Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201113727-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201079379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 14:37:00 đến ngày 2020-11-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 880,693,512 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,200,000 VNĐ ((Mười ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5459 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6468 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0616 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2614 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,274 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0959 100m3/1km
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5459 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1836 100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0655 100m3
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,269 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,269 100m2
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7839 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13,4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,9044 100tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6951 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4341 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5877 100m2
9 Cung cấp trụ biển báo L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 trụ
10 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0468 tấn
11 Cung cấp Bulon M20x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 tấn
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,064 m3
16 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1222 100m2
17 Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 biển
18 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0037 tấn
19 Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
20 Cung cấp Bulon M10x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
21 Cung cấp biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 biển
22 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0016 tấn
23 Cung cấp kiềng đỡ 40x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Cung cấp Bulon M10x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4259 1m2
26 Lắp đặt biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1 cái
C PHẦN CỐNG
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,292 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3766 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1402 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2364 100m3
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9457 100m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,292 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,168 m3
9 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0166 100m
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0743 100m3
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7505 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7346 m3
13 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3266 100m2
14 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7044 100m2
15 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,007 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3374 tấn
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mối nối
19 Cung cấp van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4165 tấn
21 Gia công các kết cấu thép vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8269 tấn
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,2156 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3678 100m2
24 Mạ kẽm thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.569,009 Kg
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,84 1m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->