Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hồng Quang; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201117338-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hồng Quang; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20201080613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 16:06:00 đến ngày 2020-11-17 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,963,559,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,6273 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9435 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,52 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 697,7733 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.395,285 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,5782 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404,2665 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,304 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4418 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7411 m3
11 Tháo dỡ con tiện lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 công
12 Vệ sinh mái ngói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
13 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,0727 cấu kiện
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,609 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 787,8954 m2
16 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,101 m2
17 Bốc xếp phế thải lên xe ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9879 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9879 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,9879 m3
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,0576 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2358 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6129 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,033 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3324 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 100m2
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9602 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0048 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0403 tấn
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2574 m3
31 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3598 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,7776 m2
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3598 tấn
34 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7369 100m2
35 Tôn úp sườn, úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,44 m
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,65 m2
37 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,757 m2
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,247 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,744 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 835,2547 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.395,285 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,5782 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.404,2665 m2
44 Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,304 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 787,8954 m2
46 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 787,8954 m2
47 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6312 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,8 m
49 Trám vá, đánh bóng lại toàn bộ thang chính và thang phụ, bậc sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
50 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1682 tấn
51 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3666 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,9676 1m2
53 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,5407 m2
54 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,12 m2
55 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,4 m2
56 Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,96 m2
58 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.437,1179 m2
59 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.674,5705 m2
60 Lắp đặt các automat 1 pha =100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha =20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
63 Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Tủ điện sơn tĩnh điện KT300x200x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 bộ
68 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
69 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
71 Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
72 Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
73 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
74 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
75 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 980 m
76 Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.100 m
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
78 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
79 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m
82 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
83 Lắp đặt rọ chắn rác inox d90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
84 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
85 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
86 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
88 Kẹp đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 điểm
89 Chân bật thép d12 Z60x120x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
90 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2782 m2
B Nhà bảo vệ
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7827 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9276 m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,092 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5284 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9404 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0065 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0383 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3234 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5073 m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0729 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5515 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0953 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2286 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0587 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0995 tấn
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9094 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2647 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,545 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4356 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1388 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,325 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,757 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,86 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,53 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,78 m
28 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,94 m
29 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
30 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,472 m2
31 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
33 Lát nền, sàn, gạch ceramic KT500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7584 m2
34 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,935 m2
35 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
36 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,295 m2
37 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0537 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,36 m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4296 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1764 100m2
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 100m
44 Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
C Cổng, tường rào
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6515 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6113 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,224 m3
4 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2152 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0505 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,0505 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9008 m3
8 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 100m
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1194 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,68 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0537 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1069 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3003 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 100m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0178 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0948 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1144 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6292 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0393 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1211 tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6618 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4389 tấn
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3075 100m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3099 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7479 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7419 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,7368 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3828 m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2 m
34 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
35 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ KT60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,88 m2
36 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,7328 m2
37 Ngói úp nóc KT245x120x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 viên
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8796 m2
39 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6819 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,3713 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m2
42 Bánh xe lăn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
44 Khóa cửa, then cài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
45 Khung biển + Bộ chữ inox vàng gương theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
46 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0623 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0478 100m2
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4818 m3
49 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4129 m3
50 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8111 m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0469 100m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0801 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0873 tấn
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,141 100m2
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8929 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3435 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9731 m3
58 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,575 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,0184 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m
61 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m
62 Đắp vữa trang trí trụ tường rào hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7925 tấn
64 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,002 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,0685 m2
66 Chi tiết gang đúc loại to Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74 cái
67 Chi tiết gang đúc loại nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 cái
68 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,5934 m2
D Sân bê tông, rãnh thoát nước
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 cấu kiện
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0696 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,5175 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2749 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9308 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1986 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1986 100m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2268 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,897 m3
10 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1467 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7078 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,2772 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,8886 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4421 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2908 100m2
16 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2816 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217 1cấu kiện
18 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5535 m3
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1139 100m2
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5351 m3
21 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,1928 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m2
23 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch thẻ KT60x240mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 m2
24 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,7698 m3
25 Đất màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,2468 m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3537 100m3
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,037 m3
28 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm, gạch gốm màu đỏ KT400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.131,7 m2
E Khu vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9516 m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,707 100m
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1935 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0459 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1574 tấn
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8497 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3069 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7186 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,222 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0632 100m3
11 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0593 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7334 m3
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4882 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,8504 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7373 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7303 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8746 m3
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0009 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0045 tấn
20 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0092 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0554 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2003 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1343 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3299 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3942 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3811 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0748 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,78 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,35 m2
31 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,11 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,0591 m2
33 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,84 m2
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,678 m2
35 Ốp tường trụ, gạch ceramic KT250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,032 m2
36 Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8982 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,1891 m2
38 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,11 m2
39 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,76 m2
40 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6016 1m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
45 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
47 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
50 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 m
51 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
52 Lắp đặt xí xổm + téc nước treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, sịt xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
54 Lắp đặt bể nước Inox 3m3, bồn ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
55 Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
60 SX lắp dựng máng tiểu Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
61 Vòi rửa bằng nhựa, đường kính d20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
63 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
64 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,15 100m
65 Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
67 Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
73 Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
74 Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
75 Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
76 Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
77 Lắp đặt van phao điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
83 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
84 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
86 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
90 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
93 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
95 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
96 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
97 Lắp đặt rọ chắn rác inox, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
98 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
99 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,015 m3
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1091 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0652 tấn
102 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 100m2
103 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
104 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1278 m3
105 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,034 m3
106 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,176 m2
107 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,176 m2
108 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3802 m2
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0381 tấn
110 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0256 100m2
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 1cấu kiện
113 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,005 m3
F
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->