Gói thầu: Gói thầu số 29 20 PCNTL-XL: Xây dựng hạ tầng cho 02 tuyến cáp ngầm xuất tuyến từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho khu vực phường Phú Đô, Mễ Trì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM TỪ LIÊM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29 20 PCNTL-XL: Xây dựng hạ tầng cho 02 tuyến cáp ngầm xuất tuyến từ TBA E1.37 Bắc An Khánh cấp điện cho khu vực phường Phú Đô, Mễ Trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20201073612 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 15:05:00 đến ngày 2020-11-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,929,840,542 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | 1 | khoản | |
| B | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| C | A cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng | Theo E-HSMT trong gói mua sắm | 10 | Hộp |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (làm đêm) | Theo E-HSMT trong gói mua sắm | 10,26 | 100m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Theo E-HSMT trong gói mua sắm | 91,59 | 100m |
| 4 | Giá đỡ cáp qua mương (18,2kg/bộ) | Theo E-HSMT trong gói mua sắm | 165 | bộ |
| 5 | Giá đỡ cáp qua AO (43,07kg/bộ) | Theo E-HSMT trong gói mua sắm | 80 | bộ |
| D | B cấp, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 420 | Cái |
| 2 | Biển cảnh báo nguy hiểm cáp ngầm | Theo chương V E-HSMT | 78 | Cái |
| 3 | Cát đen (làm đêm) | Theo chương V E-HSMT | 308,448 | m3 |
| 4 | Cát đen | Theo chương V E-HSMT | 1.550,696 | m3 |
| 5 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 (làm đêm) | Theo chương V E-HSMT | 8,66 | 1000viên |
| 6 | Gạch chỉ đặc (không nung) 200x95x60 | Theo chương V E-HSMT | 82,06 | 1000viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp (làm đêm) | Theo chương V E-HSMT | 1,732 | 100m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Theo chương V E-HSMT | 16,412 | 100m2 |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp I | Theo chương V E-HSMT | 16 | 10cọc |
| 10 | Thu hồi giá đỡ cáp qua mương | 40 | bộ | |
| 11 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm (làm đêm) | 386 | m | |
| 12 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | 94 | m | |
| 13 | Cắt đường BTXM dày 10cm (làm đêm) | 480 | m | |
| 14 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 69 | m | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn (làm đêm) | 83,889 | m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | 7,896 | m3 | |
| 17 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1.046,84 | m2 | |
| 18 | Nâng, lật vỉa bê tông | 206 | cái | |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 (làm đêm) | 1,1239 | 100m3 | |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | 0,3934 | 100m3 | |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công (làm đêm) | 110,278 | m3 | |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 2.338,902 | m3 | |
| 23 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III, bằng thủ công (làm đêm) | 228,864 | m3 | |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp III, bằng thủ công | 74,307 | m3 | |
| 25 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=3m, sâu <=3m, đất cấp III, bằng thủ công | 80,135 | m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,0086 | 100m3 | |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | 23 | m2 | |
| 28 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | 25,8272 | 100m3 | |
| 29 | Khoan rút lõi BTXM M200, đường kính mũi khoan F200 dày 20cm | 1 | m | |
| E | Móng bê tông vị trí chân cầu cáp ngầm | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 1x2 M150 (làm đêm) | 16 | m3 | |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng | 4,849 | 100m2 | |
| F | Cọc báo cáp bằng bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M200 | 4,03 | m3 | |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3952 | tấn | |
| G | CÔNG TÁC THU HỒI ỐNG NHỰA XOẮN VÀ DI CHUYỂN CÁP | |||
| 1 | Thu hồi cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp 15kg/m | 28,28 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp 15kg/m | 28,28 | 100m | |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp III, bằng thủ công | 155,68 | m3 | |
| 4 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,5568 | 100m3 | |
| H | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô gắn cầu trục trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu | 13 | Chuyến | |
| I | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Theo chương V E-HSMT | 1.046,84 | m2 |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 28,98 | m2 |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Theo chương V E-HSMT | 300 | m2 |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường >= 10,5m) | Theo chương V E-HSMT | 205,35 | m2 |
| 5 | Hoàn trả 1md bó vỉa vát BTXM 23x26x100 | Theo chương V E-HSMT | 206 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi