Gói thầu: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án (trừ phần cấp điện)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201108943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án (trừ phần cấp điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962317 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 14:23:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,066,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | Chương V | 10,172 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất , đất cấp I | Chương V | 53,535 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 114,621 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 173,995 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II | Chương V | 216,099 | m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V | 41,059 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp I | Chương V | 316,526 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất , đất cấp I | Chương V | 1.665,927 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đến nơi đổ thải đất cấp I | Chương V | 166,592 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 258,698 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 49,533 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất , đất cấp II | Chương V | 9,411 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Chương V | 6,459 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 131,942 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 153,275 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 58,017 | 100m3 |
| 13 | Đắp bao taluy | Chương V | 9,681 | 100m3 |
| 14 | Mua đất sét | Chương V | 968,14 | m3 |
| C | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG KC1 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm, Hạt mịn | Chương V | 290,075 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 290,075 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hạt thô | Chương V | 290,075 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 290,075 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 73,408 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 104,606 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 299,919 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 148,198 | 100m3 |
| D | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG KC2 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm, hạt mịn | Chương V | 39,865 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 39,865 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, hạt thô | Chương V | 39,865 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 39,865 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 5,927 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 10,748 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 43,005 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 20,289 | 100m3 |
| E | KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG KC3 | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm, hạt mịn | Chương V | 4,644 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 4,644 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,697 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V | 4,644 | 100m2 |
| F | KẾT CẤU LÁT HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 13,851 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,926 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Block P7+ P10 mác 200 | Chương V | 13.851,38 | m2 |
| G | KẾT CẤU HẠ HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 20,79 | m3 |
| 2 | Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch Block P7+ P10 mác 200 | Chương V | 138,6 | m2 |
| H | BÓ VỈA 26x23CM CÓ ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 12,465 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 374,992 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cm | Chương V | 5.193,79 | m |
| 4 | Lắp đặt đan rãnh biên kích thước 30x50x6cm; | Chương V | 1.558,137 | m2 |
| I | BÓ GÁY HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 69,558 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 117,163 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 239,107 | m2 |
| J | TƯỜNG CHẮN BAO TẢI ĐẤT | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ D8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 30,084 | 100m |
| 2 | Thanh gỗ giằng D8-D10 | Chương V | 935,8 | m |
| 3 | Cót ép 2 lớp | Chương V | 738,85 | m2 |
| 4 | Thép buộc D6mm | Chương V | 258,281 | kg |
| 5 | Bao tải đất KT: 0.3x0.5x0.8m | Chương V | 4.465,475 | bao |
| 6 | Cho đất vào bao tải | Chương V | 535,857 | m3 |
| K | TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 21,943 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 121,891 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 112,266 | m2 |
| L | TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 583,304 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,168 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 116,842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 584,029 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 9,485 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.333,988 | m3 |
| 7 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 280,506 | m |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 1,499 | tấn |
| M | TẦNG LỌC NGƯỢC | |||
| 1 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 3 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,145 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất sét | Chương V | 6,83 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V | 1,651 | 100m |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây sao đen (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) | Chương V | 137 | cây |
| 2 | Cây bằng lăng (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) | Chương V | 15 | cây |
| 3 | Cây xoài (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) | Chương V | 145 | cây |
| 4 | Cây bàng đài loan (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) | Chương V | 86 | cây |
| 5 | Cây phượng vĩ (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) | Chương V | 54 | cây |
| 6 | Cây bàng đài loan (đường kính thân 10-12cm) | Chương V | 5 | cây |
| 7 | Cây muồng hoàng yến (đường kính thân 10-12cm) | Chương V | 8 | cây |
| 8 | Cây chuông vàng (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=2-4m) | Chương V | 14 | cây |
| 9 | Cây tường vi (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1-2m, chiều cao cây H=1.5-2m) | Chương V | 6 | cây |
| 10 | Cây chà là (đường kính thân 10-15cm, đường kính tán 2-3m, chiều cao cây H=2-3m) | Chương V | 24 | cây |
| 11 | Cây hồng lộc (đường kính tán 0.8-1.5m, chiều cao cây H=1.2-1.7m) | Chương V | 64 | cây |
| 12 | Cây hoàng lam (đường kính tán 0.8-1.2m, chiều cao cây H=1.2-3m) | Chương V | 13 | cây |
| 13 | Cây tùng tháp (đường kính tán 0.8-1.2m, chiều cao cây H=1.5-2m) | Chương V | 20 | cây |
| 14 | Cây ngâu xé tròn | Chương V | 12 | cây |
| 15 | Dâm bụt thái (hoa nhiều màu, cây mọc thành bụi, cao H=1-1.5m) | Chương V | 52 | cây |
| 16 | Hoa nhài nhật (hoa tím , trắng, đường kính tán 1-1.5m, cao H=1-1.5m) | Chương V | 16 | cây |
| 17 | Cây cọ lùn (đường kính thân 15-20cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=1.3-1.8m) | Chương V | 45 | cây |
| 18 | Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm) | Chương V | 519,43 | m2 |
| 19 | Thài lài tía (mật độ 15-20cm/gốc, chiều cao cây 15-25cm) | Chương V | 415,04 | bầu |
| 20 | Cỏ lá tre | Chương V | 2.286,5 | m2 |
| 21 | Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm) | Chương V | 8.297,6 | khóm |
| 22 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm | Chương V | 716 | 1 cây |
| 23 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Chương V | 716 | 1 cây |
| 24 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Chương V | 2.286,5 | m2/tháng |
| 25 | Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng | Chương V | 1.063,97 | 1m2 |
| 26 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Chương V | 71,6 | 10cây/tháng |
| 27 | Duy trì hoa | Chương V | 519,43 | 1m2/tháng |
| 28 | Duy trì cây cảnh trồng mảng | Chương V | 871,264 | 1m2/tháng |
| 29 | Duy trì thâm cỏ | Chương V | 10,64 | 100m2/lần |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 76,451 | m3 |
| O | BÓ BỒN | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 72,518 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V | 140,167 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 106,821 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Joton | Chương V | 106,821 | m2 |
| 5 | Ốp tường bồn bằng gạch thẻ màu đỏ 240x60x9 | Chương V | 729,723 | m2 |
| P | LỐI ĐI LÁT ĐÁ VỠ TỰ NHIÊN | |||
| 1 | Lát đá vỡ tự nhiên | Chương V | 51,36 | m2 |
| 2 | Đá mồ côi | Chương V | 18 | viên |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Chương V | 10,707 | 100m3 |
| 4 | Ghế đá | Chương V | 36 | ghế |
| Q | GẠCH SỎI SÂN VƯỜN 40X40 | |||
| 1 | Lát gạch giả sỏi 40x40 | Chương V | 681 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 54,48 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 6,81 | 100m2 |
| R | LÁT SÂN CHƠI GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo 40x40x3 | Chương V | 4.422 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 353,76 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 44,22 | 100m2 |
| S | SÂN ĐỖ XE | |||
| 1 | Lát gạch Block P7+ P10 mác 300 | Chương V | 1.723,98 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Chương V | 0,862 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 344,796 | m3 |
| 4 | Rải giấy nilong cách ly | Chương V | 17,24 | 100m2 |
| T | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 1.754,57 | m2 |
| 2 | Biển báo chữ nhật (biển I.423a, b) | Chương V | 15,68 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác (W.208) | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tam giác (W.225) | Chương V | 8 | cái |
| 5 | Cột biển báo | Chương V | 143,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 32 | cái |
| U | CẤP NƯỚC - ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống HDPE DN160 | Chương V | 16,33 | 100m |
| 2 | Tê HDPE DN160x160 | Chương V | 6 | cái |
| 3 | Van DN160 | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đầu bịt HDPE DN160 | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Tê xả cặn HDPED N160x110 | Chương V | 1 | cái |
| V | CẤP NƯỚC - HỐ VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V | 0,548 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,598 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,115 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,118 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,018 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 9 | Bầu xả khí D25 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Măng sông ren trong 1'' | Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van ren 1'' | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống thép DN25 | Chương V | 0,01 | 100m |
| 13 | Lắp đai khởi thuỷ DN 150x2'' | Chương V | 1 | cái |
| W | CỤM ĐỒNG HỒ DN160 | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,236 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,465 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,023 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,487 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 4 | cấu kiện |
| 11 | Đồng hồ đo lưu lượng kiểu từ DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống thép BU DN150 - ST, L=1m | Chương V | 0,02 | 100m |
| 13 | Ống thép BB DN150 - ST, L=0.75m | Chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Mối nối mềm EB DN150 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Mối nối mềm chuyển bậc EE DN150 | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Senser áp lực | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Van cổng BB DN150 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Chương V | 3 | cặp bích |
| 19 | Đoạn ống ngắn DN160-HDPE | Chương V | 0,01 | 100m |
| 20 | Nắp gang D600 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lá chắn thép DN150 | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống thép đen DN200 | Chương V | 2,16 | 100m |
| X | GỐI ĐỠ TÊ | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,756 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,098 | 100m2 |
| Y | VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Ống thép đen DN100-ST | Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Van cổng BB DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V | 0,015 | 100m |
| 4 | Mối nối mềm EB DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Tê xả cặn UB DN150x100 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lá chắn thép DN100 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút 90 độ DN100-ST | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Mối nối mềm chuyển bậc EE DN160 | Chương V | 2 | cái |
| Z | HỐ VAN CHẶN | |||
| 1 | Van cổng BB DN160 | Chương V | 5 | cái |
| 2 | Bích thép rỗng DN160 | Chương V | 10 | cặp bích |
| 3 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V | 0,048 | 100m |
| 4 | Miệng gang | Chương V | 5 | cái |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 5 | cấu kiện |
| AA | TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm | Chương V | 6 | cái |
| 2 | Ống HDPE DN50 | Chương V | 11,08 | 100m |
| 3 | Ống thép đen D80 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 4 | Van D50 | Chương V | 10 | cái |
| 5 | Kép D50 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Nối chuyển D50x2'' | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Ống dựng HDPE D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Miệng khóa | Chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê D50x50 | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Măng sông D50 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Nút bịt D50 | Chương V | 10 | cái |
| AB | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 243,884 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 46,338 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 27,192 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,8 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,089 | 100m3 |
| AC | CỐNG TRÒN BTCT D400-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V | 248 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 247 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V | 747 | cái |
| 4 | Đế cống D400 | Chương V | 747 | cái |
| AD | CỐNG TRÒN BTCT D600-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm | Chương V | 366,4 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V | 366 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Chương V | 1.101 | cái |
| 4 | Đế cống D600 | Chương V | 1.101 | cái |
| AE | CỐNG TRÒN BTCT D800-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 | Chương V | 83,2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Chương V | 83 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Chương V | 252 | cái |
| 4 | Đế cống D800 | Chương V | 252 | cái |
| AF | CỐNG TRÒN BTCT D1000-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm | Chương V | 36 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V | 35 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000 | Chương V | 111 | cái |
| 4 | Đế cống D1000 | Chương V | 111 | cái |
| AG | CỐNG TRÒN BTCT D1200-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1200mm | Chương V | 39,2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm | Chương V | 39 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200 | Chương V | 120 | cái |
| 4 | Đế cống D1200 | Chương V | 120 | cái |
| AH | CỐNG TRÒN BTCT D1500-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1500 | Chương V | 230,8 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Chương V | 230 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm | Chương V | 693 | cái |
| 4 | Đế cống D1500 | Chương V | 693 | cái |
| AI | CỐNG HỘP BxH=0,8x1M-HL93 | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 56,916 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,918 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x1000mm | Chương V | 382,5 | đoạn cống |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x1000mm | Chương V | 382 | mối nối |
| AJ | CỐNG HỘP BxH=1x1,2M-HL93 | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 5,904 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1200mm | Chương V | 34,167 | đoạn cống |
| 4 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1200mm | Chương V | 34 | mối nối |
| AK | GA THU THĂM KẾT HỢP CỐNG D600 | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 10,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,018 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 2,692 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,263 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép <=10 | Chương V | 0,314 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép >10 | Chương V | 2,21 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 29 | cấu kiện |
| 12 | VXM M100 chèn nắp ga | Chương V | 0,348 | m3 |
| 13 | Khung + lưới chắn rác Composite (860x630) tải trọng 250KN | Chương V | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Khung + lưới chắn rác Composite (860x630) tải trọng 250KN | Chương V | 29 | cái |
| AL | GA THĂM CỐNG | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 28,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 22,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,404 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 5,336 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,942 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 40,82 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D<=10 | Chương V | 0,637 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D>10 | Chương V | 7,169 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,126 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 54 | cấu kiện |
| 13 | VXM M100 chèn nắp ga | Chương V | 0,338 | m3 |
| 14 | Bộ nắp ga gang 850x850 tải trọng 400KN | Chương V | 54 | bộ |
| 15 | Lắp dựng Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KN | Chương V | 54 | cái |
| 16 | Đổ bê tông , bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 9,18 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,918 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,641 | tấn |
| AM | GA GIAO CẮT | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,441 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,937 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,07 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10 | Chương V | 0,118 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10 | Chương V | 1,203 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 12 | cấu kiện |
| AN | XÂY TRÁT HỐ GA | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 258,88 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 576,6 | m2 |
| AO | GA THU TRỰC TIẾP D400 LOẠI I | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 25,63 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,832 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 98,78 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 302,5 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,762 | 100m2 |
| 7 | Bộ lưới chắn rác 960x530 tải trọng 250KN | Chương V | 110 | bộ |
| 8 | Lắp dựng Lưới chắn rác 960x530 tải trọng 250KN | Chương V | 110 | cái |
| AP | CỬA XẢ CỐNG D1000 | |||
| 1 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,62 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,38 | m2 |
| AQ | CỬA XẢ CỐNG D1500 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 17,92 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V | 4,075 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 0,82 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,68 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V | 14,73 | m3 |
| 6 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 12 | m |
| AR | CỪ THÉP HÌNH I200X100X6 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Chương V | 6 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống 25T, trên cạn | Chương V | 6 | 100m cọc |
| 3 | Khấu hao cọc U200 | Chương V | 522,063 | kg |
| AS | THANH GIẰNG DỌC I200 | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,639 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,639 | tấn |
| 3 | Khấu hao Giằng thép U200 | Chương V | 36,743 | kg |
| AT | THANH GIẰNG NGANG I200 | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,746 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V | 0,746 | tấn |
| 3 | Khấu hao Giằng thép U200 | Chương V | 42,866 | kg |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg | Chương V | 10 | cái |
| AU | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V | 28,464 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II | Chương V | 5,408 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 347,161 | 100m3 |
| AV | CỐNG TRÒN BTCT D300-VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V | 205,2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 205 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 618 | cái |
| 4 | Đế cống D300 | 618 | cái | |
| AW | CỐNG TRÒN BTCT D300-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm | Chương V | 34,4 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V | 34 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V | 105 | cái |
| 4 | Đế cống D300 | Chương V | 105 | cái |
| AX | CỐNG TRÒN BTCT D400-VỈA HÈ | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V | 157,2 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 157 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V | 474 | cái |
| 4 | Đế cống D400 | Chương V | 474 | cái |
| AY | CỐNG TRÒN BTCT D400-HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm | Chương V | 14,4 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V | 14 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V | 45 | cái |
| 4 | Đế cống D400 | Chương V | 45 | cái |
| AZ | RÃNH XÂY GẠCH BxH=0,3x0,6M | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 117,482 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,398 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 175,824 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 799,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 19,181 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,197 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 31,968 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,813 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,918 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 799,2 | cấu kiện |
| BA | GA THĂM LOẠI I, LOẠI II | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 13,66 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,29 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 154,3 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,72 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,497 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,558 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 10 | cấu kiện |
| 12 | BTXM lòng máng M100 đá 1x2 | Chương V | 1,77 | m3 |
| 13 | Khung + nắp ga composite 125KN | Chương V | 52 | bộ |
| 14 | Lắp dựng Khung + nắp ga composite 125KN | Chương V | 52 | cái |
| BB | GA THĂM LOẠI III | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 6,528 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 32,912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,934 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 2,802 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,252 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,236 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,622 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,279 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 17 | cấu kiện |
| 11 | VXM M100 chèn nắp ga | Chương V | 0,323 | m3 |
| 12 | BTXM lòng máng M100 đá 1x2 | Chương V | 0,255 | m3 |
| 13 | Khung + nắp ga composite 125KN | Chương V | 17 | bộ |
| 14 | Lắp dựng Khung + nắp ga composite 125KN | Chương V | 17 | cái |
| 15 | Đổ bê tông , bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,936 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,694 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,382 | tấn |
| BC | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC HI-3P D110x6.8mm dưới đường; | Chương V | 13,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x5.5mm trên hè; | Chương V | 68,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D61x4,1mm lên tường nhà dân; | Chương V | 1,08 | 100m |
| 4 | Băng Báo cáp | Chương V | 3.231 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V | 6,462 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm | Chương V | 108 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Chương V | 600 | nút bịt ống |
| 8 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Chương V | 1.636 | bộ |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; | Chương V | 0,7491 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 24,3585 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 56,4662 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 282,0162 | m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,3257 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 0,1959 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 0,9813 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,8095 | m3 |
| 17 | Khung nắp bể gang 4TG (1660x950x100) trên hè | Chương V | 38 | bộ |
| 18 | Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hè | Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Khung nắp bể gang Ganivo nhỏ (330x330x43) trên hè | Chương V | 108 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nắp bể cáp 4TG (1660x950x100) | Chương V | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80) | Chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo lớn (330x330x43) | Chương V | 108 | cái |
| 23 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0789 | tấn |
| 24 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V | 0,0789 | tấn |
| 25 | Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500 | Chương V | 48 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét, d=10mm; | Chương V | 120 | m |
| BD | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Chương V | 68,628 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 29,26 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,728 | m3 |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả D100 3 cửa | Chương V | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mm | Chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm - BSA1 | Chương V | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van chặn D100 (ty nổi) | Chương V | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 39 | cái |
| 9 | Lắp đặt miệng khúa gang | Chương V | 19 | cái |
| 10 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 228 | cặp bích |
| 11 | Bulong M16 | Chương V | 912 | cái |
| 12 | Lắp đặt nắp gang D900x600 | Chương V | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt thang sắt hố ga | Chương V | 19 | bộ |
| 14 | Lắp bích thép đặc bịt D100mm | Chương V | 8 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Chương V | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100mm | Chương V | 28 | cái |
| 17 | Lắp đặt đầu nối gắn bích DN110-HDPE | Chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm | Chương V | 0,5 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi