Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201114982-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201103945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 nguồn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương; Nguồn ngân sách xã đối ứng; xin hỗ trợ từ nguồn vốn quản lý, bảo trì đường bộ các năm tiếp theo và huy động nguồn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:19:00 đến ngày 2020-11-13 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,807,162,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nền mặt đường trên tuyến
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 33,8285 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 6,4274 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 6,7657 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,062 m3
5 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 0,3918 100m3
6 Đào khuôn, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 11,3675 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,1598 100m3
8 Điều phối đất từ đào sang đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,4173 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,2686 100m3
10 Mua đất tài nguyên Mô tả kỹ thuật chương V 1.339,96 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 13,3996 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 3km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 13,3996 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 66,998 m3
14 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 12,7296 100m3
15 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 1,3193 100m2
16 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 1,3193 100m2
17 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3193 100m2
18 Tạo nhám mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật chương V 34,9368 100m2
19 Ghép vỉa đá hộc Mô tả kỹ thuật chương V 59,1324 m3
20 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 34,9368 100m2
21 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật chương V 34,9368 100m2
22 Lớp lót chống mất nước bằng bạt Mô tả kỹ thuật chương V 108,03 m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật chương V 21,606 m3
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật chương V 7,05 m3
25 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 3,14 m3
26 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 6,45 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, nhân công 5%, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 24,662 m3
28 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 4,6858 100m3
29 Đắp đất mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,7376 100m3
30 Điều phối đất từ đào sang đắp, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,7376 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,9482 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,474 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 23,6 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, tính cho 100m Mô tả kỹ thuật chương V 3,5 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,363 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,8279 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 82,6 m3
38 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa, khe lún Mô tả kỹ thuật chương V 10,8 m2
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,4868 100m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 31,388 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 5,2109 tấn
42 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 236 cấu kiện
43 Thuê bãi đúc Mô tả kỹ thuật chương V 2 tháng
44 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 50 100m3
45 Đào nền bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,14 100m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật chương V 14 m3
47 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) Mô tả kỹ thuật chương V 236 cấu kiện
48 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật chương V 236 cấu kiện
49 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật chương V 3,1435 10 tấn/1km
50 Sản xuất biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
51 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
52 Gia công giá đỡ biển công trường đang thi công( thép hộp mạ kẽm 40x 20x1,4mm) Mô tả kỹ thuật chương V 0,1744 tấn
53 Thép hộp mạ kẽm 40x20x1,4mm( hòa phát) Mô tả kỹ thuật chương V 3,8917 Cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->