Gói thầu: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án (trừ phần cấp điện)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201108943-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng kỹ thuật thuộc dự án (trừ phần cấp điện)
Số hiệu KHLCNT 20200962317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 14:23:00 đến ngày 2020-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 66,066,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,900,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN NỀN
1 Đào xúc đất , đất cấp I Chương V 10,172 100m3
2 Đào xúc đất , đất cấp I Chương V 53,535 m3
3 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 114,621 100m3
4 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 173,995 100m3
B GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu >30 cm, đất cấp II Chương V 216,099 m3
2 Đào san đất, đất cấp II Chương V 41,059 100m3
3 Đào xúc đất , đất cấp I Chương V 316,526 100m3
4 Đào xúc đất , đất cấp I Chương V 1.665,927 m3
5 Vận chuyển đất đến nơi đổ thải đất cấp I Chương V 166,592 100m3
6 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 258,698 100m3
7 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 49,533 m3
8 Đào xúc đất , đất cấp II Chương V 9,411 100m3
9 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Chương V 6,459 100m3
10 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 131,942 100m3
11 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 153,275 100m3
12 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 58,017 100m3
13 Đắp bao taluy Chương V 9,681 100m3
14 Mua đất sét Chương V 968,14 m3
C KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG KC1
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm, Hạt mịn Chương V 290,075 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V 290,075 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, hạt thô Chương V 290,075 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 290,075 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 73,408 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 104,606 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 299,919 100m2
8 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 148,198 100m3
D KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG KC2
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm, hạt mịn Chương V 39,865 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V 39,865 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, hạt thô Chương V 39,865 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 39,865 100m2
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 5,927 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 10,748 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 43,005 100m2
8 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 20,289 100m3
E KẾT CẤU MẶT ĐƯỜNG KC3
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm, hạt mịn Chương V 4,644 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 4,644 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,697 100m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Chương V 4,644 100m2
F KẾT CẤU LÁT HÈ
1 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 13,851 100m3
2 Đắp cát vàng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,926 100m3
3 Lát gạch Block P7+ P10 mác 200 Chương V 13.851,38 m2
G KẾT CẤU HẠ HÈ
1 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 20,79 m3
2 Đắp cát vàng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,069 100m3
3 Lát gạch Block P7+ P10 mác 200 Chương V 138,6 m2
H BÓ VỈA 26x23CM CÓ ĐAN
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 12,465 100m2
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 374,992 m3
3 Lắp đặt bó vỉa 23x26x100cm Chương V 5.193,79 m
4 Lắp đặt đan rãnh biên kích thước 30x50x6cm; Chương V 1.558,137 m2
I BÓ GÁY HÈ
1 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 69,558 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V 117,163 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 239,107 m2
J TƯỜNG CHẮN BAO TẢI ĐẤT
1 Đóng cọc gỗ D8-10 cm , chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Chương V 30,084 100m
2 Thanh gỗ giằng D8-D10 Chương V 935,8 m
3 Cót ép 2 lớp Chương V 738,85 m2
4 Thép buộc D6mm Chương V 258,281 kg
5 Bao tải đất KT: 0.3x0.5x0.8m Chương V 4.465,475 bao
6 Cho đất vào bao tải Chương V 535,857 m3
K TƯỜNG CHẮN XÂY GẠCH
1 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V 21,943 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 121,891 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V 112,266 m2
L TƯỜNG CHẮN ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 583,304 100m
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,168 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 116,842 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 584,029 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 9,485 100m2
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 1.333,988 m3
7 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V 280,506 m
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 1,499 tấn
M TẦNG LỌC NGƯỢC
1 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Chương V 0,022 100m3
2 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,083 100m3
3 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,145 100m3
4 Đắp đất sét Chương V 6,83 m3
5 Ống nhựa PVC D90 Chương V 1,651 100m
N CÂY XANH
1 Cây sao đen (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) Chương V 137 cây
2 Cây bằng lăng (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) Chương V 15 cây
3 Cây xoài (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) Chương V 145 cây
4 Cây bàng đài loan (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) Chương V 86 cây
5 Cây phượng vĩ (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=3-5m) Chương V 54 cây
6 Cây bàng đài loan (đường kính thân 10-12cm) Chương V 5 cây
7 Cây muồng hoàng yến (đường kính thân 10-12cm) Chương V 8 cây
8 Cây chuông vàng (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=2-4m) Chương V 14 cây
9 Cây tường vi (đường kính thân 10-12cm, đường kính tán 1-2m, chiều cao cây H=1.5-2m) Chương V 6 cây
10 Cây chà là (đường kính thân 10-15cm, đường kính tán 2-3m, chiều cao cây H=2-3m) Chương V 24 cây
11 Cây hồng lộc (đường kính tán 0.8-1.5m, chiều cao cây H=1.2-1.7m) Chương V 64 cây
12 Cây hoàng lam (đường kính tán 0.8-1.2m, chiều cao cây H=1.2-3m) Chương V 13 cây
13 Cây tùng tháp (đường kính tán 0.8-1.2m, chiều cao cây H=1.5-2m) Chương V 20 cây
14 Cây ngâu xé tròn Chương V 12 cây
15 Dâm bụt thái (hoa nhiều màu, cây mọc thành bụi, cao H=1-1.5m) Chương V 52 cây
16 Hoa nhài nhật (hoa tím , trắng, đường kính tán 1-1.5m, cao H=1-1.5m) Chương V 16 cây
17 Cây cọ lùn (đường kính thân 15-20cm, đường kính tán 1.5-2m, chiều cao cây H=1.3-1.8m) Chương V 45 cây
18 Cô tòng đuôi lươn (mật độ 10-20cm/gốc, chiều cao cây 25-35cm) Chương V 519,43 m2
19 Thài lài tía (mật độ 15-20cm/gốc, chiều cao cây 15-25cm) Chương V 415,04 bầu
20 Cỏ lá tre Chương V 2.286,5 m2
21 Cây chuỗi ngọc (mật độ 10-15cm/gốc, xén tỉa cây chiều cao cây 30cm) Chương V 8.297,6 khóm
22 Đào hố trồng cây, kích thước hố 80x75 cm Chương V 716 1 cây
23 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Chương V 716 1 cây
24 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chương V 2.286,5 m2/tháng
25 Trồng cây hàng rào cảnh, cây mảng Chương V 1.063,97 1m2
26 Duy trì cây bóng mát mới trồng Chương V 71,6 10cây/tháng
27 Duy trì hoa Chương V 519,43 1m2/tháng
28 Duy trì cây cảnh trồng mảng Chương V 871,264 1m2/tháng
29 Duy trì thâm cỏ Chương V 10,64 100m2/lần
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 76,451 m3
O BÓ BỒN
1 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 72,518 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V 140,167 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 106,821 m2
4 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn Joton Chương V 106,821 m2
5 Ốp tường bồn bằng gạch thẻ màu đỏ 240x60x9 Chương V 729,723 m2
P LỐI ĐI LÁT ĐÁ VỠ TỰ NHIÊN
1 Lát đá vỡ tự nhiên Chương V 51,36 m2
2 Đá mồ côi Chương V 18 viên
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I Chương V 10,707 100m3
4 Ghế đá Chương V 36 ghế
Q GẠCH SỎI SÂN VƯỜN 40X40
1 Lát gạch giả sỏi 40x40 Chương V 681 m2
2 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 54,48 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 6,81 100m2
R LÁT SÂN CHƠI GẠCH TERRAZZO
1 Lát gạch Terrazzo 40x40x3 Chương V 4.422 m2
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 353,76 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 44,22 100m2
S SÂN ĐỖ XE
1 Lát gạch Block P7+ P10 mác 300 Chương V 1.723,98 m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) Chương V 0,862 100m3
3 Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 344,796 m3
4 Rải giấy nilong cách ly Chương V 17,24 100m2
T TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 1.754,57 m2
2 Biển báo chữ nhật (biển I.423a, b) Chương V 15,68 m2
3 Biển báo tam giác (W.208) Chương V 1 cái
4 Biển báo tam giác (W.225) Chương V 8 cái
5 Cột biển báo Chương V 143,5 m
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 9 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V 32 cái
U CẤP NƯỚC - ĐƯỜNG ỐNG
1 Ống HDPE DN160 Chương V 16,33 100m
2 Tê HDPE DN160x160 Chương V 6 cái
3 Van DN160 Chương V 6 cái
4 Đầu bịt HDPE DN160 Chương V 5 cái
5 Tê xả cặn HDPED N160x110 Chương V 1 cái
V CẤP NƯỚC - HỐ VAN XẢ KHÍ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Chương V 0,548 m3
2 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,598 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,048 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,115 tấn
5 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,118 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,018 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,008 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 2 cấu kiện
9 Bầu xả khí D25 Chương V 1 cái
10 Măng sông ren trong 1'' Chương V 2 cái
11 Van ren 1'' Chương V 1 cái
12 Ống thép DN25 Chương V 0,01 100m
13 Lắp đai khởi thuỷ DN 150x2'' Chương V 1 cái
W CỤM ĐỒNG HỒ DN160
1 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,66 m3
2 Đổ bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,236 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,142 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,003 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,465 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,023 tấn
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,487 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,3 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,024 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 4 cấu kiện
11 Đồng hồ đo lưu lượng kiểu từ DN100 Chương V 1 cái
12 Ống thép BU DN150 - ST, L=1m Chương V 0,02 100m
13 Ống thép BB DN150 - ST, L=0.75m Chương V 0,01 100m
14 Mối nối mềm EB DN150 Chương V 1 cái
15 Mối nối mềm chuyển bậc EE DN150 Chương V 2 cái
16 Senser áp lực Chương V 1 bộ
17 Van cổng BB DN150 Chương V 1 cái
18 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Chương V 3 cặp bích
19 Đoạn ống ngắn DN160-HDPE Chương V 0,01 100m
20 Nắp gang D600 Chương V 1 cái
21 Lá chắn thép DN150 Chương V 2 cái
22 Ống thép đen DN200 Chương V 2,16 100m
X GỐI ĐỠ TÊ
1 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 0,756 m3
2 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,4 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,098 100m2
Y VAN XẢ CẶN
1 Ống thép đen DN100-ST Chương V 0,04 100m
2 Van cổng BB DN100 Chương V 1 cái
3 Ống nhựa UPVC D110 Chương V 0,015 100m
4 Mối nối mềm EB DN100 Chương V 1 cái
5 Tê xả cặn UB DN150x100 Chương V 1 cái
6 Lá chắn thép DN100 Chương V 1 cái
7 Cút 90 độ DN100-ST Chương V 2 cái
8 Mối nối mềm chuyển bậc EE DN160 Chương V 2 cái
Z HỐ VAN CHẶN
1 Van cổng BB DN160 Chương V 5 cái
2 Bích thép rỗng DN160 Chương V 10 cặp bích
3 Ống nhựa UPVC D110 Chương V 0,048 100m
4 Miệng gang Chương V 5 cái
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,2 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,016 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 5 cấu kiện
AA TUYẾN ỐNG DỊCH VỤ
1 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 150mm Chương V 6 cái
2 Ống HDPE DN50 Chương V 11,08 100m
3 Ống thép đen D80 Chương V 0,11 100m
4 Van D50 Chương V 10 cái
5 Kép D50 Chương V 6 cái
6 Nối chuyển D50x2'' Chương V 6 cái
7 Ống dựng HDPE D50 Chương V 0,05 100m
8 Miệng khóa Chương V 6 cái
9 Tê D50x50 Chương V 4 cái
10 Măng sông D50 Chương V 6 cái
11 Nút bịt D50 Chương V 10 cái
AB THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 243,884 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Chương V 46,338 100m3
3 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 27,192 100m3
4 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,8 m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,089 100m3
AC CỐNG TRÒN BTCT D400-HL93
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Chương V 248 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 247 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Chương V 747 cái
4 Đế cống D400 Chương V 747 cái
AD CỐNG TRÒN BTCT D600-HL93
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600mm Chương V 366,4 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V 366 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Chương V 1.101 cái
4 Đế cống D600 Chương V 1.101 cái
AE CỐNG TRÒN BTCT D800-HL93
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800 Chương V 83,2 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Chương V 83 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 Chương V 252 cái
4 Đế cống D800 Chương V 252 cái
AF CỐNG TRÒN BTCT D1000-HL93
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1000mm Chương V 36 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm Chương V 35 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000 Chương V 111 cái
4 Đế cống D1000 Chương V 111 cái
AG CỐNG TRÒN BTCT D1200-HL93
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1200mm Chương V 39,2 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1200mm Chương V 39 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200 Chương V 120 cái
4 Đế cống D1200 Chương V 120 cái
AH CỐNG TRÒN BTCT D1500-HL93
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D1500 Chương V 230,8 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm Chương V 230 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1500mm Chương V 693 cái
4 Đế cống D1500 Chương V 693 cái
AI CỐNG HỘP BxH=0,8x1M-HL93
1 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 56,916 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,918 100m2
3 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x1000mm Chương V 382,5 đoạn cống
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x1000mm Chương V 382 mối nối
AJ CỐNG HỘP BxH=1x1,2M-HL93
1 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 5,904 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,082 100m2
3 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1200mm Chương V 34,167 đoạn cống
4 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1200mm Chương V 34 mối nối
AK GA THU THĂM KẾT HỢP CỐNG D600
1 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 10,29 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,216 100m2
3 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 16,19 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 1,018 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,692 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,263 tấn
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,08 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép <=10 Chương V 0,314 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép >10 Chương V 2,21 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,412 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 29 cấu kiện
12 VXM M100 chèn nắp ga Chương V 0,348 m3
13 Khung + lưới chắn rác Composite (860x630) tải trọng 250KN Chương V 29 bộ
14 Lắp đặt Khung + lưới chắn rác Composite (860x630) tải trọng 250KN Chương V 29 cái
AL GA THĂM CỐNG
1 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 28,52 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,493 100m2
3 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 22 m3
4 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 22,9 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,404 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 5,336 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,942 tấn
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 40,82 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D<=10 Chương V 0,637 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, thép D>10 Chương V 7,169 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,126 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 54 cấu kiện
13 VXM M100 chèn nắp ga Chương V 0,338 m3
14 Bộ nắp ga gang 850x850 tải trọng 400KN Chương V 54 bộ
15 Lắp dựng Bộ nắp ga Composite 850x850 tải trọng 400KN Chương V 54 cái
16 Đổ bê tông , bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Chương V 9,18 m3
17 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,918 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,641 tấn
AM GA GIAO CẮT
1 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 4,62 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,093 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,5 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,76 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,441 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,937 tấn
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,07 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D<=10 Chương V 0,118 tấn
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D>10 Chương V 1,203 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,155 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 12 cấu kiện
AN XÂY TRÁT HỐ GA
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 258,88 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 576,6 m2
AO GA THU TRỰC TIẾP D400 LOẠI I
1 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 25,63 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,832 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 98,78 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 302,5 m2
5 Đổ bê tông , bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,447 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,762 100m2
7 Bộ lưới chắn rác 960x530 tải trọng 250KN Chương V 110 bộ
8 Lắp dựng Lưới chắn rác 960x530 tải trọng 250KN Chương V 110 cái
AP CỬA XẢ CỐNG D1000
1 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 2,62 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,059 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,5 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,38 m2
AQ CỬA XẢ CỐNG D1500
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 17,92 m3
2 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V 4,075 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 0,82 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 7,68 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V 14,73 m3
6 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Chương V 12 m
AR CỪ THÉP HÌNH I200X100X6
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Chương V 6 100m
2 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống 25T, trên cạn Chương V 6 100m cọc
3 Khấu hao cọc U200 Chương V 522,063 kg
AS THANH GIẰNG DỌC I200
1 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 0,639 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 0,639 tấn
3 Khấu hao Giằng thép U200 Chương V 36,743 kg
AT THANH GIẰNG NGANG I200
1 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 0,746 tấn
2 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V 0,746 tấn
3 Khấu hao Giằng thép U200 Chương V 42,866 kg
4 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,96 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,08 100m2
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng <= 50kg Chương V 10 cái
AU THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Chương V 28,464 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp II Chương V 5,408 100m3
3 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Chương V 347,161 100m3
AV CỐNG TRÒN BTCT D300-VỈA HÈ
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm Chương V 205,2 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V 205 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V 618 cái
4 Đế cống D300 618 cái
AW CỐNG TRÒN BTCT D300-HL93
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300mm Chương V 34,4 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V 34 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V 105 cái
4 Đế cống D300 Chương V 105 cái
AX CỐNG TRÒN BTCT D400-VỈA HÈ
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Chương V 157,2 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 157 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Chương V 474 cái
4 Đế cống D400 Chương V 474 cái
AY CỐNG TRÒN BTCT D400-HL93
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính D400mm Chương V 14,4 đoạn ống
2 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V 14 mối nối
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Chương V 45 cái
4 Đế cống D400 Chương V 45 cái
AZ RÃNH XÂY GẠCH BxH=0,3x0,6M
1 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 117,482 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 2,398 100m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 175,824 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 799,2 m2
5 Đổ bê tông , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Chương V 19,181 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 3,197 100m2
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 31,968 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 2,813 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 1,918 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 799,2 cấu kiện
BA GA THĂM LOẠI I, LOẠI II
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 9 m3
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 13,66 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,409 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V 40,29 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 154,3 m2
6 Đổ bê tông, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Chương V 5,72 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,497 100m2
8 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 2 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,558 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,1 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 10 cấu kiện
12 BTXM lòng máng M100 đá 1x2 Chương V 1,77 m3
13 Khung + nắp ga composite 125KN Chương V 52 bộ
14 Lắp dựng Khung + nắp ga composite 125KN Chương V 52 cái
BB GA THĂM LOẠI III
1 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chương V 6,528 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,163 100m2
3 Đổ bê tông, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 32,912 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 2,934 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 2,802 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,252 tấn
7 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,236 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,622 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,279 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V 17 cấu kiện
11 VXM M100 chèn nắp ga Chương V 0,323 m3
12 BTXM lòng máng M100 đá 1x2 Chương V 0,255 m3
13 Khung + nắp ga composite 125KN Chương V 17 bộ
14 Lắp dựng Khung + nắp ga composite 125KN Chương V 17 cái
15 Đổ bê tông , bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,936 m3
16 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Chương V 0,694 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,382 tấn
BC HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC HI-3P D110x6.8mm dưới đường; Chương V 13,38 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110x5.5mm trên hè; Chương V 68,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC D61x4,1mm lên tường nhà dân; Chương V 1,08 100m
4 Băng Báo cáp Chương V 3.231 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Chương V 6,462 100m2
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=60mm Chương V 108 cái
7 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Chương V 600 nút bịt ống
8 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Chương V 1.636 bộ
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng bể cáp, Ganivo; Chương V 0,7491 100m2
10 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 24,3585 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Chương V 56,4662 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 282,0162 m2
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,3257 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 0,1959 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 0,9813 tấn
16 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 12,8095 m3
17 Khung nắp bể gang 4TG (1660x950x100) trên hè Chương V 38 bộ
18 Khung nắp bể gang 2TG (945*872*80) trên hè Chương V 10 bộ
19 Khung nắp bể gang Ganivo nhỏ (330x330x43) trên hè Chương V 108 bộ
20 Lắp đặt nắp bể cáp 4TG (1660x950x100) Chương V 38 cái
21 Lắp đặt nắp bể cáp 2TG (945*872*80) Chương V 10 cái
22 Lắp đặt nắp bể cáp Ganivo lớn (330x330x43) Chương V 108 cái
23 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V 0,0789 tấn
24 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Chương V 0,0789 tấn
25 Đóng cọc chống sét L63x63x6-2500 Chương V 48 cọc
26 Kéo rải dây chống sét, d=10mm; Chương V 120 m
BD HỆ THỐNG PCCC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Chương V 68,628 m3
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 29,26 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 9,728 m3
4 Lắp đặt trụ cứu hoả D100 3 cửa Chương V 19 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100mm Chương V 19 cái
6 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm - BSA1 Chương V 1 100m
7 Lắp đặt van chặn D100 (ty nổi) Chương V 19 cái
8 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 39 cái
9 Lắp đặt miệng khúa gang Chương V 19 cái
10 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 228 cặp bích
11 Bulong M16 Chương V 912 cái
12 Lắp đặt nắp gang D900x600 Chương V 19 cái
13 Lắp đặt thang sắt hố ga Chương V 19 bộ
14 Lắp bích thép đặc bịt D100mm Chương V 8 cặp bích
15 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm Chương V 44 cái
16 Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100mm Chương V 28 cái
17 Lắp đặt đầu nối gắn bích DN110-HDPE Chương V 19 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm Chương V 0,5 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->