Gói thầu: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201115665-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20201115582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 11:11:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,081,234,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí khối lượng không xác định được từ thiết kế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI 04 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8828 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,272 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,152 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,0646 | m3 |
| 5 | Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,525 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,72 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,274 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4843 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,116 | 100m3 |
| 10 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 122,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,116 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,464 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,618 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,744 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,76 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,872 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30,69 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,132 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,716 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,3589 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,0444 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,626 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9113 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,183 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,2065 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,0973 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,6646 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2743 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,083 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6813 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,332 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2168 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,7146 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,1804 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,6032 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,3428 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1795 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2603 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1698 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,291 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,801 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,3387 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1943 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,9902 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,498 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1762 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,7405 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,4861 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,109 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,3376 | tấn |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6,5975 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,5616 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6,048 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m M25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 9,9936 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 34,3935 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 34,4171 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 23,2911 | m3 |
| 58 | Ốp chân tường trục B gạch ceramic 50x230 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,2 | m2 |
| 59 | Ốp đá chân tường KT 100x200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 24,16 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 405,55 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 386,786 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 282,512 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 262,15 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 51,96 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 51,96 | m2 |
| 66 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 109,74 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 109,74 | m2 |
| 68 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 28,124 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 155,64 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 157,854 | m2 |
| 71 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 472,3 | m2 |
| 72 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 23,7 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 23,7 | m2 |
| 74 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 86,95 | m2 |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 86,95 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 80,24 | m2 |
| 77 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 80,24 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 18,92 | m2 |
| 79 | Đắp phù điêu đỉnh vòm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8 | cái |
| 80 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 129 | m |
| 81 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 159 | m |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,182 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,18 | tấn |
| 84 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,4352 | 100m2 |
| 85 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái (vì đã tính li tô sắt) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | -0,9604 | m3 |
| 86 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 669,28 | m2 |
| 87 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 926,67 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 386,78 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1.209,17 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 88,755 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 410,18 | m2 |
| 92 | SXLD tay vịn cầu thang và lan can inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 51,2 | mét |
| 93 | SXLD lan can inox D30 đứng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,96 | mét |
| 94 | Sản xuất hàng rào song sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 7,6 | 1m2 |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 7,6 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 7,6 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 192,636 | m2 |
| 98 | SX cửa khung nhôm kính (Nhôm sữa hệ 1000) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 25,92 | m2 |
| 99 | SX cửa đi nhôm kính (Nhôm sữa hệ 1000) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 9,152 | m2 |
| 100 | SX cửa sổ nhôm kính (Nhôm sữa hệ 700) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 66,24 | m2 |
| 101 | SX cửa sổ nhôm kính (Nhôm sữa hệ 1000) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8,764 | m2 |
| 102 | Lắp khoá selex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 14 | cái |
| 103 | Sản xuất bồng sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 66,24 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 90,6 | m2 |
| 105 | Làm vách bằng tấm MFC chống ẩm dày 18mm tính cả phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,2 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 5,5014 | 100m2 |
| 107 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 37 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 11 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 11 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 11 | cái |
| 113 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 250 | m |
| 114 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 150 | m |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 40 | m |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 100 | m |
| 117 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 48 | hộp |
| 121 | SX tủ điện 650*450*150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 250 | m |
| 124 | Cọc tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6 | cọc |
| 125 | Bu lông siết cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6 | cái |
| 126 | Cáp đồng trần 50mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 30 | m |
| 127 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,7 | m3 |
| 128 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,35 | m3 |
| 129 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,35 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,21 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,55 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,09 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,04 | 100m |
| 135 | SXLD van PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3 | cái |
| 136 | SXLD van PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3 | cái |
| 137 | SXLD TÊ PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 138 | SXLD TÊ PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6 | cái |
| 139 | SXLD TÊ PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6 | cái |
| 143 | Măng xông PVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 144 | Măng xông PVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 145 | Măng xông PVC D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3 | cái |
| 146 | Măng xông PVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4 | cái |
| 147 | Măng xông PVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 148 | Măng xông PVC D21 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | bể |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,397 | 100m3 |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,9152 | m3 |
| 159 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,2 | m3 |
| 160 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0286 | 100m2 |
| 161 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0666 | tấn |
| 162 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,6933 | m3 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,9028 | m3 |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0457 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6 | cái |
| 166 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 7,872 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 31,68 | m2 |
| 168 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 47,04 | m2 |
| 169 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 13,44 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 02 PHÒNG NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 47,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 44,3312 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 44,2348 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 11,088 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,122 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 17,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,17 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,4976 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,396 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6,736 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,6744 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 47,16 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Joton - vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 88,56 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả Joton - vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 46,84 | 1m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 61,69 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 91,1 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 66,45 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 246,825 | m2 |
| 19 | SXLD Kính trằng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 5,8896 | m2 |
| 20 | SXLD ổ khóa solex (thay toàn bộ ổ khóa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4 | bộ |
| 21 | Thay tấm nẹp nhựa xung quanh trần nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 96,68 | mét |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,17 | 1m2 |
| 23 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,17 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,765 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,1944 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 328,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 76,2353 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 312,2385 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 247,164 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, chà nhám tường, cột, dầm, trần...còn lại không cạo bỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1.222,9217 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả Joton - vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 559,39 | 1m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả Joton - vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 404,49 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 323,39 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 650,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 754,2033 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 468,345 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 40,37 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phần vửa đã đục | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,2111 | m3 |
| 16 | Rửa sạch bề mặt bằng nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | công |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 40,37 | 1m2 |
| 18 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 40,37 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 183,96 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 183,96 | m2 |
| 21 | SXLD Kính trằng dày 5 ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 51,6936 | m2 |
| 22 | SXLD ổ khóa solex (thay toàn bộ ổ khóa) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 10 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 225,68 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tôn lạnh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 225,68 | m2 |
| 25 | Đóng nẹp nhựa xung quanh trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 134,8 | mét |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 18,55 | m |
| 27 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 16,695 | m2 |
| 28 | SXLD tay vin cầu thang inox D60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 18,55 | mét |
| 29 | SXLD lan can cầu thang inox hôp 25x25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 16,695 | m2 |
| 30 | Tháo hệ thống đèn điện thay mới toàn bộ khối nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | HT |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, treo bảng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 48 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 13 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 26 | cái |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 52 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 43 | Dây cáp điện 2x11mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 80 | m |
| 44 | Dây cáp điện 2x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 50 | m |
| 45 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 160 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 400 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 750 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 500 | m |
| 50 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0726 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,6656 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,709 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,9272 | m3 |
| 5 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,5928 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 5,41 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,028 | m3 |
| 8 | Mua đất để đắp công trình có chọn lọc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,02 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,344 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0975 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1,4605 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,544 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0796 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1344 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1088 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2246 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0195 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0093 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0912 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0143 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0716 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0304 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1252 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0021 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0141 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1104 | tấn |
| 27 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,0396 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 3,7855 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 27,81 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 26,495 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 23,76 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 10,03 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 4,72 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 24,136 | m2 |
| 35 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 26,4 | m |
| 36 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 54,3 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 33,55 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 27,81 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 60,04 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 8,7 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 7,37 | m2 |
| 42 | SX cửa đi khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2,25 | m2 |
| 43 | Lắp kính 5 ly TQ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 6,524 | m2 |
| 44 | SX cửa sổ khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 5,12 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 17,3 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1343 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,1343 | tấn |
| 48 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 0,2288 | 100m2 |
| 49 | Trừ gỗ li tô có trong định mức lợp mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | -0,0478 | |
| 50 | LD khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 26 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đồng đơn 20/10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng đơn 12/10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 50 | m |
| 61 | Bộ sứ 1 sứ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi