Gói thầu: XL: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114910-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201111242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:27:00 đến ngày 2020-11-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,616,097,392 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 242,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn Theo hồ sơ thiết kế 5,756 100m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Theo hồ sơ thiết kế 31,28 m2
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 321,531 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 5,938 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 178,66 m2
6 Tháo dỡ bông gió Theo hồ sơ thiết kế 141,9 m2
7 Tháo dỡ lan can Theo hồ sơ thiết kế 37,2 m
8 Tháo dỡ khung sắt hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 149,312 m2
9 Tháo dỡ hệ thống điện(quạt trần, đèn, công tắc, ở cắm, dây điện...) Theo hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
10 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước(chậu rửa, chậu tiểu, xí, vòi, ống...) Theo hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
11 Tháo dỡ cột cờ Theo hồ sơ thiết kế 1 cấu kiện
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 100,909 m3
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 35,882 m3
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 198,583 m3
15 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 49,6 m3
16 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 592,5 m2
17 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế 844,805 m2
18 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,545 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 3,545 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, xà bần Theo hồ sơ thiết kế 3,85 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, xà bần (MTCx4) Theo hồ sơ thiết kế 3,85 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, xà bần (MTCx15) Theo hồ sơ thiết kế 3,85 100m3
23 Bốc xếp tấm lợp, ngói, cửa, sắt thép... Theo hồ sơ thiết kế 1 T.bộ
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU - KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 8,513 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 7,353 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 19,725 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 75,055 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,418 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,197 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,485 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,726 tấn
9 Bê tông cổ cột, tiết diện >0,1 m2, cao <=6m, đá 1x2mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 26,069 m3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cổ cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,139 100m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,729 100m3
12 Bê tông lót dầm tầng 1, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 7,136 m3
13 Bê tông lót sàn tầng 1, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 19,091 m3
14 Bê tông dầm tầng 1 đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 46,371 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng tầng 1, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,344 100m2
16 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm thay ván khuôn dầm tầng 1, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,983 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 1,377 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 1,487 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính >18 mm, ở độ cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 2,733 tấn
20 Bê tông sàn tầng 1, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 42,395 m3
21 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 22,28 m3
22 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=28m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 29,664 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 5,428 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 4,435 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,007 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 9,429 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 122,691 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 8,957 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,97 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 3,738 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 12,721 tấn
32 Bê tông sàn, sàn mái đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 181,418 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 11,91 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 20,51 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 9,889 tấn
36 Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 6,679 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,613 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,313 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,906 tấn
40 Bê tông cột bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,822 m3
41 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột bổ trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,593 100m2
42 Cốt thép cột bổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 0,227 tấn
43 Cốt thép cột bổ trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 0,841 tấn
44 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 20,619 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 2,64 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,501 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,861 tấn
48 Xây tường bó nền ram dốc bằng gạch không nung 8x8x18cm chiều dầy <=30cm h<=6m M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m3
49 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 223,223 m3
50 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,61 m3
51 Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,555 m3
52 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,252 m3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 464,832 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2.027,509 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 915,51 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 807,875 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 369,559 m2
58 Sơn đá tường, cột, dầm (bao gồm vật tư, NC, MTC) Theo hồ sơ thiết kế 760,908 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường, sàn ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 97,011 m2
60 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 1.956,119 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 2.820,221 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 4.782,94 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 97,011 m2
64 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 778,799 m2
65 Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 483,778 m2
66 Láng ram dốc dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 7 m2
67 Láng bồn hoa, ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 67,061 m2
68 Kẽ joint ram dốc chống trượt Theo hồ sơ thiết kế 35,25 m
69 Kẽ joint lõm 10x10mm Theo hồ sơ thiết kế 156,92 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 42,3 m
71 Cắt ron chống trượt cho bậc cầu thang, bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 39,05 10m
72 Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 803,4 m
73 GCLD thanh đồng chèn khe lún (bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 19,6 m
74 GCLD mũ che khe lún bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế 19,6 m
75 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1.093,167 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 17,865 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 71,39 m2
78 Lát gạch chống nóng KT 20x20x7.5cm Theo hồ sơ thiết kế 446,11 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 95,758 m2
80 Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,59 m2
81 Công tác ốp gạch granite vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 40x235mm Theo hồ sơ thiết kế 3,53 m2
82 Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 234,904 m2
83 Công tác ốp gạch vỉ trang trí KT 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 107,671 m2
84 Lát đá granite tự nhiên mặt bệ lavabo + khu sắt đỡ bệ đá Theo hồ sơ thiết kế 25,631 m2
85 Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18,151 m2
86 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 51,495 m2
87 Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, nền sàn vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 70,433 m2
88 Trát granitô bệ ngồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,631 m2
89 CCLD trần thạch khung chìm Theo hồ sơ thiết kế 328,711 m2
90 CCLD trần thạch khung chìm chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 398,566 m2
91 CCLD trần thạch khung nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 94,164 m2
92 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 104,88 m2
93 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 177,22 m2
94 CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 115,358 m2
95 CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 41,27 m2
96 CCLD cửa gió nan chữ Z bằng nhôm Theo hồ sơ thiết kế 3,444 m2
97 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 132,32 m2
98 CCLD lam gỗ nhựa, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện và phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 89,16 m2
99 CCLD vách trang trí bằng ốp gỗ nhựa, khung bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, tấm thép đục lỗ... và phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 83,16 m2
100 CCLD hoa gió (bao gồm vật tư, NC, MTC hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 106 cái
101 CCLD bảng hiệu bằng khung sắt hộp sơn tĩnh điện,ốp Alumium dày 3mm, hộp chữ mica màu vàng và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế 10,08 bộ
102 CCLD vách ngăn WC bằng tấm comact dày 18mm và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 74,155 m2
103 CCLD kính tráng thủy chiều dày kính 5mm Theo hồ sơ thiết kế 18,68 m2
104 CCLD vách ốp hộp gen bằng tấm cemboard dày 9mm và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 16,995 m2
105 CCLD mái kính dán an toàn 2 lớp dày 10.38mm lấy sáng bao gồm khung đỡ và phụ kiện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 27,648 m2
106 CCLD ổ khóa cửa tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 41 bộ
107 CCLD tay vịn INOX 304 khu vệ sinh cho người khuyết tật Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
108 CCLD lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 18,7 m2
109 CCLD tay vịn gắn tường bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế 28,8 m
110 CCLD lan can INOX 304 ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 12,1 m2
111 CCLD lan can sắt, tay vịn gỗ hành lang Theo hồ sơ thiết kế 26,53 m2
112 CCLD lan can sắt, tay vịn sắt hành lang Theo hồ sơ thiết kế 11,19 m2
113 CCLD lan can sắt ghế ngồi Theo hồ sơ thiết kế 3,383 m2
114 CCLD cột cờ INOX 304, D90-60, cao 6m, chân đế và phụ kiện hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
115 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,767 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,767 tấn
117 CCLD sàn sân khấu bằng ván ép dày 20mm Theo hồ sơ thiết kế 20,716 m2
118 CCLD sàn sân khấu bằng gỗ công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế 24,444 m2
119 CCLD diềm sân khấu bằng gỗ công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế 7,89 m
120 Sơn tĩnh điện lan can sắt, khung sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 192,123 m2
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 39,066 m2
122 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian 3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 4,119 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m(thời gian 3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 9,851 100m2
124 CCLD bảng tên phòng bằng mica Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI B
1 Phá dỡ nền gạch Theo hồ sơ thiết kế 160,26 m2
2 Phá dỡ lớp vữa xi măng nền Theo hồ sơ thiết kế 145,92 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 40 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế 13,785 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế 3,604 m3
6 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo hồ sơ thiết kế 17,82 m2
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo hồ sơ thiết kế 56,9 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 9,86 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,317 100m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,072 m3
11 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 225,81 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 179,97 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, dầm, cột, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 90,43 m2
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế 16 1 lỗ khoan
15 Cấy thép vào cột, dầm hiện hữu bằng hóa chất chuyên dụng Theo hồ sơ thiết kế 16 mối
16 Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 6,278 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,596 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,452 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,245 tấn
20 Bê tông cột bổ trụ, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=28 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,185 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột bổ trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
22 Cốt thép cột bổ trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
23 Cốt thép cột bổ trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 0,022 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,116 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, cao <=28 m Theo hồ sơ thiết kế 0,267 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,089 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,143 tấn
28 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 15,731 m3
29 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,664 m3
30 Xây gạch không nung 4x8x18cm, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,887 m3
31 Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,607 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 59,946 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 197,899 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 88,72 m2
35 Sơn đá tường, cột, dầm (bao gồm vật tư, NC, MTC) Theo hồ sơ thiết kế 198,505 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 7,665 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 410,599 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 268,69 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 679,289 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 7,665 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 91,19 m2
42 Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 12,69 m2
43 Láng bồn hoa, ô văng dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,65 m2
44 Kẽ joint lõm 10x10mm Theo hồ sơ thiết kế 60,9 m
45 Cắt ron chống trượt cho bậc cầu thang, bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 18,78 10m
46 Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 112,2 m
47 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 223,185 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch granite 100x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m2
49 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 13,11 m2
50 Lát gạch chống nóng KT 20x20x7.5cm Theo hồ sơ thiết kế 12,69 m2
51 Công tác ốp gạch vỉ trang trí KT 300x300 mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,544 m2
52 Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 32,457 m2
53 Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, nền sàn vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,15 m2
54 CCLD trần thạch khung chìm chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 21,565 m2
55 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 18,24 m2
56 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 28,24 m2
57 CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 29,61 m2
58 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 19,12 m2
59 CCLD ổ khóa cửa tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
60 CCLD lan can cầu thang bằng sắt, tay vịn gỗ Theo hồ sơ thiết kế 18,81 m2
61 CCLD tay vịn gắn tường bằng gỗ Theo hồ sơ thiết kế 24,8 m
62 CCLD lan can sắt, tay vịn sắt hành lang Theo hồ sơ thiết kế 25,95 m2
63 CCLD thang sắt lên mái sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Sơn tĩnh điện lan can sắt, khung sắt bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 63,88 m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m(thời gian 3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 2,436 100m2
66 CCLD bảng tên phòng bằng mica Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,116 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,576 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,8 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
7 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,276 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,071 tấn
11 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,212 m3
12 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,636 m3
13 Ván khuôn đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 0,042 100m2
14 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm thay ván khuôn đà kiềng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,17 m3
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế 0,015 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế 0,082 tấn
17 Bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,341 m3
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,682 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tầng 1, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,034 tấn
20 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,44 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,088 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,777 m3
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,098 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
28 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,775 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,077 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
31 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,199 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,017 tấn
35 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,661 m3
36 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,101 m3
37 Trát tường, cột, dầm ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 35,18 m2
38 Trát tường, cột, dầm trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 23,34 m2
39 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,82 m2
40 Trát trần ngoài nhà , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m2
41 Trát cạnh cửa vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,7 m
42 Kẽ joint lõm 10x20mm Theo hồ sơ thiết kế 49,66 m
43 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 22,37 m2
44 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 6,82 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 29,19 m2
46 Sơn đá tường, cột, trần(bao gồm vật tư, NC, MTC) Theo hồ sơ thiết kế 36,58 m2
47 Láng tạo dốc sàn mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 9,24 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái Theo hồ sơ thiết kế 13,28 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,82 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 0,97 m2
51 Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, nền sàn vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,18 m2
52 CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 3,15 m2
53 CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 888, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,6 m2
54 CCLD ổ khóa cửa tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,179 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,986 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 6,48 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 11,025 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,621 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,388 tấn
7 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,84 m3
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,368 100m2
9 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,264 m3
10 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 12,074 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 1,361 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế 0,21 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế 0,853 tấn
14 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,6 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,92 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,235 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,724 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,331 m3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,332 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,264 tấn
22 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16,894 m3
23 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,194 m3
24 Xây ốp cột bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,333 m3
25 Trát tường, cột, giằng ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 548,414 m2
26 Trát trụ cột ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 80,4 m2
27 Trát giằng tường, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,278 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường, cột giằng ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 186,392 m2
29 Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 186,392 m2
30 Sơn đá tường cột (bao gồm vật tư, NC, MTC) Theo hồ sơ thiết kế 468,7 m2
31 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 11 m2
32 Sản xuất ray cổng bằng thép L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
33 Lắp đặt ray cổng bằng thép L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế 0,119 tấn
34 CCLD hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 96,354 m2
35 CCLD cửa cổng sắt mở Theo hồ sơ thiết kế 2,85 m2
36 CCLD cửa cổng sắt đẩy Theo hồ sơ thiết kế 10,2 m2
37 CCLD cổng rào tự động bằng INOX 304 và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế 6,85 md
38 CCLD motor cổng đẩy, bộ điều khiển và phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 CCLD bộ chữ INOX bảng tên (Trọn bộ theo hồ sơ thiết kế) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Sơn tĩnh điện hàng rào, cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế 109,404 m2
F HẠNG MỤC: NHÀ XE-PHÒNG BƠM-TRẠM ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,604 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,509 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,55 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 3,963 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,219 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,139 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
8 Bê tông cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=6 m, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 4,446 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,593 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,103 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,724 tấn
12 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,398 m3
13 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 7,505 m3
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đà kiềng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,273 100m2
15 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm thay ván khuôn đà kiềng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,248 m3
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế 0,168 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=6 m Theo hồ sơ thiết kế 0,911 tấn
18 Nâng nền bằng cấp phối đá dăm loại 1, K98 Theo hồ sơ thiết kế 0,22 100m3
19 Bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 14,684 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,63 tấn
21 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 0,712 m3
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,142 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,043 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 2,256 m3
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,281 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,049 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế 0,208 tấn
29 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 1,68 m3
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,168 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,222 tấn
32 CCLD lam bê tông 50x200, dài 2.1m Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Xây tường gạch không nung 8x8x18cm, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,118 m3
34 Trát tường, cột, dầm ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 69,3 m2
35 Trát tường, cột, dầm trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 49,6 m2
36 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
37 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,44 m2
38 Trát cạnh cửa vữa xi măng mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 12,4 m
39 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 69,3 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 47,56 m2
41 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
42 Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 3,44 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 61,96 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 72,74 m2
45 Láng tạo dốc sàn mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 18,86 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 26,46 m2
47 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,4 m2
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 2,04 m2
49 Lát đá granite tự nhiên ngạch cửa, nền sàn vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,56 m2
50 CCLĐ cửa đi khung sắt, pano tole Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
51 CCLD ổ khóa cửa tay gạt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
52 CCLD bu lông chân cột D16, L=600 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
53 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,572 tấn
54 Gia công cột bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
55 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế 0,849 tấn
56 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,586 tấn
57 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 0,73 tấn
58 Lắp dựng giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,849 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,586 tấn
60 Công tác lợp mái bằng tấm lợp mica dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 1,495 100m2
61 CCLD máng xói tôn dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế 28,92 m
62 CCLD thanh T inox đỉnh mái Theo hồ sơ thiết kế 56,92 m
63 Kẻ join 10x10mm Theo hồ sơ thiết kế 62,74 10m
64 Sơn tĩnh điện cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 6,72 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 116,01 m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,048 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,397 100m3
3 Bê tông lót đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 2,601 m3
4 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 7,803 m3
5 Bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 11,145 m3
6 Bê tông nắp bể đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 3,978 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bể Theo hồ sơ thiết kế 0,081 100m2
8 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 0,886 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m2
10 GCLD cốt thép Ф ≤ 10 - bể nước Theo hồ sơ thiết kế 0,212 tấn
11 GCLD cốt thép Ф ≤ 18 - bể nước Theo hồ sơ thiết kế 0,875 tấn
12 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 16 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 40 m2
14 Quét dung dịch chống thấm bể Theo hồ sơ thiết kế 56 m2
15 CCLD mạch ngừng bằng Waterstop có bệ rộng W = 200 Theo hồ sơ thiết kế 17 m
16 CCLD thang inox xuống bể Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 CCLD nắp bể bằng gang Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 2,75 100m3
I HẠNG MỤC: NỀN SÂN - ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1 Bê tông lót bó vỉa rộng <=250cm đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 4,625 m3
2 Bê tông bó vỉa rộng <=250cm đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 14,989 m3
3 SXLD tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 2,342 100m2
4 Làm nền đường cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5m, K98 Theo hồ sơ thiết kế 1,039 100m3
5 Bê tông nền đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 69,258 m3
6 Kẻ join nền sân, CK = 2000x2000 Theo hồ sơ thiết kế 34,9 10m
7 Lát nền sân gạch Terrazzo lục giác KT 290x250x60, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 172,823 m2
8 Lát gạch trồng cỏ 260x390x80mm Theo hồ sơ thiết kế 15,41 m2
J HẠNG MỤC: CÂY XANH
1 Bứng di dời cây xanh Theo hồ sơ thiết kế 13 1cây
2 Di dời cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình Theo hồ sơ thiết kế 14 chậu
3 Bảo dưỡng cây xanh sau khi bứng di dời Theo hồ sơ thiết kế 27 1cây/6 tháng
4 Cung cấp và vận chuyển đất trồng Theo hồ sơ thiết kế 85,938 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật, R>=25kN/m Theo hồ sơ thiết kế 0,937 100m2
6 Rải sỏi để trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 3,013 m3
7 Trồng cây chu đinh lan Theo hồ sơ thiết kế 0,326 100m2/ lần
8 Trồng cỏ lan chi Theo hồ sơ thiết kế 0,338 100m2/ lần
9 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 2,481 100m2/ lần
10 Trồng cây kim ngân Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m2/ lần
11 Trồng cây Bàng đài loan Theo hồ sơ thiết kế 3 1 cây
12 Trồng cây dạ yến thảo Theo hồ sơ thiết kế 0,274 100m2/ lần
13 Trồng cây bình an Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m2/ lần
14 Trồng cây lan hạt dưa Theo hồ sơ thiết kế 0,023 100m2/ lần
15 Trồng cây cẩm tú mai Theo hồ sơ thiết kế 0,011 100m2/ lần
16 Trồng cây tuyết sơn phi hồng Theo hồ sơ thiết kế 2 1 cây
17 Trồng cây thiên điểu Theo hồ sơ thiết kế 0,339 100m2/ lần
18 Trồng cây lan hạt dưa Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2/ lần
19 Trồng cây bình an Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m2/ lần
20 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 5 1 cây/ 90 ngày
21 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, bồn kiểng, cây hàng rào, rau muống biển, cúc xuyến chi sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công (3 tháng) Theo hồ sơ thiết kế 11,8 100m2
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 CCLĐ Đèn pha led 100W, IP65 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 CCLĐ Đèn pha led 110W, IP65, trụ tròn bát giác Þ164-55 dày 3mm, trụ cao 7m, cần đèn Þ55 dày 3mm cao 2m vươn xa 1.5m + Móng trụ đèn. Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
3 CCLĐ Ống HDPE xoắn 130/110 Theo hồ sơ thiết kế 80 m
4 CCLĐ Ống HDPE xoắn 65/50 Theo hồ sơ thiết kế 135 m
5 CCLĐ Ống HDPE xoắn 50/40 Theo hồ sơ thiết kế 115 m
6 CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 Theo hồ sơ thiết kế 95 m
7 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
8 CCLĐ Cáp CXV/Fr 1Cx16mm² Theo hồ sơ thiết kế 20 m
9 CCLĐ Cáp CXV 1Cx95mm² Theo hồ sơ thiết kế 380 m
10 CCLĐ Cáp CXV 4Cx10mm² Theo hồ sơ thiết kế 143 m
11 CCLĐ Cáp CXV 4Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 50 m
12 CCLĐ Cáp CXV 3Cx6mm² Theo hồ sơ thiết kế 120 m
13 CCLĐ Cáp CXV 3Cx4mm² Theo hồ sơ thiết kế 50 m
14 CCLĐ Cáp CXV 3Cx1,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 30 m
15 CCLĐ Cáp CV 1Cx70mm² Theo hồ sơ thiết kế 95 m
16 CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² Theo hồ sơ thiết kế 5 m
17 CCLĐ Cáp CV 1Cx10mm² Theo hồ sơ thiết kế 143 m
18 CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 50 m
19 CCLĐ Cáp đồng trần 70mm² Theo hồ sơ thiết kế 20 m
20 CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế 65 m
21 CCLĐ Cáp đồng trần 16mm² Theo hồ sơ thiết kế 8 m
22 CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 Theo hồ sơ thiết kế 6 cọc
23 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 6 mối
24 Giếng tiếp địa khoan sâu 10m Theo hồ sơ thiết kế 2 hố
25 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
26 CCLĐ MCCB 4P - 250A , 50kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 CCLĐ DIGITAL POWER ANALYSER ,LCD display Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
29 CCLĐ MCT 1000/5A , CLASS 1 ,15VA Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 CCLĐ EARTH FAULT / OVERCURRENT RELAY - (Analog Display) - IDMTL type Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
31 CCLĐ UNDER/ OVER VOLTAGE RELAY Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 CCLĐ PCT 250/5A --- Protection CI5P10 , 15VA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 CCLĐ MCCB 3P - 225A , 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
34 CCLĐ MCCB 3P - 160A , 25KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
35 CCLĐ MCCB 3P - 63A , 25KA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 CCLĐ MCCB 3P - 40A , 25kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
37 CCLĐ MCCB 3P -30A , 15kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
38 CCLĐ Power Factor Regulator 4 Step (144*144) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 CCLĐ CAPACITOR BANK 20KAVR Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
40 CCLĐ TEMPERATURE CONTROLLER & FAN D200 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
41 CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện - Tủ điện tổng - MSB + H1200xW1000xD600 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
42 CCLĐ Thiết bị chống sét 3 pha, lắp song song với tải: Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
43 LĐ ATS C/W 2 MCCB 4P - 250A , 50kA (Type B, 1 normal sources & 1 generator)(Bộ tích hợp ATS bao gồm : 02 MCCB NSX-250A , cơ cấu đóng ngắt CB hoạt động bằng điện,cơ cấu chọn chế độ tự động/bằng tay,bộ nguồn cách ly,bộ điều khiển tự động thông minh) (Chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
44 CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
45 CCLĐ ATS control circuit -DSE 333 (PLC program) Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
46 CCLĐ ATS control circuit including: M-O-A switch, Fuse 6A, Aux Realy 24vdc, Pilot light Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
47 CCLĐ Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện H800xW600xD300 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
48 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 1 khu 2 - DB.T1.2 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
49 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 2 khu 2 - DB.T2.2 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
50 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 3 khu 2 - DB.T3.2 - H800xW600xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
51 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Tầng 1 khu 3 - DB.3 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
52 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối cấp nguồn HT điện nhẹ, báo cháy và chiếu sáng khẩn - DB.EM&IT - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
53 CCLĐ Thiết bị chống sét 3 pha, lắp song song với tải:Cắt được các dạng xung sét: 8/20µs và 10/350µs Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
54 Van cân bằng đẳng thế, liên kết các hệ thống nối đất: EPP100-350, Dòng cắt sét tối đa: 150KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
56 CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 8 đường Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
57 CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 12 đường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
58 CCLĐ Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 36 đường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 CCLĐ MCCB 3P_225A, 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 CCLĐ MCCB 3P_40A, 25kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
61 CCLĐ MCCB 3P_100A, 18kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
62 CCLĐ MCCB 3P_30A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
63 CCLĐ MCB 3P_60A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
64 CCLĐ MCB 3P_32A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
65 CCLĐ MCB 3P_16A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
66 CCLĐ MCB 2P _40A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
67 CCLĐ MCB 2P _32A, 6kA Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
68 CCLĐ MCB 1P _20A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
69 CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 37 cái
70 CCLĐ MCB 1P _10A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
71 CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
72 CCLĐ Cáp CXV 1Cx35mm² Theo hồ sơ thiết kế 136 m
73 CCLĐ Cáp CVV 4Cx6mm² Theo hồ sơ thiết kế 18 m
74 CCLĐ Cáp CVV 3Cx6mm² Theo hồ sơ thiết kế 583 m
75 CCLĐ Cáp CVV 1Cx16mm² Theo hồ sơ thiết kế 124 m
76 CCLĐ Cáp CVV 1Cx6mm² Theo hồ sơ thiết kế 32 m
77 CCLĐ Cáp CV 1Cx25mm² Theo hồ sơ thiết kế 34 m
78 CCLĐ Cáp CV 1Cx16mm² Theo hồ sơ thiết kế 31 m
79 CCLĐ Cáp CV 1Cx6mm² Theo hồ sơ thiết kế 26 m
80 CCLĐ Cáp CV 1Cx4mm² Theo hồ sơ thiết kế 450 m
81 CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 3.159 m
82 CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 6.110 m
83 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 3.200 m
84 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
85 CCLĐ Máng cáp kim loại 200x75x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 17 m
86 CCLĐ Máng cáp kim loại 150x75x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 45 m
87 CCLĐ Máng cáp kim loại 100x75x1.2mm Theo hồ sơ thiết kế 54 m
88 CCLĐ Co máng cáp 90 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
89 CCLĐ Co máng cáp 90 150x150 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
90 CCLĐ Co máng cáp xuống 90 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
91 CCLĐ Co máng cáp xuống 90 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
92 CCLĐ Tê máng cáp 200x200x200 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
93 CCLĐ Tê máng cáp 150x150x150 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
94 CCLĐ Nối máng cáp 200x150 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
95 CCLĐ Nối máng cáp 200x100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
96 CCLĐ Nối máng cáp 150x100 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
97 CCLĐ Đèn led tube đơn, máng gắn áp trần, tường - 18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 42 bộ
98 CCLĐ Đèn led tube đôi, máng gắn áp trần, tường - 2x18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 87 bộ
99 CCLĐ Đèn led panel âm trần 300x1200, 54W Theo hồ sơ thiết kế 42 bộ
100 CCLĐ Đèn led panel áp trần 170x170, 12W Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
101 CCLĐ Đèn led panel âm trần 12W, D155 Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
102 CCLĐ Đèn led Downlight âm trần 12W, D140 Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
103 CCLĐ Đèn Downlight âm trần 9W, D120 Theo hồ sơ thiết kế 47 bộ
104 CCLĐ Đèn thả trần trang trí Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
105 CCLĐ Đèn rọi cây trang trí Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
106 CCLĐ Quạt trần (100W) Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
107 CCLĐ Đèn EMERGENCY, HALOGEN 2W có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế 22 bộ
108 CCLĐ Đèn EXIT, LED 2W, có bộ sạc dự phòng thời gian lưu điện 2 giờ Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
109 CCLĐ Hộp box 100x100 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
110 CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 385 cái
111 CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 141 cái
112 CCLĐ Công tắc 2 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
113 CCLĐ Dimmer 10A Theo hồ sơ thiết kế 48 cái
114 CCLĐ Mặt công tắc loại 1 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
115 CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
116 CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
117 CCLĐ Mặt công tắc loại 4 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
118 CCLĐ Mặt công tắc loại 5 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
119 CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 189 cái
120 CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V, lắp nổi Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
121 CCLĐ Đế âm gắn công tắc, ổ cắm. Theo hồ sơ thiết kế 275 cái
122 CCLĐ Đế nổi gắn công tắc, ổ cắm. Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
123 CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 1.773 m
124 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 550 m
125 CCLĐ Vỏ tủ điện phân phối - Nhà bảo vệ - DB.1 - H600xW400xD200 + (Busbar, Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
126 CCLĐ SET OF PILOT LIGHTS & FUSES Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
127 CCLĐ MCCB 3P_30A, 15kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
128 CCLĐ MCB 3P _16A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
129 CCLĐ MCB 1P _16A, 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
130 CCLĐ RCBO 2P_20A, 30mmA, 4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
131 CCLĐ RCBO 2P_16A, 30mmA, 4,5kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
132 CCLĐ Contactor 2P - 16A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
133 CCLĐ Time switch Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
134 CCLĐ Đèn led tube đơn gắn áp trần, tường 18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
135 CCLĐ Đèn pha led 100W, IP65 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
136 CCLĐ Quạt trần 100W Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
137 CCLĐ Dimmer 10A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
138 CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
139 CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
140 CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
141 CCLĐ Đế âm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
142 CCLĐ Cáp CXV 3Cx1,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 15 m
143 CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 36 m
144 CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 45 m
145 CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 Theo hồ sơ thiết kế 14 m
146 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 26 m
147 CCLĐ Đèn led tube đôi gắn áp trần, tường 2x18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
148 CCLĐ Cáp CXV 3Cx1,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 85 m
149 CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 Theo hồ sơ thiết kế 35 m
150 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
151 CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
152 CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
153 CCLĐ Đèn led tube đơn gắn áp trần, tường 18W-1,2m Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
154 CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 21 m
155 CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 30 m
156 CCLĐ Cáp CXV 3Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 35 m
157 CCLĐ Ống HDPE xoắn 32/25 Theo hồ sơ thiết kế 34 m
158 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
159 CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
160 CCLĐ Mặt công tắc loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
161 CCLĐ Ổ cắm điện đôi, 3 cực, 16A-220V Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
162 CCLĐ Đế âm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
163 CCLĐ Ống đồng D6.4mm, dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế 6,06 100m
164 CCLĐ Ống đồng D9.5mm, dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế 5,34 100m
165 CCLĐ Ống đồng D12.7mm, dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế 2,12 100m
166 CCLĐ Ống đồng D15.9mm, dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m
167 CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D6,4mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế 6,06 100m
168 CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D9,5mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế 5,34 100m
169 CCLĐ Cách nhiệt ống đồng D12,7mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế 2,12 100m
170 LĐ Cách nhiệt ống đồng D15,9mm, dày 19mm Theo hồ sơ thiết kế 1,4 100m
171 CCLĐ Ống PVC D21mm Theo hồ sơ thiết kế 1,79 100m
172 CCLĐ Ống PVC D27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,56 100m
173 CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D21mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,79 100m
174 CCLĐ Cách nhiệt ống PVC D27mm, dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,56 100m
175 CCLĐ Cáp CV 1Cx2,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 2.984 m
176 CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 350l/s, 100Pa Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
177 CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 320l/s, 100Pa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
178 CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 220l/s, 100Pa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
179 CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 200l/s, 100Pa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
180 CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 170l/s, 100Pa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
181 CCLĐ Quạt ly tâm đồng trục: 110l/s, 100Pa Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
182 CCLĐ Quạt hút gắn tường: 365L/s Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
183 CCLĐ Quạt hút gắn tường: 105L/s Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
184 CCLĐ Quạt hút gắn tường: 60L/s Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
185 CCLĐ Quạt hút gắn tường: 55L/s Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
186 CCLĐ Quạt hút gắn tường: 45L/s Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
187 CCLĐ Quạt hút gắn tường: 35L/s Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
188 CCLĐ Quạt hút gắn tường: 30L/s Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
189 CCLĐ Quạt hút gắn tường: 20L/s Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
190 CCLĐ Quạt hút gắn tường: 10L/s Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
191 CCLĐ Cáp CV 1Cx1.5mm² Theo hồ sơ thiết kế 2.400 m
192 CCLĐ Miệng gió thải 300x300 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
193 CCLĐ Miệng gió thải 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
194 CCLĐ Miệng gió cấp 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
195 Cửa gió ngoài 750x250 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
196 Cửa gió ngoài 300x200 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
197 Cửa gió ngoài 450x250 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
198 Cửa gió ngoài 500x250 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
199 Cửa gió ngoài 600x350 kèm lưới chắn côn trùng Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
200 CCLĐ ống gió bằng tole tráng kẽm dày 0.6mm và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 130 m2
201 CCLĐ Ống gió mềm không cách nhiệt D150 Theo hồ sơ thiết kế 2 m
202 CCLĐ Ống gió mềm không cách nhiệt D200 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
203 CCLĐ Ống gió mềm không cách nhiệt D250 Theo hồ sơ thiết kế 4 m
204 LĐ Tủ Rack 27U 19" - WxHxD (600x1420x800) (chỉ tính nhân công) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
205 CCLĐ Mặt ổ cắm loại 1 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 13 cái
206 CCLĐ Mặt ổ cắm loại 2 lỗ cho thiết bị Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
207 CCLĐ Đế âm Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
208 CCLĐ Ổ cắm mạng vi tính, kiểu RJ45 Theo hồ sơ thiết kế 60 cái
209 CCLĐ Ổ cắm điện thoại, kiểu RJ11 Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
210 LĐ Wireless Access Point (chỉ tính NC-MTC) Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
211 LĐ Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 36 máy nhánh(chỉ tính NC-MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
212 CCLĐ Tủ đấu nối điện thoại MDF 50 PAIR Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
213 LĐ Switch 24 port 1G /combo 2 SFT (chỉ tính NC-MTC) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
214 LĐ Patch panel Cat6 24 port +Module KU 180 deg CAT.6 (chỉ tính NC-MTC) Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
215 LĐ bộ lưu điện UPS - 3KVA (10 phút) (chỉ tính NC-MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
216 CCLĐ dây nhảy CAT 6 dài 1m Theo hồ sơ thiết kế 48 Sợi
217 CCLĐ Cáp mạng UTP CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế 2.026 m
218 CCLĐ Cáp mạng UTP CAT 5e Theo hồ sơ thiết kế 1.552 m
219 CCLĐ Ống luồn dây PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 1.550 m
220 CCLĐ Thang cáp kim loại 200x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 15 m
221 CCLĐ Máng cáp kim loại 200x100x1.5mm Theo hồ sơ thiết kế 109 m
222 CCLĐ Co máng cáp 90 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
223 CCLĐ Co máng cáp xuống 90 200x200 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
224 CCLĐ Tê máng cáp 200x200x200 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
225 CCLĐ Ống HDPE xoắn 110/90 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
226 CCLD Thiết bị chống sét đường mạng máy tính Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
227 Thiết bị chống sét đường truyền viễn thông, lắp trên phiến krone Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
228 CCLĐ Cáp đồng trần 50mm² Theo hồ sơ thiết kế 25 m
229 CCLĐ Cọc đồng tiếp đất L2400, D16 Theo hồ sơ thiết kế 1 cọc
230 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 1 mối
231 Giếng tiếp địa khoan sâu 10m Theo hồ sơ thiết kế 1 hố
232 CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 CCLĐ ống STK D80 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,94 100m
2 CCLĐ ống STK D65 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
3 CCLĐ ống STK D50 (dày 3mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m
4 CCLĐ Co STK D80 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
5 CCLĐ Co STK D65 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 CCLĐ Co STK D50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
7 CCLĐ Tê STK D80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
8 CCLĐ Tê STK D80/65 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 CCLĐ Tê STK D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 CCLĐ Bầu giảm D65/50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 CCLĐ Hai đầu răng D50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
12 CCLĐ Trụ tiếp nước D80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 CCLĐ Mặt bích D80 + joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Bu lông M14 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
15 CCLĐ Tủ chữa cháy 600x400x220 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
16 CCLĐ cuộn vòi chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cuộn
17 CCLĐ Van gốc chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
18 CCLĐ Lăng phun chữa cháy D50 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
19 CCLĐ Ngàm nối D50 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
20 Nội quy tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
21 Bình chữa cháy CO2 MT5 Theo hồ sơ thiết kế 17 Bình
22 Bình chữa cháy bột khô ABC 8kg Theo hồ sơ thiết kế 17 Bình
23 CCLĐ Kệ đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 17 bộ
24 CCLĐ Van khóa D80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 CCLĐ ống STK D80 (dày 3.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,14 100m
26 CCLĐ ống STK D32 (dày 2.6mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
27 CCLĐ Co STK D80 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
28 CCLĐ Co STK D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
29 CCLĐ Bầu giảm D80/65 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 CCLĐ Bầu giảm D80/50 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
31 CCLĐ Bầu giảm D80/32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
32 CCLĐ Tê STK D80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
33 CCLĐ Hai đầu răng D80 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
34 LĐ Máy bơm điện Q=27 (m3/h), H=50.5(m)(chỉ tính NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
35 LĐ Máy bơm chữa cháy Diezel Q=27 (m3/h), H=50.5(m)(chỉ tính NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
36 LĐ tủ điều khiển máy bơm (chỉ tính NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
37 CCLĐ Van khóa D80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 CCLĐ Van khóa D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 CCLĐ Van 1 chiều D80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
40 CCLĐ Giảm chấn D80 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
41 CCLĐ Luppe D80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
42 CCLĐ Y lọc D80 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
43 CCLĐ đồng hồ đo áp suất Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
44 CCLĐ Công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
45 CCLĐ Ống xi phông D16 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
46 CCLĐ Van bi D16 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
47 CCLĐ Van bi mồi nước D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
48 CCLĐ Cáp điện CXV/FR 4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
49 CCLĐ Cáp điện 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
50 CCLĐ Ống PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
51 CCLĐ Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 20 m
52 CCLĐ Mặt bích D80 + joint cao su Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
53 Bu lông M14 Theo hồ sơ thiết kế 32 bộ
54 CCLĐ Cùm U80 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
55 CCLĐ Cùm U32 Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
56 Sơn đỏ đường ống Theo hồ sơ thiết kế 36,368 m2
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 LĐ Trung tâm báo cháy 12 Zone (chỉ tính NC-MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 CCLĐ Đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 54 bộ
3 CCLĐ Đầu báo nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 CCLĐ Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
5 CCLĐ Còi báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
6 CCLĐ Dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm² Theo hồ sơ thiết kế 770 m
7 CCLĐ Dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm² Theo hồ sơ thiết kế 250 m
8 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 870 m
9 CCLĐ Ống luồn dây điện PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 15 m
10 CCLĐ Hộp box chia 2-3 ngã PVC Ø20 Theo hồ sơ thiết kế 85 cái
11 CCLĐ Măng sông PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
12 CCLĐ Măng sông PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 80 cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 LĐ Kim thu sét, R = 57m (chỉ tính NC+MTC) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 CCLĐ Bộ đếm sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 CCLĐ Khớp nối kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 CCLĐ Trụ đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 CCLĐ Gía đỡ kim Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 CCLĐ Kẹp định vị cáp Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
7 CCLĐ Cáp chằng kim Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
8 CCLĐ Tăng đơ Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
9 CCLĐ Ốc xiết cáp chằng Theo hồ sơ thiết kế 8 con
10 CCLĐ Ốc xiết cáp đồng Theo hồ sơ thiết kế 2 con
11 CCLĐ Cọc tiếp địa L=2.4M, D16 Theo hồ sơ thiết kế 5 cọc
12 CCLD Cáp đồng trần 70mm² Theo hồ sơ thiết kế 40 m
13 CCLĐ Hộp đo điện trở Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
14 CCLĐ ốc xiết cáp với cọc Theo hồ sơ thiết kế 5 con
15 CCLĐ Ống PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 38 m
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 CCLD ống nhựa PPR D25, 10bar, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
2 CCLD ống nhựa PPR D32, 10bar, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
3 CCLD Tê nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
4 CCLD Tê nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 CCLD Tê nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
6 CCLD Co nhựa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
7 CCLD Co nhựa PPR D32/25 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 CCLD Co nhựa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
9 CCLD Co nhựa PPR D25/20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 CCLD Co ren trong PPR D20 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
11 CCLD đồng hồ nước D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 CCLD Van cổng D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
13 CCLD Van 1 chiều PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 CCLD Van khóa PPR D25 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
15 CCLD Van khóa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
16 CCLD Van phao cơ D32 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 CCLD Vòi nước D25 (cấp nước tưới cây) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 200mm Theo hồ sơ thiết kế 25 đoạn ống
19 CCLD gối cống D200 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
20 CCLD Joint cao su cống D200 Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
21 CCLD ống nhựa uPVC D114, 9bar Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
22 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Theo hồ sơ thiết kế 55 đoạn ống
23 CCLD ống nhựa uPVC D90, 9bar Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
24 CCLD ống nhựa uPVC D114, 9bar Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
25 CCLĐ Co nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
26 CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
27 CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
28 CCLĐ Y nhựa uPVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 CCLĐ Giảm nhựa uPVC D114/90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
30 CCLD gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
31 CCLD Joint cao su cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 70 cái
32 CCLD quả cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
33 LĐ Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=45m (chỉ tính MC-MTC) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
34 CCLD bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
35 CCLD ống nhựa PPR D20, 10bar, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 0,75 100m
36 CCLD ống nhựa PPR D25, 10bar, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
37 CCLD ống nhựa PPR D32, 10bar, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 1,24 100m
38 CCLD ống nhựa PPR D40, 10bar, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
39 CCLD Tê nhựa PPR D20, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
40 CCLD Tê nhựa PPR D25/20, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
41 CCLD Tê nhựa PPR D25, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
42 CCLD Tê nhựa PPR D32/25, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
43 CCLD Tê nhựa PPR D32/20, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 47 cái
44 CCLD Tê nhựa PPR D32, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 22 cái
45 CCLD Tê nhựa PPR D40/32, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
46 CCLD Co nhựa PPR D25/20, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
47 CCLD Co nhựa PPR D32/20, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
48 CCLD Co nhựa PPR D20, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 150 cái
49 CCLD Co nhựa PPR D25, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
50 CCLD Co nhựa PPR D32, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 34 cái
51 CCLD Co nhựa PPR D40, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
52 CCLD Co nhựa PPR D40/32, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
53 CCLD Co ren trong PPR D20, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 75 cái
54 CCLD Van khóa PPR D32 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
55 CCLD Van khóa PPR D40 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
56 CCLD Giảm nhựa PPR D40/32, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
57 CCLD Giảm nhựa PPR D32/25, nối bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
58 CCLD Van phao Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
59 CCLD Công tắc mực nước Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 CCLD Van đáy (lúp bê) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
61 CCLD Van 2 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
62 CCLD Van 1 chiều D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
63 CCLD công tắc áp lực D15 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
64 CCLD Tủ điều khiển máy bơm (vỏ tủ và hệ thống điều khiển) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 CCLD ống nhựa uPVC D42, 9bar Theo hồ sơ thiết kế 0,42 100m
66 CCLD ống nhựa uPVC D60, 9bar Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
67 CCLD ống nhựa uPVC D90, 9bar Theo hồ sơ thiết kế 2,25 100m
68 CCLD ống nhựa uPVC D114, 9bar Theo hồ sơ thiết kế 0,8 100m
69 CCLĐ Y nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
70 CCLĐ Y nhựa uPVC D60/42 Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
71 CCLĐ Y nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
72 CCLĐ Y nhựa uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
73 CCLĐ Y nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
74 CCLĐ Y nhựa uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
75 CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
76 CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 142 cái
77 CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 42 cái
78 CCLĐ Co lơi nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
79 CCLĐ Co nhựa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 21 cái
80 CCLĐ Co nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
81 CCLĐ Co nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
82 CCLĐ Co nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
83 CCLĐ Tê nhựa uPVC D114/60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
84 CCLĐ Tê nhựa uPVC D90/60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
85 CCLĐ Tê nhựa uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
86 CCLĐ Nút bịt nhựa uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
87 CCLĐ Nút bịt nhựa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
88 CCLĐ Y thông tắc uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
89 CCLĐ Y thông tắc uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
90 CCLD chậu xí bệt (bao gồm thiết bị lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 20 bộ
91 CCLD Vòi nước chậu rửa tay và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế 21 bộ
92 CCLD Chậu tiểu nam (bao gồm bộ xả và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh) Theo hồ sơ thiết kế 9 bộ
93 CCLD Vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
94 CCLD hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
95 CCLD phễu thu sàn KT 150x150 (D60) Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
96 CCLD Vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
97 CCLD Lavabo, vòi xả, bộ xả và phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
98 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,34 100m3
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,03 100m3
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,224 100m3
101 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,532 100m3
102 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 6,766 m3
103 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 18,419 m3
104 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 1,755 m3
105 Bê tông bể tự hoại, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế 11,392 m3
106 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,389 m3
107 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,115 m3
108 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế 2,316 100m2
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,084 100m2
110 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn bể tự hoại, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
111 SXLD cốt thép hố ga, hầm tự hoại đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 2,155 tấn
112 SXLD cốt thép hố ga, hầm tự hoại đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,76 tấn
113 Sản xuất thép nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
114 Lắp dựng thép nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,26 tấn
115 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 11 cấu kiện
P THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=45m Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
2 ATS C/W 2 MCCB 4P - 250A , 50kA (Type B, 1 normal sources & 1 generator)(Bộ tích hợp ATS bao gồm : 02 MCCB NSX-250A , cơ cấu đóng ngắt CB hoạt động bằng điện,cơ cấu chọn chế độ tự động/bằng tay,bộ nguồn cách ly,bộ điều khiển tự động thông minh) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
3 Tủ Rack 27U 19" - WxHxD (600x1420x800) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
4 CCLD Wireless Access Point Theo hồ sơ thiết kế 6 Bộ
5 Tổng đài điện thoại 8 trung kế, 36 máy nhánh Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
6 Switch 24 port 1G /combo 2 SFT Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
7 Patch panel Cat6 24 port +Module KU 180 deg CAT.6 Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
8 Bộ lưu điện UPS - 3KVA (10 phút) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
9 Máy bơm điện Q=27 (m3/h), H=50.5(m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
10 Máy bơm Diezel Q=27 (m3/h), H=50.5(m) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
11 Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
12 Trung tâm báo cháy 12 Zone Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
13 Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp 1, R = 57m Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->