Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201015808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007429 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí SXKD tập trung và vốn KHCB của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:58:00 đến ngày 2020-12-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,527,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 190 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1,0146 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 115,105 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 7,315 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 26,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 106,0125 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 45,3835 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 7,5873 | m3 |
| 9 | Thu gom vận chuyển xà bần đi đổ nơi qui định | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 61,6954 | m3 |
| B | Cải tạo, mở rộng nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 53,2495 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4,0872 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 27,9332 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 27,2045 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 25,4942 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 14,4 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 8,383 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2,9624 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,0474 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,7859 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 3,65 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,365 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,0759 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,4559 | tấn |
| 15 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2,976 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 3,128 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1,2208 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,103 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,4451 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,1273 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,5045 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 12,5725 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,4502 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2,4624 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1,9024 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 26,2792 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1,9384 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,0344 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2,6279 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2,4735 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,0195 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,054 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,1306 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,1051 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,3307 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1,1632 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,2086 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,0226 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,1208 | 100m2 |
| 40 | Đập đầu trụ BTCT cũ, Khoan cấy nối thép+BT trụ mới | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 10 | vị trí |
| 41 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 3,845 | m3 |
| 42 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1,8765 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1,6676 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 11,3445 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 8,8834 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 11,359 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 25,072 | m3 |
| 48 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,8979 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,397 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,397 | tấn |
| 51 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 97,455 | m2 |
| 52 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng nước, khung nhôm nổi | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 13,2825 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 36,455 | m2 |
| 54 | CC cửa cuốn nhôm khe thoáng CN Đức | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 29,415 | m2 |
| 55 | Hộp cửa cuốn nhôm khe thoáng CN Đức | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2 | Bộ |
| 56 | CCLD cửa khung nhôm, kính cường lực 10ly bản lề sàn( bao gồm các phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 10,65 | m2 |
| 57 | CCLD cửa đi 1 cánh khung nhôm XIFA, kính cường lực 8ly | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 21,525 | m2 |
| 58 | CCLD cửa đi 2 cánh khung nhôm XIFA, kính cường lực 8ly | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 21,96 | m2 |
| 59 | CCLD cửa sổ 1 cánh khung nhôm XIFA, kính cường lực 8ly | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 7,38 | m2 |
| 60 | CCLD cửa sổ 2 cánh khung nhôm XIFA, kính cường lực 8ly | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 15,22 | m2 |
| 61 | CCLD cửa sổ 3,4 cánh khung nhôm XIFA, kính cường lực 8ly | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 10,44 | m2 |
| 62 | CCLD vách ngăn thạch cao trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 113,76 | m2 |
| 63 | CCLD vách khung nhôm XIFA, kính cường lực 10ly | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2,94 | m2 |
| 64 | CCLD Cổng chào sắt hộp 20*20*1.2, ốp ALUMINIUM | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 5,91 | m2 |
| 65 | CCLD Lan can sắt hộp 30*30*1.4 và 50*50*1.4(cầu thang) | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 5,966 | m2 |
| 66 | CCLD khung sắt hộp mái, tháng lên mái | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2,985 | m2 |
| 67 | CCLD Lam thép hộp 25*50*1.2, a=100 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2,94 | m2 |
| 68 | CCLD tay vịn gỗ tiện NII hộp 120*70( sơn PU) | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 7,74 | md |
| 69 | CCLD trụ cái cầu thang gỗ tiện NII hộp 140*140, l=1.17m( sơn PU) | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 48,416 | m2 |
| 71 | CCLD gạch thông gió bánh ú( sơn hoàn thiện) | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 32 | viên |
| 72 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 448,445 | m2 |
| 73 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 383,565 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 97,975 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 114,12 | m2 |
| 76 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 249,517 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 237,14 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 18,04 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 64,88 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 22,3028 | m2 |
| 81 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1.110,57 | m2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 461,612 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1.135,897 | m2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 511,645 | m2 |
| 85 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn Joton Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 72 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 170,36 | m2 |
| 87 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 322,21 | m2 |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 17 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 23 | bộ |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 492 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 327 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 110 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4,15 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,45 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 150x150 đến 250x250 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 16 | hộp |
| 100 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 200x200mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 8 | hộp |
| 101 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 60 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hòa dạng đứng 5HP Inverter (Máy + nhân công và vật tư phụ) | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2 | máy |
| 105 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa 2 cục 2HP Inverter (Máy + nhân công và vật tư phụ) | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4 | máy |
| 106 | Lắp đặt automat loại 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 27 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4 | Cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4 | Cái |
| 112 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 6 | Cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,46 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,13 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,555 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 65 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 7 | Cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 50 | Cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,68 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 5 | Cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 5 | Cái |
| 124 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 15,7248 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 5,0917 | m3 |
| 126 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1,465 | m3 |
| 127 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4,0508 | m3 |
| 128 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,4608 | m3 |
| 129 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,4704 | m3 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,0389 | tấn |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,0162 | 100m2 |
| 132 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 5 | cái |
| 133 | Lát gạch thẻ | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 3,36 | m2 |
| 134 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 23,615 | m2 |
| 135 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,012 | 100m3 |
| C | Điện bổ sung và hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm vi tính âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 33 | cái |
| 2 | Lắp đặt linh kiện vi tính | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp mặt nạ âm tường | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 20 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x1,75 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 312 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=15mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 156 | m |
| 6 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 vùng, 24V | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt linh kiện báo cháy | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 95 | bộ |
| 8 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 310 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 280 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=20mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 295 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=40mm | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 13 | Vật liệu phụ | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 1 | lô |
| 14 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 11 | cái |
| 16 | Bảng tiêu lệnh+ nội qui PCCC | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 5 | bộ |
| 17 | Bình bột MFZ4 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 17 | Bình |
| 18 | Bình MT3 | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 17 | Bình |
| 19 | Khay đựng bình | Theo Chương V. Yêu cầu Kỹ Thuật E-HSYC | 17 | cái |
| D | Nhà giao dịch tạm phục vụ SXKD trong quá trình thi công xây lắp | |||
| 1 | Xây dựng nhà giao dịch tạm phục vụ sản xuất kinh doanh trong quá trình thi công xây dựng | Nhà làm việc tạm nền láng vữa, khung thép, lợp mái tôn, tường tôn bao quanh, trần thạch cao, diên tích 40m2, có hệ thống điện đảm bảo làm nhà giao dịch tạm thời trong thời gian thi công | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi