8MPa Theo HSTKBVTC được duyệt 2,94 m3
7 Lắp tôn hàng rào ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 132,95 m2
8 Sản xuất hệ khung hàng rào ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,18 tấn
9 Lắp đặt hệ khung hàng rào Theo HSTKBVTC được duyệt 1,18 tấn
10 Tháo dỡ hệ khung hàng rào Theo HSTKBVTC được duyệt 1,18 tấn
11 Bu lông M12x50 Theo HSTKBVTC được duyệt 108 cái
12 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HSTKBVTC được duyệt 336 công
13 Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 20 bộ
14 Hàng rào và biển di động (1,8x1,05)m( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
15 Cọc tiêu bằng ống nhựa D=80mm, dài 1,2m Theo HSTKBVTC được duyệt 20 cọc
16 Ống nhựa D75mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2 m
17 Bê tông đế 0,3x0,3x0,15cm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,0137 m3
18 Giấy phản quang Theo HSTKBVTC được duyệt 0,126 m2
19 Vữa xi măng mác M100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,006 m3
20 Dây căng ĐBGT Theo HSTKBVTC được duyệt 10 cuộn
21 Máy bộ đàm ( bao gồm khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
22 Còi Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
23 Giày Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
24 Áo mưa Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
25 Áo phản quang Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
26 Quần áo bảo hộ Theo HSTKBVTC được duyệt 3 bộ
27 Mũ công trường Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
28 Gậy điều khiển giao thông Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->