Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Hưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201035768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 12:38:00 đến ngày 2020-11-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,277,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 6,1308 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 44,8137 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 26,1422 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 0,1822 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 1,648 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 64,3098 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 115,1843 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8842 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 1,1934 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 14,8002 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 10,7026 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 69,6341 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 22,4359 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 1.603,2379 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 286,5984 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 139,92 | m |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 31,24 | m2 |
| 21 | Biển "TRUNG TÂM VĂN HÓA THỂ THAO XÃ NGHĨA HƯNG" | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | CÁI |
| 22 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 2,5201 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 2.520,1 | kg |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 184,3996 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 23,76 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt INOX 304 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 0,3828 | tấn |
| 27 | Tôn INOX dày 1,2mm huỳnh 2 mặt | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 10 | m2 |
| 28 | Bản lề | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 29 | The cài+ chốt | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Khóa cửa | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 1.889,8363 | m2 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 5,1657 | 100m3 |
| B | Sân đường nội bộ: | |||
| 1 | Đào nền sân, đường, đất cấp II | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 5,724 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền sân, đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 5,724 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 4,77 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 19,08 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 19,08 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 211,5 | m2 |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 1,785 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp II | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 3,7003 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 19,3566 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 1,8056 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 29,5775 | m3 |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, M250, đá 1x2 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 11,3915 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 79,0799 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 526,86 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 10,6304 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 2,883 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ cầu máng | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 1,0866 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 0,2344 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 0,5229 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 0,8309 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 1,4343 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 311 | 1cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 79,7065 | 10m3 |
| 20 | San đầm đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo phần 2, chương V của E-HSMT | 8,5838 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi