Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116268-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201111763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách huyện và vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 17:30:00 đến ngày 2020-11-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,312,339,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục...
B Đào móng: TH14
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,172 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,764 100m3
C Hạng mục phần móng: TH3
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10,44 1m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,17 1m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,332 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,781 1 tấn
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,434 1 tấn
6 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,599 100m2
D Hạng mục cổ móng: TH4 (Hc=1550)
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,31 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,071 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,048 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,084 1 tấn
5 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,474 100m2
E Hạng mục phần nền: TH2(Hn=600)
1 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,277 m3
2 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,632 1m3
3 Xây gạch thẻ (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,138 1m3
4 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,878 1m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,999 1m3
6 Lát đá bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 18,63 1m2
7 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,56 1m2
8 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,56 1m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,865 100m3
F Hạng mục: 6 phòng -phần thân
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,063 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,305 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,351 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,941 1 tấn
5 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,952 100m2
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 35,911 1m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,265 1 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,511 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,826 1 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,792 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 45,605 1m3
12 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,336 1 tấn
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,754 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,167 1m3
15 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,665 1 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,19 1 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,583 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,037 1m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,008 tấn
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,259 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 36 cái
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 25,9 1m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6,172 1m3
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,3 1 tấn
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,336 1 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,712 100m2
27 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 82,622 1m3
28 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,088 1m3
29 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=28m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8,402 1m3
30 Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,531 1m3
31 Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 11,042 1m3
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 28,308 1m3
33 Đắp cát nền bục giảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9,18 1m3
34 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,36m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 453,02 1m2
35 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 30,54 1m2
36 Lát đá bậc cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 48,9 1m2
37 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 330,948 1m2
38 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 635,272 1m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100,95 1m2
40 Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 100,95 m2
41 Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 257,58 1m2
42 Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 257,58 m2
43 Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 645,8 1m2
44 Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 645,8 m2
45 Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 330,948 1m2
46 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.647,247 1m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.647,247 1m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 330,948 1m2
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 180,337 1m2
50 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 90,169 1m2
51 Sản xuất xà gồ thép C100*45*10*2.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,459 tấn
52 Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 148,68 1m2
53 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1,459 tấn
54 Lợp mái bằng tole dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3,05 100m2
55 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 173,44 1m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,884 100m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5,959 100m2
59 SXLD cùm chống bão Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 354 cái
60 SXLD hoàn thiện cửa đi bằng khung sắt hộp kính trắng 6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 126,293 m2
61 SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4 sơn màu xám Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 49,786 m2
62 SXLD hoàn thiện cửa đi D2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2,16 m2
63 SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 72,5 m
64 SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1.5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4,2 m
65 Lắp đặt ống thông dầm D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 0,8 m
66 SXLD cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 cái
67 Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 công
G Hạng mục: Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-16A Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 9 cái
3 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1 cái
4 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 1 cái
5 Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 1 cái
6 Lắp đặt bộ đèn led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 bộ
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 54 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 10 bộ
10 Lắp đặtổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 12 1 cái
11 Lắp đặtổ cắm đơn 3 chấu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 1 cái
12 Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24 cái
13 Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2dây, 50W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 m
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1.500 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 240 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 150 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 5 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=16 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 650 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm, dày 1.5mm Đạt hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 150 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 25 mm, dày 1.7mm Đạt hòa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 15 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x60 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 88 hộp
24 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <=60x80 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 hộp
25 Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <=100x100 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 8 hộp
26 Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây đồng 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 40 m
27 Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 1 cọc
28 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 16 1m3
30 Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 cái
31 Đầu cos đồng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 cái
32 Cầu chì hộp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 4 cái
33 Điền khiển quạt trần đảo chiều âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 24 cái
34 Đế âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
35 Mặt che Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 6 cái
36 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
H Chống sét
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 14 cái
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 200 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 50 m
7 Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép và đóng cọc chống sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 7 1 cọc
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 20 1m3
10 Chân bật đỡ dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 110 cái
11 Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 202 Kg
12 Kẹp kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 3 cái
13 Sơn chống rỉ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 2 kg
14 Đo điên trở đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->