Gói thầu: XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201111242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:27:00 đến ngày 2020-11-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,616,097,392 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,756 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 31,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 321,531 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,938 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 178,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bông gió | Theo hồ sơ thiết kế | 141,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 37,2 | m |
| 8 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 149,312 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện(quạt trần, đèn, công tắc, ở cắm, dây điện...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước(chậu rửa, chậu tiểu, xí, vòi, ống...) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 11 | Tháo dỡ cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 100,909 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 35,882 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 198,583 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 592,5 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 844,805 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,545 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,545 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, xà bần | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, xà bần (MTCx4) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần (MTCx15) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,85 | 100m3 |
| 23 | Bốc xếp tấm lợp, ngói, cửa, sắt thép... | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU - KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 8,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,353 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,725 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 75,055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,418 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,485 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,726 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1 m2, cao <=6m, đá 1x2mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,069 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cổ cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,139 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,729 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót dầm tầng 1, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,136 | m3 |
| 13 | Bê tông lót sàn tầng 1, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,091 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,371 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng tầng 1, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | 100m2 |
| 16 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm thay ván khuôn dầm tầng 1, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,983 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,377 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,487 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,733 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,395 | m3 |
| 21 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,28 | m3 |
| 22 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,664 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,428 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 4,435 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,007 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,429 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 122,691 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 8,957 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,97 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,738 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 12,721 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 181,418 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,91 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 20,51 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 9,889 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,679 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,613 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,313 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,906 | tấn |
| 40 | Bê tông cột bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,822 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột bổ trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,593 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép cột bổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột bổ trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,841 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,619 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,64 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,501 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,861 | tấn |
| 48 | Xây tường bó nền ram dốc bằng gạch không nung 8x8x18cm chiều dầy <=30cm h<=6m M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 49 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,223 | m3 |
| 50 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,61 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,555 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,252 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 464,832 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.027,509 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 915,51 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 807,875 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 369,559 | m2 |
| 58 | Sơn đá tường, cột, dầm (bao gồm vật tư, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 760,908 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường, sàn ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 97,011 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.956,119 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.820,221 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.782,94 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 97,011 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 778,799 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 483,778 | m2 |
| 66 | Láng ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 67 | Láng bồn hoa, ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,061 | m2 |
| 68 | Kẽ joint ram dốc chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế | 35,25 | m |
| 69 | Kẽ joint lõm 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 156,92 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,3 | m |
| 71 | Cắt ron chống trượt cho bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 39,05 | 10m |
| 72 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 803,4 | m |
| 73 | GCLD thanh đồng chèn khe lún (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 74 | GCLD mũ che khe lún bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 19,6 | m |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.093,167 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,865 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 71,39 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng KT 20x20x7.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 446,11 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 95,758 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,59 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 40x235mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,53 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,904 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vỉ trang trí KT 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 107,671 | m2 |
| 84 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo + khu sắt đỡ bệ đá | Theo hồ sơ thiết kế | 25,631 | m2 |
| 85 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,151 | m2 |
| 86 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 51,495 | m2 |
| 87 | Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, nền sàn vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,433 | m2 |
| 88 | Trát granitô bệ ngồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,631 | m2 |
| 89 | CCLD trần thạch khung chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 328,711 | m2 |
| 90 | CCLD trần thạch khung chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 398,566 | m2 |
| 91 | CCLD trần thạch khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 94,164 | m2 |
| 92 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 104,88 | m2 |
| 93 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 177,22 | m2 |
| 94 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 115,358 | m2 |
| 95 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,27 | m2 |
| 96 | CCLD cửa gió nan chữ Z bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,444 | m2 |
| 97 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 132,32 | m2 |
| 98 | CCLD lam gỗ nhựa, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 89,16 | m2 |
| 99 | CCLD vách trang trí bằng ốp gỗ nhựa, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, tấm thép đục lỗ... và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 83,16 | m2 |
| 100 | CCLD hoa gió (bao gồm vật tư, NC, MTC hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 101 | CCLD bảng hiệu bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện,ốp Alumium dày 3mm, hộp chữ mica màu vàng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | bộ |
| 102 | CCLD vách ngăn WC bằng tấm comact dày 18mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 74,155 | m2 |
| 103 | CCLD kính tráng thủy chiều dày kính 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,68 | m2 |
| 104 | CCLD vách ốp hộp gen bằng tấm cemboard dày 9mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 16,995 | m2 |
| 105 | CCLD mái kính dán an toàn 2 lớp dày 10.38mm lấy sáng bao gồm khung đỡ và phụ kiện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 27,648 | m2 |
| 106 | CCLD ổ khóa cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | bộ |
| 107 | CCLD tay vịn INOX 304 khu vệ sinh cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | CCLD lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7 | m2 |
| 109 | CCLD tay vịn gắn tường bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,8 | m |
| 110 | CCLD lan can INOX 304 ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 12,1 | m2 |
| 111 | CCLD lan can sắt, tay vịn gỗ hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 26,53 | m2 |
| 112 | CCLD lan can sắt, tay vịn sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 11,19 | m2 |
| 113 | CCLD lan can sắt ghế ngồi | Theo hồ sơ thiết kế | 3,383 | m2 |
| 114 | CCLD cột cờ INOX 304, D90-60, cao 6m, chân đế và phụ kiện hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,767 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,767 | tấn |
| 117 | CCLD sàn sân khấu bằng ván ép dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,716 | m2 |
| 118 | CCLD sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 24,444 | m2 |
| 119 | CCLD diềm sân khấu bằng gỗ công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế | 7,89 | m |
| 120 | Sơn tĩnh điện lan can sắt, khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 192,123 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,066 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,119 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m(thời gian 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,851 | 100m2 |
| 124 | CCLD bảng tên phòng bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 160,26 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 145,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,785 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,604 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo hồ sơ thiết kế | 17,82 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 56,9 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 9,86 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 225,81 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 179,97 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 90,43 | m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Cấy thép vào cột, dầm hiện hữu bằng hóa chất chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mối |
| 16 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,596 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,245 | tấn |
| 20 | Bê tông cột bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột bổ trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột bổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột bổ trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,116 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, cao <=28 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,267 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 28 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,731 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,664 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,887 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,607 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,946 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 197,899 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,72 | m2 |
| 35 | Sơn đá tường, cột, dầm (bao gồm vật tư, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 198,505 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 7,665 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 410,599 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 268,69 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 679,289 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,665 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 91,19 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,69 | m2 |
| 43 | Láng bồn hoa, ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,65 | m2 |
| 44 | Kẽ joint lõm 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,9 | m |
| 45 | Cắt ron chống trượt cho bậc cầu thang, bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 18,78 | 10m |
| 46 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,2 | m |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,185 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,11 | m2 |
| 50 | Lát gạch chống nóng KT 20x20x7.5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,69 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vỉ trang trí KT 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,544 | m2 |
| 52 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,457 | m2 |
| 53 | Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, nền sàn vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 54 | CCLD trần thạch khung chìm chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,565 | m2 |
| 55 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,24 | m2 |
| 56 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,24 | m2 |
| 57 | CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 29,61 | m2 |
| 58 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,12 | m2 |
| 59 | CCLD ổ khóa cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 60 | CCLD lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,81 | m2 |
| 61 | CCLD tay vịn gắn tường bằng gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8 | m |
| 62 | CCLD lan can sắt, tay vịn sắt hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 25,95 | m2 |
| 63 | CCLD thang sắt lên mái sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Sơn tĩnh điện lan can sắt, khung sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 63,88 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m(thời gian 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,436 | 100m2 |
| 66 | CCLD bảng tên phòng bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,276 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 11 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm thay ván khuôn đà kiềng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 17 | Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,341 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,682 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,777 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,077 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,098 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,199 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 35 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,661 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | m3 |
| 37 | Trát tường, cột, dầm ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,18 | m2 |
| 38 | Trát tường, cột, dầm trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,34 | m2 |
| 39 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,82 | m2 |
| 40 | Trát trần ngoài nhà , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m2 |
| 41 | Trát cạnh cửa vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,7 | m |
| 42 | Kẽ joint lõm 10x20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49,66 | m |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 22,37 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 6,82 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,19 | m2 |
| 46 | Sơn đá tường, cột, trần(bao gồm vật tư, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,58 | m2 |
| 47 | Láng tạo dốc sàn mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,24 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 13,28 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,82 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | m2 |
| 51 | Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, nền sàn vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m2 |
| 52 | CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 53 | CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | m2 |
| 54 | CCLD ổ khóa cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,986 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,025 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,621 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 7 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,368 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,264 | m3 |
| 10 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,074 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,361 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,853 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,235 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,331 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,264 | tấn |
| 22 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,894 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,194 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,333 | m3 |
| 25 | Trát tường, cột, giằng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 548,414 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,4 | m2 |
| 27 | Trát giằng tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37,278 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, cột giằng ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 186,392 | m2 |
| 29 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 186,392 | m2 |
| 30 | Sơn đá tường cột (bao gồm vật tư, NC, MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 468,7 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 32 | Sản xuất ray cổng bằng thép L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 33 | Lắp đặt ray cổng bằng thép L50x50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 34 | CCLD hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 96,354 | m2 |
| 35 | CCLD cửa cổng sắt mở | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m2 |
| 36 | CCLD cửa cổng sắt đẩy | Theo hồ sơ thiết kế | 10,2 | m2 |
| 37 | CCLD cổng rào tự động bằng INOX 304 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 6,85 | md |
| 38 | CCLD motor cổng đẩy, bộ điều khiển và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | CCLD bộ chữ INOX bảng tên (Trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Sơn tĩnh điện hàng rào, cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 109,404 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ XE-PHÒNG BƠM-TRẠM ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,509 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,219 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,446 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,593 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,724 | tấn |
| 12 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,398 | m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,505 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | 100m2 |
| 15 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm thay ván khuôn đà kiềng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,248 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,911 | tấn |
| 18 | Nâng nền bằng cấp phối đá dăm loại 1, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,684 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,63 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,712 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,043 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,256 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 32 | CCLD lam bê tông 50x200, dài 2.1m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,118 | m3 |
| 34 | Trát tường, cột, dầm ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 35 | Trát tường, cột, dầm trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 49,6 | m2 |
| 36 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 37 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 38 | Trát cạnh cửa vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,4 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 69,3 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 47,56 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 61,96 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 72,74 | m2 |
| 45 | Láng tạo dốc sàn mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,86 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 26,46 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | m2 |
| 49 | Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, nền sàn vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | m2 |
| 50 | CCLĐ cửa đi khung sắt, pano tole | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 51 | CCLD ổ khóa cửa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 52 | CCLD bu lông chân cột D16, L=600 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 54 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 55 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,849 | tấn |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,586 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,849 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,586 | tấn |
| 60 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp mica dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,495 | 100m2 |
| 61 | CCLD máng xói tôn dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,92 | m |
| 62 | CCLD thanh T inox đỉnh mái | Theo hồ sơ thiết kế | 56,92 | m |
| 63 | Kẻ join 10x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 62,74 | 10m |
| 64 | Sơn tĩnh điện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 116,01 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,048 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,397 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,601 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,803 | m3 |
| 5 | Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,145 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,978 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,081 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,886 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m2 |
| 10 | GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - bể nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | tấn |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | m2 |
| 15 | CCLD mạch ngừng bằng Waterstop có bệ rộng W = 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 16 | CCLD thang inox xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | CCLD nắp bể bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NỀN SÂN - ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,625 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,989 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,342 | 100m2 |
| 4 | Làm nền đường cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5m, K98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,039 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 69,258 | m3 |
| 6 | Kẻ join nền sân, CK = 2000x2000 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,9 | 10m |
| 7 | Lát nền sân gạch Terrazzo lục giác KT 290x250x60, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 172,823 | m2 |
| 8 | Lát gạch trồng cỏ 260x390x80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,41 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | 1cây |
| 2 | Di dời cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | chậu |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | 1cây/6 tháng |
| 4 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng | Theo hồ sơ thiết kế | 85,938 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,937 | 100m2 |
| 6 | Rải sỏi để trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 3,013 | m3 |
| 7 | Trồng cây chu đinh lan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,326 | 100m2/ lần |
| 8 | Trồng cỏ lan chi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m2/ lần |
| 9 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,481 | 100m2/ lần |
| 10 | Trồng cây kim ngân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2/ lần |
| 11 | Trồng cây Bàng đài loan | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1 cây |
| 12 | Trồng cây dạ yến thảo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,274 | 100m2/ lần |
| 13 | Trồng cây bình an | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2/ lần |
| 14 | Trồng cây lan hạt dưa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,023 | 100m2/ lần |
| 15 | Trồng cây cẩm tú mai | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2/ lần |
| 16 | Trồng cây tuyết sơn phi hồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1 cây |
| 17 | Trồng cây thiên điểu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | 100m2/ lần |
| 18 | Trồng cây lan hạt dưa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2/ lần |
| 19 | Trồng cây bình an | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2/ lần |
| 20 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cây/ 90 ngày |
| 21 | Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công (3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,8 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | CCLĐ Đèn pha led 100W, IP65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | CCLĐ Đèn pha led 110W, IP65, trụ tròn bát giác Þ164-55 dày 3mm, trụ cao 7m, cần đèn Þ55 dày 3mm cao 2m vươn xa 1.5m + Móng trụ đèn. | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 130/110 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 4 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 5 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 6 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 7 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 8 | CCLĐ Cáp CXV/Fr 1Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 9 | CCLĐ Cáp CXV 1Cx95mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 10 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | m |
| 11 | CCLĐ Cáp CXV 4Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 12 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 13 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx4mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 15 | CCLĐ Cáp CV 1Cx70mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 95 | m |
| 16 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 17 | CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 143 | m |
| 18 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 19 | CCLĐ Cáp đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 20 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 21 | CCLĐ Cáp đồng trần 16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 22 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 23 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 24 | Giếng tiếp địa khoan sâu 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 25 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | CCLĐ MCCB 4P - 250A , 50kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | CCLĐ DIGITAL POWER ANALYSER ,LCD display | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | CCLĐ MCT 1000/5A , CLASS 1 ,15VA | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | CCLĐ EARTH FAULT / OVERCURRENT RELAY - (Analog Display) - IDMTL type | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | CCLĐ UNDER/ OVER VOLTAGE RELAY | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | CCLĐ PCT 250/5A --- Protection CI5P10 , 15VA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | CCLĐ MCCB 3P - 225A , 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ MCCB 3P - 160A , 25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | CCLĐ MCCB 3P - 63A , 25KA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 36 | CCLĐ MCCB 3P - 40A , 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | CCLĐ MCCB 3P -30A , 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | CCLĐ Power Factor Regulator 4 Step (144*144) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | CCLĐ CAPACITOR BANK 20KAVR | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | CCLĐ TEMPERATURE CONTROLLER & FAN D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện - Tủ điện tổng - MSB + H1200xW1000xD600 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 42 | CCLĐ Thiết bị chống sét 3 pha, lắp song song với tải: Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | LĐ ATS C/W 2 MCCB 4P - 250A , 50kA (Type B, 1 normal sources & 1 generator)(Bộ tích hợp ATS bao gồm : 02 MCCB NSX-250A , cơ cấu đóng ngắt CB hoạt động bằng điện,cơ cấu chọn chế độ tự động/bằng tay,bộ nguồn cách ly,bộ điều khiển tự động thông minh) (Chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 45 | CCLĐ ATS control circuit -DSE 333 (PLC program) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | CCLĐ ATS control circuit including: M-O-A switch, Fuse 6A, Aux Realy 24vdc, Pilot light | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện H800xW600xD300 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 1 khu 2 - DB.T1.2 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 2 khu 2 - DB.T2.2 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 50 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 3 khu 2 - DB.T3.2 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 51 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 1 khu 3 - DB.3 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối cấp nguồn HT điện nhẹ, báo cháy và chiếu sáng khẩn - DB.EM&IT - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 53 | CCLĐ Thiết bị chống sét 3 pha, lắp song song với tải:Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 54 | Van cân bằng đẳng thế, liên kết các hệ thống nối đất: EPP100-350, Dòng cắt sét tối đa: 150KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 8 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 57 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 36 đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | CCLĐ MCCB 3P_225A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | CCLĐ MCCB 3P_40A, 25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | CCLĐ MCCB 3P_100A, 18kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 62 | CCLĐ MCCB 3P_30A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | CCLĐ MCB 3P_60A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | CCLĐ MCB 3P_32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | CCLĐ MCB 3P_16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 66 | CCLĐ MCB 2P _40A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 67 | CCLĐ MCB 2P _32A, 6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 68 | CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 69 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 70 | CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 71 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 72 | CCLĐ Cáp CXV 1Cx35mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | m |
| 73 | CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 74 | CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 583 | m |
| 75 | CCLĐ Cáp CVV 1Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 76 | CCLĐ Cáp CVV 1Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 77 | CCLĐ Cáp CV 1Cx25mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 78 | CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 79 | CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 80 | CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 81 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 3.159 | m |
| 82 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 6.110 | m |
| 83 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.200 | m |
| 84 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 85 | CCLĐ Máng cáp kim loại 200x75x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | m |
| 86 | CCLĐ Máng cáp kim loại 150x75x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 87 | CCLĐ Máng cáp kim loại 100x75x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | m |
| 88 | CCLĐ Co máng cáp 90 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 89 | CCLĐ Co máng cáp 90 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | CCLĐ Co máng cáp xuống 90 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 91 | CCLĐ Co máng cáp xuống 90 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | CCLĐ Tê máng cáp 200x200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 93 | CCLĐ Tê máng cáp 150x150x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 94 | CCLĐ Nối máng cáp 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 95 | CCLĐ Nối máng cáp 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | CCLĐ Nối máng cáp 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 97 | CCLĐ Đèn led tube đơn, máng gắn áp trần, tường - 18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 98 | CCLĐ Đèn led tube đôi, máng gắn áp trần, tường - 2x18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | bộ |
| 99 | CCLĐ Đèn led panel âm trần 300x1200, 54W | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 100 | CCLĐ Đèn led panel áp trần 170x170, 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 101 | CCLĐ Đèn led panel âm trần 12W, D155 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 102 | CCLĐ Đèn led Downlight âm trần 12W, D140 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 103 | CCLĐ Đèn Downlight âm trần 9W, D120 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 104 | CCLĐ Đèn thả trần trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | CCLĐ Đèn rọi cây trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 106 | CCLĐ Quạt trần (100W) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 107 | CCLĐ Đèn EMERGENCY, HALOGEN 2W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 108 | CCLĐ Đèn EXIT, LED 2W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 109 | CCLĐ Hộp box 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 110 | CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 385 | cái |
| 111 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 141 | cái |
| 112 | CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 113 | CCLĐ Dimmer 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 114 | CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 115 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 116 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 117 | CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 118 | CCLĐ Mặt công tắc loại 5 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 189 | cái |
| 120 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 121 | CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm. | Theo hồ sơ thiết kế | 275 | cái |
| 122 | CCLĐ Đế nổi gắn công tắc, ổ cắm. | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 123 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 1.773 | m |
| 124 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 125 | CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Nhà bảo vệ - DB.1 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 126 | CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 127 | CCLĐ MCCB 3P_30A, 15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 128 | CCLĐ MCB 3P _16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 129 | CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 130 | CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | CCLĐ RCBO 2P_16A, 30mmA, 4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | CCLĐ Contactor 2P - 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | CCLĐ Time switch | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 134 | CCLĐ Đèn led tube đơn gắn áp trần, tường 18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 135 | CCLĐ Đèn pha led 100W, IP65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 136 | CCLĐ Quạt trần 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | CCLĐ Dimmer 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 139 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 140 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 141 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 142 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 143 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 144 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 145 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | m |
| 146 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 147 | CCLĐ Đèn led tube đôi gắn áp trần, tường 2x18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 148 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 149 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 150 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 151 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 153 | CCLĐ Đèn led tube đơn gắn áp trần, tường 18W-1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 154 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 155 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 156 | CCLĐ Cáp CXV 3Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 157 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 158 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 159 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 160 | CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 162 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 163 | CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,06 | 100m |
| 164 | CCLĐ Ống đồng D9.5mm, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,34 | 100m |
| 165 | CCLĐ Ống đồng D12.7mm, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 166 | CCLĐ Ống đồng D15.9mm, dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 167 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6,4mm, dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,06 | 100m |
| 168 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9,5mm, dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,34 | 100m |
| 169 | CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,12 | 100m |
| 170 | LĐ Cách nhiệt ống đồng D15,9mm, dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 171 | CCLĐ Ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m |
| 172 | CCLĐ Ống PVC D27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 173 | CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D21mm, dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m |
| 174 | CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D27mm, dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 175 | CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 2.984 | m |
| 176 | CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 350l/s, 100Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 177 | CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 320l/s, 100Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 178 | CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 220l/s, 100Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 179 | CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 200l/s, 100Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 180 | CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 170l/s, 100Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 181 | CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 110l/s, 100Pa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 182 | CCLĐ Quạt hút gắn tường: 365L/s | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 183 | CCLĐ Quạt hút gắn tường: 105L/s | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 184 | CCLĐ Quạt hút gắn tường: 60L/s | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 185 | CCLĐ Quạt hút gắn tường: 55L/s | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 186 | CCLĐ Quạt hút gắn tường: 45L/s | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 187 | CCLĐ Quạt hút gắn tường: 35L/s | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 188 | CCLĐ Quạt hút gắn tường: 30L/s | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 189 | CCLĐ Quạt hút gắn tường: 20L/s | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 190 | CCLĐ Quạt hút gắn tường: 10L/s | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 191 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 2.400 | m |
| 192 | CCLĐ Miệng gió thải 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 193 | CCLĐ Miệng gió thải 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 194 | CCLĐ Miệng gió cấp 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 195 | Cửa gió ngoài 750x250 kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Cửa gió ngoài 300x200 kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 197 | Cửa gió ngoài 450x250 kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Cửa gió ngoài 500x250 kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 199 | Cửa gió ngoài 600x350 kèm lưới chắn côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 200 | CCLĐ ống gió bằng tole tráng kẽm dày 0.6mm và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m2 |
| 201 | CCLĐ Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m |
| 202 | CCLĐ Ống gió mềm không cách nhiệt D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 203 | CCLĐ Ống gió mềm không cách nhiệt D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 204 | LĐ Tủ Rack 27U 19" - WxHxD (600x1420x800) (chỉ tính nhân công) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 205 | CCLĐ Mặt ổ cắm loại 1 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 206 | CCLĐ Mặt ổ cắm loại 2 lỗ cho thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 207 | CCLĐ Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 208 | CCLĐ Ổ cắm mạng vi tính, kiểu RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 209 | CCLĐ Ổ cắm điện thoại, kiểu RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 210 | LĐ Wireless Access Point (chỉ tính NC-MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 211 | LĐ Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 36 máy nhánh(chỉ tính NC-MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 212 | CCLĐ Tủ đấu nối điện thoại MDF 50 PAIR | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 213 | LĐ Switch 24 port 1G /combo 2 SFT (chỉ tính NC-MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 214 | LĐ Patch panel Cat6 24 port +Module KU 180 deg CAT.6 (chỉ tính NC-MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 215 | LĐ bộ lưu điện UPS - 3KVA (10 phút) (chỉ tính NC-MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 216 | CCLĐ dây nhảy CAT 6 dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Sợi |
| 217 | CCLĐ Cáp mạng UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.026 | m |
| 218 | CCLĐ Cáp mạng UTP CAT 5e | Theo hồ sơ thiết kế | 1.552 | m |
| 219 | CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.550 | m |
| 220 | CCLĐ Thang cáp kim loại 200x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 221 | CCLĐ Máng cáp kim loại 200x100x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 109 | m |
| 222 | CCLĐ Co máng cáp 90 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 223 | CCLĐ Co máng cáp xuống 90 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 224 | CCLĐ Tê máng cáp 200x200x200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 225 | CCLĐ Ống HDPE xoắn 110/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 226 | CCLD Thiết bị chống sét đường mạng máy tính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 227 | Thiết bị chống sét đường truyền viễn thông, lắp trên phiến krone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 228 | CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 229 | CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 230 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 231 | Giếng tiếp địa khoan sâu 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hố |
| 232 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | CCLĐ ống STK D80 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,94 | 100m |
| 2 | CCLĐ ống STK D65 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 3 | CCLĐ ống STK D50 (dày 3mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m |
| 4 | CCLĐ Co STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | CCLĐ Co STK D65 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | CCLĐ Co STK D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | CCLĐ Tê STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | CCLĐ Tê STK D80/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ Tê STK D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | CCLĐ Bầu giảm D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | CCLĐ Hai đầu răng D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | CCLĐ Trụ tiếp nước D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ Mặt bích D80 + joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | CCLĐ Tủ chữa cháy 600x400x220 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cuộn |
| 17 | CCLĐ Van gốc chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | CCLĐ Lăng phun chữa cháy D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | CCLĐ Ngàm nối D50 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 20 | Nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bình |
| 22 | Bình chữa cháy bột khô ABC 8kg | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bình |
| 23 | CCLĐ Kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 24 | CCLĐ Van khóa D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | CCLĐ ống STK D80 (dày 3.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 26 | CCLĐ ống STK D32 (dày 2.6mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 27 | CCLĐ Co STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 28 | CCLĐ Co STK D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 29 | CCLĐ Bầu giảm D80/65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | CCLĐ Bầu giảm D80/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | CCLĐ Bầu giảm D80/32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | CCLĐ Tê STK D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | CCLĐ Hai đầu răng D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | LĐ Máy bơm điện Q=27 (m3/h), H=50.5(m)(chỉ tính NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | LĐ Máy bơm chữa cháy Diezel Q=27 (m3/h), H=50.5(m)(chỉ tính NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | LĐ tủ điều khiển máy bơm (chỉ tính NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 37 | CCLĐ Van khóa D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | CCLĐ Van khóa D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | CCLĐ Van 1 chiều D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | CCLĐ Giảm chấn D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 41 | CCLĐ Luppe D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | CCLĐ Y lọc D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | CCLĐ đồng hồ đo áp suất | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | CCLĐ Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | CCLĐ Ống xi phông D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | CCLĐ Van bi D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | CCLĐ Van bi mồi nước D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | CCLĐ Cáp điện CXV/FR 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 49 | CCLĐ Cáp điện 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 50 | CCLĐ Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 51 | CCLĐ Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 52 | CCLĐ Mặt bích D80 + joint cao su | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | Bu lông M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 54 | CCLĐ Cùm U80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 55 | CCLĐ Cùm U32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Sơn đỏ đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 36,368 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | LĐ Trung tâm báo cháy 12 Zone (chỉ tính NC-MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 3 | CCLĐ Đầu báo nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | CCLĐ Nút nhấn khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 5 | CCLĐ Còi báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 6 | CCLĐ Dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 770 | m |
| 7 | CCLĐ Dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 8 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 870 | m |
| 9 | CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 10 | CCLĐ Hộp box chia 2-3 ngã PVC Ø20 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | cái |
| 11 | CCLĐ Măng sông PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | CCLĐ Măng sông PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | LĐ Kim thu sét, R = 57m (chỉ tính NC+MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | CCLĐ Bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | CCLĐ Khớp nối kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ Trụ đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ Gía đỡ kim | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ Kẹp định vị cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 7 | CCLĐ Cáp chằng kim | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 8 | CCLĐ Tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | CCLĐ Ốc xiết cáp chằng | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | con |
| 10 | CCLĐ Ốc xiết cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | con |
| 11 | CCLĐ Cọc tiếp địa L=2.4M, D16 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 12 | CCLD Cáp đồng trần 70mm² | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 13 | CCLĐ Hộp đo điện trở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | CCLĐ ốc xiết cáp với cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | con |
| 15 | CCLĐ Ống PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | m |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | CCLD ống nhựa PPR D25, 10bar, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | CCLD ống nhựa PPR D32, 10bar, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 3 | CCLD Tê nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | CCLD Tê nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | CCLD Tê nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | CCLD Co nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | CCLD Co nhựa PPR D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | CCLD Co nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | CCLD Co nhựa PPR D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | CCLD Co ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | CCLD đồng hồ nước D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | CCLD Van cổng D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | CCLD Van 1 chiều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | CCLD Van khóa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | CCLD Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | CCLD Van phao cơ D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | CCLD Vòi nước D25 (cấp nước tưới cây) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | đoạn ống |
| 19 | CCLD gối cống D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 20 | CCLD Joint cao su cống D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 21 | CCLD ống nhựa uPVC D114, 9bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | đoạn ống |
| 23 | CCLD ống nhựa uPVC D90, 9bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 24 | CCLD ống nhựa uPVC D114, 9bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 25 | CCLĐ Co nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | CCLĐ Y nhựa uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | CCLĐ Giảm nhựa uPVC D114/90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 30 | CCLD gối cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 31 | CCLD Joint cao su cống D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 32 | CCLD quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 33 | LĐ Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=45m (chỉ tính MC-MTC) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | CCLD bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 35 | CCLD ống nhựa PPR D20, 10bar, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 36 | CCLD ống nhựa PPR D25, 10bar, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 37 | CCLD ống nhựa PPR D32, 10bar, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | 100m |
| 38 | CCLD ống nhựa PPR D40, 10bar, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 39 | CCLD Tê nhựa PPR D20, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 40 | CCLD Tê nhựa PPR D25/20, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 41 | CCLD Tê nhựa PPR D25, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | CCLD Tê nhựa PPR D32/25, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 43 | CCLD Tê nhựa PPR D32/20, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | cái |
| 44 | CCLD Tê nhựa PPR D32, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 45 | CCLD Tê nhựa PPR D40/32, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 46 | CCLD Co nhựa PPR D25/20, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | CCLD Co nhựa PPR D32/20, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 48 | CCLD Co nhựa PPR D20, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 49 | CCLD Co nhựa PPR D25, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 50 | CCLD Co nhựa PPR D32, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 51 | CCLD Co nhựa PPR D40, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | CCLD Co nhựa PPR D40/32, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 53 | CCLD Co ren trong PPR D20, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 54 | CCLD Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 55 | CCLD Van khóa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | CCLD Giảm nhựa PPR D40/32, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | CCLD Giảm nhựa PPR D32/25, nối bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | CCLD Van phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | CCLD Công tắc mực nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | CCLD Van đáy (lúp bê) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 61 | CCLD Van 2 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 62 | CCLD Van 1 chiều D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 63 | CCLD công tắc áp lực D15 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | CCLD Tủ điều khiển máy bơm (vỏ tủ và hệ thống điều khiển) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 65 | CCLD ống nhựa uPVC D42, 9bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 66 | CCLD ống nhựa uPVC D60, 9bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 67 | CCLD ống nhựa uPVC D90, 9bar | Theo hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m |
| 68 | CCLD ống nhựa uPVC D114, 9bar | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 69 | CCLĐ Y nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 70 | CCLĐ Y nhựa uPVC D60/42 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 71 | CCLĐ Y nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 72 | CCLĐ Y nhựa uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 73 | CCLĐ Y nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 74 | CCLĐ Y nhựa uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 76 | CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 142 | cái |
| 77 | CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 78 | CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 79 | CCLĐ Co nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 80 | CCLĐ Co nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 81 | CCLĐ Co nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | CCLĐ Co nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | CCLĐ Tê nhựa uPVC D114/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 84 | CCLĐ Tê nhựa uPVC D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 85 | CCLĐ Tê nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 86 | CCLĐ Nút bịt nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 87 | CCLĐ Nút bịt nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 88 | CCLĐ Y thông tắc uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 89 | CCLĐ Y thông tắc uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 90 | CCLD chậu xí bệt (bao gồm thiết bị lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 91 | CCLD Vòi nước chậu rửa tay và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 92 | CCLD Chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 93 | CCLD Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 94 | CCLD hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 95 | CCLD phễu thu sàn KT 150x150 (D60) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 96 | CCLD Vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 97 | CCLD Lavabo, vòi xả, bộ xả và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,34 | 100m3 |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | 100m3 |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,766 | m3 |
| 103 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,419 | m3 |
| 104 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,755 | m3 |
| 105 | Bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,392 | m3 |
| 106 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,389 | m3 |
| 107 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | m3 |
| 108 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,316 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn bể tự hoại, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 111 | SXLD cốt thép hố ga, hầm tự hoại đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,155 | tấn |
| 112 | SXLD cốt thép hố ga, hầm tự hoại đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,76 | tấn |
| 113 | Sản xuất thép nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 114 | Lắp dựng thép nắp hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | tấn |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cấu kiện |
| P | THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=45m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | ATS C/W 2 MCCB 4P - 250A , 50kA (Type B, 1 normal sources & 1 generator)(Bộ tích hợp ATS bao gồm : 02 MCCB NSX-250A , cơ cấu đóng ngắt CB hoạt động bằng điện,cơ cấu chọn chế độ tự động/bằng tay,bộ nguồn cách ly,bộ điều khiển tự động thông minh) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ Rack 27U 19" - WxHxD (600x1420x800) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | CCLD Wireless Access Point | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 36 máy nhánh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Switch 24 port 1G /combo 2 SFT | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Patch panel Cat6 24 port +Module KU 180 deg CAT.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ lưu điện UPS - 3KVA (10 phút) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | Máy bơm điện Q=27 (m3/h), H=50.5(m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Máy bơm Diezel Q=27 (m3/h), H=50.5(m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Trung tâm báo cháy 12 Zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 1, R = 57m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi