Gói thầu: Gói thầu số 01: Tháo dỡ, cải tạo, sửa chữa và cung cấp thiết bị thang nâng nhà xưởng in Xí nghiệp bản đồ Đà Lạt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201116423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Tháo dỡ, cải tạo, sửa chữa và cung cấp thiết bị thang nâng nhà xưởng in Xí nghiệp bản đồ Đà Lạt |
| Số hiệu KHLCNT | 20201116222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự huy động của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 14:43:00 đến ngày 2020-11-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,977,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I : THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | 364,32 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ trần gỗ | 157,5 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | 3,766 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 87,298 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá | 26,351 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép | 35,038 | m3 | |
| 7 | Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,614 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | 0,614 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| B | HẠNG MỤC II : CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ XƯỞNG IN | |||
| C | I- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1,635 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 | 3,872 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | 0,452 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,279 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | 1,367 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,069 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 1,595 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,782 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm | 0,13 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm | 0,133 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm | 0,979 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm | 0,375 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm | 1,444 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 | 28,705 | m3 | |
| 15 | Bê tông cổ móng vữa Mác 250 đá 1x2 | 3,717 | m3 | |
| 16 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 | 13,666 | m3 | |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,133 | 100 m3 | |
| 18 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,499 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,5 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,5 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| D | II- TẦNG HẦM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,852 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn | 3,168 | 100 m2 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,122 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,133 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 0,979 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,639 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 1,17 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 2,086 | tấn | |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 30 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 5,187 | m3 | |
| 11 | Bê tông dầm sàn vữa Mác 250 đá 1x2 | 25,75 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 | 2,225 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 | 39,803 | m3 | |
| E | III- TẦNG TRỆT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,302 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | 0,697 | m3 | |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật | 0,107 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột | 0,042 | 100 m2 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | 3,616 | 100 m2 | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,009 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,118 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | 0,12 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | 4,895 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm | 3,646 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 | 5,276 | m3 | |
| 12 | Bê tông cổ móng vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,285 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn vữa Mác 200 đá 1x2 | 35,867 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,205 | 100 m3 | |
| 15 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,097 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 16 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,097 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,097 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,852 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,167 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,335 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm | 0,594 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột vữa Mác 250 đá 1x2 | 4,72 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 | 4,449 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 | 53,76 | m3 | |
| F | IV-LANH TÔ + THANG MÁY + CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,33 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,55 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,534 | tấn | |
| 4 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 | 10,233 | m3 | |
| 5 | Đào móng thanh máy công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,122 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thanh máy | 0,351 | 100 m2 | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | 0,1 | 100 m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thang máy, đường kính ≤ 10mm | 0,258 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,037 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,256 | tấn | |
| 11 | Bê tông hố thang máy vữa Mác 250 đá 1x2 | 4,882 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,672 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,009 | 100 m3 | |
| 14 | Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,113 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 15 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,113 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 | 9,849 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,113 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ hộp KT | 0,165 | 100 m2 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,022 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,068 | tấn | |
| 21 | Bê tông dầm đỡ hộp KT vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,708 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,168 | 100 m2 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm chiếu nghỉ | 0,08 | 100 m2 | |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,001 | 100 m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | 0,298 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính ≤ 10mm | 0,013 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính > 18mm | 0,109 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm | 0,003 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm | 0,002 | tấn | |
| 30 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,914 | m3 | |
| 31 | Bê tông dầm chiếu nghỉ vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 32 | Bê tông cột vữa Mác 250 đá 1x2 | 0,104 | m3 | |
| 33 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM Mác 50 | 1,623 | m3 | |
| 34 | Thang máy nâng hàng 2000kg | 1 | bộ | |
| G | V-TẦNG MÁI + VÌ KÈO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,651 | 100 m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | 0,355 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm | 0,43 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,592 | tấn | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | 6,746 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,138 | 100 m2 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm | 0,217 | tấn | |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | 1,375 | m3 | |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 6,627 | tấn | |
| 10 | Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần, dầm thép hộp | 1,797 | tấn | |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,465 | 100 m2 | |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | 10,379 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m | 10,379 | tấn | |
| H | VI-HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 343,564 | m2 | |
| 2 | Trát gờ chỉ lanh tô ô văng tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 149,305 | m2 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 567,274 | m2 | |
| 4 | Trát tường má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 59,51 | m2 | |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 358,67 | m2 | |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | 284,9 | m2 | |
| 7 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 39,966 | m2 | |
| 8 | Lát cầu thang đá mài vữa XM Mác 75 | 15,07 | m2 | |
| 9 | Láng nền tầng hầm có đánh màu, chiều dày 2cm | 377 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 | 358,67 | m2 | |
| 11 | Ốp chân tường gạch granite tiết diện gạch 100x600 | 8 | m2 | |
| 12 | Lát hành lang gạch granite tiết diện gạch nhám 400x400 vữa XM Mác 75 | 22,1 | m2 | |
| 13 | Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 | 6,67 | m2 | |
| 14 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhám chống trượt 300x600 vữa XM Mác 75 | 18,142 | m2 | |
| 15 | Thi công trần bằng tôn lạnh | 377 | m2 | |
| 16 | Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường | 492,869 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường | 626,784 | m2 | |
| 18 | Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | 683,536 | m2 | |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 492,809 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1.310,32 | m2 | |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, lan can | 0,254 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 10,182 | m2 | |
| 23 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 8x10cm | 23,431 | m | |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,686 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép | 105,6 | m2 | |
| 26 | Lắp đặt cửa cuốn Sc | 31,08 | m2 | |
| 27 | Lắp đặt mô tơ cửa cuốn Sc | 2 | cái | |
| I | VII- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn Led sử dụng máng đèn tán quang kt 1226 x 612 x90 - 220v/20x4w | 19 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt Đèn Led highbay thả trần nhà xưởng - bóng led 220v -50w | 26 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn Downlight ốp trần, bóng Led 14 W - 220V , ánh sáng trắng -vàng | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn, sử dụng bóng led 2x2w | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường | 15 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) | 21 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối nhựa 2 đường Ø16, âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần thạch cao) | 12 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt Hộp nối nhựa 3 đường Ø16, âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần thạch cao) | 46 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt Dây điện đồng bọc CV1,5mm² | 730 | m | |
| 14 | Lắp đặt Dây điện đồng bọc VC2,5mm² | 180 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây Cáp điện đồng bọc CV2,5mm² | 220 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây Cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² | 110 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 240,0 + E.185,0)mm² | 48 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCXV 185,0 + E.120,0)mm² | 12 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 95,0 + E.70,0)mm² | 29 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 70,0 + E.50,0)mm² | 16 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 50,0 + E.35,0)mm² | 3 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 35,0 + E.25,0)mm² | 16 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (2xCVV 16,0 + E.10,0)mm² | 15 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (2xCVV 10,0 + E.6,0)mm² | 18 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế vặn xoắn (LV- ABC 4x120 mm²) | 280 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế vặn xoắn (LV- ABC 4x70 mm²) | 185 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế vặn xoắn (LV- ABC 2x16 mm²) | 15 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế vặn xoắn (LV- ABC 4x16 mm²) | 32 | m | |
| 29 | Lắp đặt Ống điện PVC chịu lực Ø16 | 320 | m | |
| 30 | Lắp đặt Ống điện PVC chịu lực Ø20 | 270 | m | |
| 31 | Lắp đặt Máng cáp 100x200 E - CABLE TRUNKING | 70 | m | |
| 32 | Lắp đặt Thang cáp 100x50 E - CABLE LEADER | 35 | m | |
| 33 | Đào mương tiếp địa đất cấp II | 17,504 | m3 đất nguyên thổ | |
| 34 | Gia công, đóng cọc chống sét phi 16x2400 | 12 | cọc | |
| 35 | Đổ hóa chất giảm điện trở đất gen (1 KG/HỐ) | 12 | kg | |
| 36 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | 100 | m | |
| 37 | Kẹp cọc tiếp địa ốc siết cáp | 1 | bộ | |
| 38 | Kẹp nối đất | 1 | Cái | |
| 39 | Hộp kiểm tra nối đất | 1 | cái | |
| 40 | Lấp đất mương K=0.90 | 17,504 | m3 | |
| 41 | Lắp đặt Aptômat 2 cực, 6A-10kA (MCB 2P 6A-10kA) | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Aptômat 2 cực, 10A-10kA (MCB 2P 10A-10kA) | 4 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Aptômat 2 cực, 16A-10kA (MCB 2P 16A-10kA) | 3 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Aptômat 2 cực, 20A-10kA (MCB 2P 20A-10kA) | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Aptômat 4 cực, 25A-18kA (MCB 4P 25A-18kA) | 2 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Aptômat 4 cực, 40A-18kA (MCB 4P 40A-18kA) | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Aptômat 4 cực, 175A-35kA (MCCB 4P 175A-35kA) | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Aptômat 4 cực, 200A-42kA (MCCB 4P 200A-42kA) | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Aptômat 4 cực, 125A-35kA (MCCB 4P 125A-35kA) | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Aptômat 4 cực, 150A-30kA (MCCB 4P 150A-30kA) | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Aptômat 4 cực, 250A-35kA (MCCB 4P 250A-35kA) | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Aptômat 4 cực, 225A-65kA (MCCB 4P 225A-65kA) | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Aptômat 4 cực, 630A-75kA (MCCB 4P 630A-75kA) | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Tủ điện tổng (MDB1, MDB2: 300x500x700, thép sơn tĩnh điện, có khoá bảo vệ), gắn tường | 2 | hộp | |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện phân phối tầng DB/H1, DB/H2 gắn âm tường - áp tường 12( module) | 1 | hộp | |
| 56 | Lắp đặt Hộp đấu nối cáp điện 200x100 | 2 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt Tủ điện aptomat phân tải ( tủ phân phối tải 300x400x210) | 6 | hộp | |
| 58 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | 0,008 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 59 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,049 | m3 | |
| 60 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,6 | m3 | |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,96 | m2 | |
| 62 | SXLD trụ điện BTLT 8,4m | 1 | trụ | |
| 63 | Kẹp treo cáp | 1 | cái | |
| 64 | Kẹp IPC cỡ thích hợp | 1 | cái | |
| 65 | Kẹp dừng cáp | 1 | cái | |
| 66 | Băng buộc L200 | 1 | cái | |
| J | VIII- PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200x4,3mm | 0,14 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm | 0,2 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm | 0,48 | 100 m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,0mm | 0,2 | 100 m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x2,1mm | 0,36 | 100 m | |
| 6 | Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt lơi PVC nhựa, đường kính 114mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt lơi PVC nhựa, đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 12 | Lắp đặt lơi PVC nhựa, đường kính 60mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Y PVC nhựa, đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Y PVC giảm nhựa, đường kính 114x60mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê cong PVC nhựa, đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PVC đường kính 114x42mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PVC đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt PVC giảm đường kính 60x42mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt con thỏ PVC, đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 20 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,32 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 | 4,423 | m3 | |
| 22 | Xây thành hố ga và mương đan bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM Mác 75 | 3,736 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga | 0,215 | tấn | |
| 24 | Bê tông nắp mương đan và hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,181 | m3 | |
| 25 | Trát vữa thành hố ga và mương đan | 122,04 | m2 | |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 87 | cái | |
| 27 | Lắp đặt bể tự hoại 1000l | 1 | cái | |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ | |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | 0,105 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km | |
| K | IX-PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm | 0,24 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,8mm | 0,52 | 100 m | |
| 3 | Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 21mm | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co ren trong thau, đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co ren ngoài thau, đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê PVC nhựa, đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê PVC nhựa, đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt tê giảm PVC nhựa, đường kính 27x21mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt giảm PVC nhựa, đường kính 27x21mm | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kép nối đồng, đường kính 21mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 21mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 27mm | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi đồng, đường kính van 21mm | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây nối mềm 40cm | 1 | cái | |
| L | X- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt bồn rửa tay Lavabo | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xi phông bồn rửa tay | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van bồn rửa tay Lavabo | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà bông INOX | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX | 1 | cái | |
| 11 | Máng xối tôn | 87 | mét | |
| M | XI-PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy MFZ8 | 5 | cái | |
| 2 | Bình chữa cháy MT5 | 5 | cái | |
| 3 | Kệ nhựa để bình chữa cháy | 5 | cái | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | 5 | cái | |
| N | HẠNG MỤC III : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt loa báo cháy | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt nút báo khẩn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, loại dây 2x1,5mm2 | 620 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 280 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 35/25mm | 1 | 100 m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi