Gói thầu: Gói thầu số 01: Tháo dỡ, cải tạo, sửa chữa và cung cấp thiết bị thang nâng nhà xưởng in Xí nghiệp bản đồ Đà Lạt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116423-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Tháo dỡ, cải tạo, sửa chữa và cung cấp thiết bị thang nâng nhà xưởng in Xí nghiệp bản đồ Đà Lạt
Số hiệu KHLCNT 20201116222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tự huy động của doanh nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 14:43:00 đến ngày 2020-11-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,977,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC I : THÁO DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công 364,32 m2
2 Tháo dỡ trần gỗ 157,5 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ 3,766 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 87,298 m2
5 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, gạch đá 26,351 m3
6 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông có cốt thép 35,038 m3
7 Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III 0,614 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III 0,614 100 m3 đất nguyên thổ
B HẠNG MỤC II : CẢI TẠO NÂNG CẤP NHÀ XƯỞNG IN
C I- PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 1,635 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 3,872 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật 0,452 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột 0,279 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 1,367 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,069 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,595 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,782 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 10mm 0,13 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính ≤ 18mm 0,133 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột đường kính > 18mm 0,979 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 10mm 0,375 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính ≤ 18mm 1,444 tấn
14 Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 28,705 m3
15 Bê tông cổ móng vữa Mác 250 đá 1x2 3,717 m3
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 250 đá 1x2 13,666 m3
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,133 100 m3
18 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,499 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,5 100 m3 đất nguyên thổ
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,5 100 m3 đất nguyên thổ/1km
D II- TẦNG HẦM
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,852 100 m2
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm sàn 3,168 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm 0,122 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm 0,133 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm 0,979 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm 0,639 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm 1,17 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 2,086 tấn
9 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 30 m3
10 Bê tông cột vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 5,187 m3
11 Bê tông dầm sàn vữa Mác 250 đá 1x2 25,75 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 2,225 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 39,803 m3
E III- TẦNG TRỆT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,302 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,697 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng vuông, chữ nhật 0,107 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột 0,042 100 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn 3,616 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,009 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,118 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,12 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm 4,895 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm 3,646 tấn
11 Bê tông móng vữa Mác 250 đá 1x2 5,276 m3
12 Bê tông cổ móng vữa Mác 250 đá 1x2 0,285 m3
13 Bê tông sàn vữa Mác 200 đá 1x2 35,867 m3
14 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,205 100 m3
15 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,097 100 m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,097 100 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,097 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,852 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm 0,167 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm 0,335 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm 0,594 tấn
22 Bê tông cột vữa Mác 250 đá 1x2 4,72 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 4,449 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 53,76 m3
F IV-LANH TÔ + THANG MÁY + CẦU THANG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,33 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,55 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,534 tấn
4 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 đá 1x2 10,233 m3
5 Đào móng thanh máy công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,122 100 m3 đất nguyên thổ
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thanh máy 0,351 100 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng 0,1 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hố thang máy, đường kính ≤ 10mm 0,258 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm 0,037 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm 0,256 tấn
11 Bê tông hố thang máy vữa Mác 250 đá 1x2 4,882 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 0,672 m3
13 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,009 100 m3
14 Đào xúc đất để đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,113 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,113 100 m3 đất nguyên thổ
16 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 7,5x11,5x17,5, chiều dày > 10cm, vữa XM Mác 50 PCB40 9,849 m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,113 100 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ hộp KT 0,165 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,022 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,068 tấn
21 Bê tông dầm đỡ hộp KT vữa Mác 250 đá 1x2 0,708 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,168 100 m2
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm chiếu nghỉ 0,08 100 m2
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,001 100 m2
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm 0,298 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính ≤ 10mm 0,013 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm chiếu nghỉ đường kính > 18mm 0,109 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm 0,003 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm 0,002 tấn
30 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 1,914 m3
31 Bê tông dầm chiếu nghỉ vữa Mác 250 đá 1x2 0,6 m3
32 Bê tông cột vữa Mác 250 đá 1x2 0,104 m3
33 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM Mác 50 1,623 m3
34 Thang máy nâng hàng 2000kg 1 bộ
G V-TẦNG MÁI + VÌ KÈO
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,651 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm 0,355 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm 0,43 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm 0,592 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 6,746 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,138 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm 0,217 tấn
8 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 1,375 m3
9 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 6,627 tấn
10 Gia công cấu kiện sắt thép, đà trần, dầm thép hộp 1,797 tấn
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 2,465 100 m2
12 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m 10,379 tấn
13 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18m 10,379 tấn
H VI-HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 343,564 m2
2 Trát gờ chỉ lanh tô ô văng tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 149,305 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 567,274 m2
4 Trát tường má cửa chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 59,51 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 358,67 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 284,9 m2
7 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 39,966 m2
8 Lát cầu thang đá mài vữa XM Mác 75 15,07 m2
9 Láng nền tầng hầm có đánh màu, chiều dày 2cm 377 m2
10 Lát nền, sàn gạch granite tiết diện gạch 600x600 vữa XM Mác 75 358,67 m2
11 Ốp chân tường gạch granite tiết diện gạch 100x600 8 m2
12 Lát hành lang gạch granite tiết diện gạch nhám 400x400 vữa XM Mác 75 22,1 m2
13 Lát nền nhà vệ sinh gạch granite tiết diện gạch nhám chống trượt 300x300 vữa XM Mác 75 6,67 m2
14 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch nhám chống trượt 300x600 vữa XM Mác 75 18,142 m2
15 Thi công trần bằng tôn lạnh 377 m2
16 Bả bằng bột bả ngoài trời vào các kết cấu, bả vào tường 492,869 m2
17 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào tường 626,784 m2
18 Bả bằng bột bả trong nhà vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 683,536 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 492,809 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại 1.310,32 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can 0,254 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 10,182 m2
23 Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ kích thước 8x10cm 23,431 m
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 4,686 m2
25 Lắp đặt cửa khung nhựa lõi thép 105,6 m2
26 Lắp đặt cửa cuốn Sc 31,08 m2
27 Lắp đặt mô tơ cửa cuốn Sc 2 cái
I VII- PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Đèn Led sử dụng máng đèn tán quang kt 1226 x 612 x90 - 220v/20x4w 19 bộ
2 Lắp đặt Đèn Led highbay thả trần nhà xưởng - bóng led 220v -50w 26 bộ
3 Lắp đặt Đèn Downlight ốp trần, bóng Led 14 W - 220V , ánh sáng trắng -vàng 1 bộ
4 Lắp đặt Đèn chiếu sáng khẩn, sử dụng bóng led 2x2w 3 bộ
5 Lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A (01 hạt), âm tường 1 cái
6 Lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A (02 hạt), âm tường 4 cái
7 Lắp đặt Công tắc điện 1 chiều 10A (03 hạt), âm tường 1 cái
8 Lắp đặt Công tắc điện 2 chiều 10A (01 hạt), âm tường 2 cái
9 Lắp đặt Ổ cắm điện đôi, 3 chấu - 16A, âm tường 15 cái
10 Lắp đặt Đế nhựa công tắc - ổ cắm, ..., âm tường (40x65x111,5) 21 hộp
11 Lắp đặt Hộp nối nhựa 2 đường Ø16, âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần thạch cao) 12 hộp
12 Lắp đặt Hộp nối nhựa 3 đường Ø16, âm sàn - ốp trần bê tông (âm trần thạch cao) 46 hộp
13 Lắp đặt Dây điện đồng bọc CV1,5mm² 730 m
14 Lắp đặt Dây điện đồng bọc VC2,5mm² 180 m
15 Lắp đặt dây Cáp điện đồng bọc CV2,5mm² 220 m
16 Lắp đặt dây Cáp điện đồng bọc - TER màu vàng-xanh - E.2,5mm² 110 m
17 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 240,0 + E.185,0)mm² 48 m
18 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCXV 185,0 + E.120,0)mm² 12 m
19 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 95,0 + E.70,0)mm² 29 m
20 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 70,0 + E.50,0)mm² 16 m
21 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 50,0 + E.35,0)mm² 3 m
22 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (4xCVV 35,0 + E.25,0)mm² 16 m
23 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (2xCVV 16,0 + E.10,0)mm² 15 m
24 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế (2xCVV 10,0 + E.6,0)mm² 18 m
25 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế vặn xoắn (LV- ABC 4x120 mm²) 280 m
26 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế vặn xoắn (LV- ABC 4x70 mm²) 185 m
27 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế vặn xoắn (LV- ABC 2x16 mm²) 15 m
28 Lắp đặt dây Cáp điện hạ thế vặn xoắn (LV- ABC 4x16 mm²) 32 m
29 Lắp đặt Ống điện PVC chịu lực Ø16 320 m
30 Lắp đặt Ống điện PVC chịu lực Ø20 270 m
31 Lắp đặt Máng cáp 100x200 E - CABLE TRUNKING 70 m
32 Lắp đặt Thang cáp 100x50 E - CABLE LEADER 35 m
33 Đào mương tiếp địa đất cấp II 17,504 m3 đất nguyên thổ
34 Gia công, đóng cọc chống sét phi 16x2400 12 cọc
35 Đổ hóa chất giảm điện trở đất gen (1 KG/HỐ) 12 kg
36 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 100 m
37 Kẹp cọc tiếp địa ốc siết cáp 1 bộ
38 Kẹp nối đất 1 Cái
39 Hộp kiểm tra nối đất 1 cái
40 Lấp đất mương K=0.90 17,504 m3
41 Lắp đặt Aptômat 2 cực, 6A-10kA (MCB 2P 6A-10kA) 1 cái
42 Lắp đặt Aptômat 2 cực, 10A-10kA (MCB 2P 10A-10kA) 4 cái
43 Lắp đặt Aptômat 2 cực, 16A-10kA (MCB 2P 16A-10kA) 3 cái
44 Lắp đặt Aptômat 2 cực, 20A-10kA (MCB 2P 20A-10kA) 1 cái
45 Lắp đặt Aptômat 4 cực, 25A-18kA (MCB 4P 25A-18kA) 2 cái
46 Lắp đặt Aptômat 4 cực, 40A-18kA (MCB 4P 40A-18kA) 1 cái
47 Lắp đặt Aptômat 4 cực, 175A-35kA (MCCB 4P 175A-35kA) 1 cái
48 Lắp đặt Aptômat 4 cực, 200A-42kA (MCCB 4P 200A-42kA) 1 cái
49 Lắp đặt Aptômat 4 cực, 125A-35kA (MCCB 4P 125A-35kA) 1 cái
50 Lắp đặt Aptômat 4 cực, 150A-30kA (MCCB 4P 150A-30kA) 1 cái
51 Lắp đặt Aptômat 4 cực, 250A-35kA (MCCB 4P 250A-35kA) 1 cái
52 Lắp đặt Aptômat 4 cực, 225A-65kA (MCCB 4P 225A-65kA) 1 cái
53 Lắp đặt Aptômat 4 cực, 630A-75kA (MCCB 4P 630A-75kA) 1 cái
54 Lắp đặt Tủ điện tổng (MDB1, MDB2: 300x500x700, thép sơn tĩnh điện, có khoá bảo vệ), gắn tường 2 hộp
55 Lắp đặt Tủ điện phân phối tầng DB/H1, DB/H2 gắn âm tường - áp tường 12( module) 1 hộp
56 Lắp đặt Hộp đấu nối cáp điện 200x100 2 hộp
57 Lắp đặt Tủ điện aptomat phân tải ( tủ phân phối tải 300x400x210) 6 hộp
58 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II 0,008 100 m3 đất nguyên thổ
59 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,049 m3
60 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,6 m3
61 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 1,96 m2
62 SXLD trụ điện BTLT 8,4m 1 trụ
63 Kẹp treo cáp 1 cái
64 Kẹp IPC cỡ thích hợp 1 cái
65 Kẹp dừng cáp 1 cái
66 Băng buộc L200 1 cái
J VIII- PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 200x4,3mm 0,14 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114x3,2mm 0,2 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90x2,9mm 0,48 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x2,0mm 0,2 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x2,1mm 0,36 100 m
6 Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 114mm 1 cái
7 Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 90mm 10 cái
8 Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 60mm 1 cái
9 Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 42mm 6 cái
10 Lắp đặt lơi PVC nhựa, đường kính 114mm 8 cái
11 Lắp đặt lơi PVC nhựa, đường kính 90mm 12 cái
12 Lắp đặt lơi PVC nhựa, đường kính 60mm 5 cái
13 Lắp đặt Y PVC nhựa, đường kính 114mm 1 cái
14 Lắp đặt Y PVC giảm nhựa, đường kính 114x60mm 2 cái
15 Lắp đặt tê cong PVC nhựa, đường kính 60mm 2 cái
16 Lắp đặt tê PVC đường kính 114x42mm 2 cái
17 Lắp đặt tê PVC đường kính 42mm 1 cái
18 Lắp đặt PVC giảm đường kính 60x42mm 1 cái
19 Lắp đặt con thỏ PVC, đường kính 60mm 1 cái
20 Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,32 100 m3 đất nguyên thổ
21 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 1x2 4,423 m3
22 Xây thành hố ga và mương đan bằng gạch thẻ 4x8x19cm, vữa XM Mác 75 3,736 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cốt thép nắp mương đan và hố ga 0,215 tấn
24 Bê tông nắp mương đan và hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 2,181 m3
25 Trát vữa thành hố ga và mương đan 122,04 m2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 87 cái
27 Lắp đặt bể tự hoại 1000l 1 cái
28 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II 0,105 100 m3 đất nguyên thổ
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,105 100 m3 đất nguyên thổ
30 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 0,105 100 m3 đất nguyên thổ/1km
K IX-PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm 0,24 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x1,8mm 0,52 100 m
3 Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 27mm 2 cái
4 Lắp đặt co PVC nhựa, đường kính 21mm 9 cái
5 Lắp đặt co ren trong thau, đường kính 21mm 5 cái
6 Lắp đặt co ren ngoài thau, đường kính 21mm 1 cái
7 Lắp đặt tê PVC nhựa, đường kính 27mm 2 cái
8 Lắp đặt tê PVC nhựa, đường kính 21mm 2 cái
9 Lắp đặt tê giảm PVC nhựa, đường kính 27x21mm 2 cái
10 Lắp đặt giảm PVC nhựa, đường kính 27x21mm 4 cái
11 Lắp đặt kép nối đồng, đường kính 21mm 1 cái
12 Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 21mm 1 cái
13 Lắp đặt van khóa PVC, đường kính van 27mm 1 cái
14 Lắp đặt vòi đồng, đường kính van 21mm 4 cái
15 Lắp đặt dây nối mềm 40cm 1 cái
L X- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 1 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
4 Lắp đặt bồn rửa tay Lavabo 1 bộ
5 Lắp đặt xi phông bồn rửa tay 1 cái
6 Lắp đặt van bồn rửa tay Lavabo 1 bộ
7 Lắp đặt phễu thu sàn 1 cái
8 Lắp đặt gương soi 1 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà bông INOX 1 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh INOX 1 cái
11 Máng xối tôn 87 mét
M XI-PHẦN PCCC
1 Bình chữa cháy MFZ8 5 cái
2 Bình chữa cháy MT5 5 cái
3 Kệ nhựa để bình chữa cháy 5 cái
4 Bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC 5 cái
N HẠNG MỤC III : HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 Zone 1 bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói 12 bộ
3 Lắp đặt loa báo cháy 3 cái
4 Lắp đặt nút báo khẩn 4 bộ
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV, loại dây 2x1,5mm2 620 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 280 m
7 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 35/25mm 1 100 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->