Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Quốc lộ 1A thị trấn Nghèn ( Đoạn Km495+440 – Km 497 + 040)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án huyện Can Lộc |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng tuyến đường Quốc lộ 1A thị trấn Nghèn ( Đoạn Km495+440 – Km 497 + 040) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201117254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Can Lộc và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:21:00 đến ngày 2020-11-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,707,145,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9296 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6432 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,765 | m3 |
| 6 | Khung móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HÀO CÁP | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7409 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2967 | 100m3 |
| 3 | Cát đệm hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4899 | 100m3 |
| 4 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22.249 | viên |
| 5 | Đất mịn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5448 | 100m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.543,6 | md |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9086 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY VÀ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Thân cột bát giác rời cần 9m-4mm. D= 86/176mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| 2 | Cần đèn kép cao 2m: CK2-04B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cần |
| 3 | Cần đèn 3 hướng cao 2m: CK3-04B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố led OLE - LED - FUTURE 150W hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 5 | Lắp đèn chiếu sáng đường phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 6 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV - 3*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196 | m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột (cột đèn chiếu sáng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bảng |
| 8 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1 đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 10 cột |
| 11 | Tủ chiếu sáng 100A, 02 lộ ra 2x100A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H1250xW700xD400x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.631,59 | m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x4+1x2,5-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,04 | m |
| 14 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.773,37 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D40/30 dẫn cáp (chiếu sáng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,04 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D65/50 dẫn cáp (chiếu sáng): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.631,59 | m |
| 17 | Ống thép tráng kẽm luồn cáp D60 (3,2 ly): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Đầu cốt đồng M4 - 1 bulong: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng M16 - 1 bulong: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 - 1 bulong: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 21 | Cổ dề cột đơn BTCT đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Kẹp hãm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gía đỡ tủ điện chiếu sáng treo cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN TIẾP ĐỊA RC1 (39BỘ): | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m |
| 3 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| E | PHẦN TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (06BỘ): | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cọc |
| 2 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 3 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Dây đồng bọc PVC D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| F | PHẦN TIẾP ĐỊA RT-4 (01BỘ): | |||
| 1 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Thanh ốp L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Con cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bu lông + đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dây nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| G | PHẦN TRỒNG DẢI PHÂN CÁCH: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 2 | Trồng thảm cây chuỗi ngọc, trồng 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100 m2 |
| 3 | Cẩu giải phân cách mềm (cả cẩu đi, cẩu về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Khoan ngầm đường luồn dây cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi