Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hồng Quang; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trường tiểu học xã Hồng Quang; Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201080613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:06:00 đến ngày 2020-11-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,963,559,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà lớp học | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6273 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9435 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 697,7733 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395,285 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,5782 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404,2665 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,304 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4418 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7411 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ con tiện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | công |
| 12 | Vệ sinh mái ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,0727 | cấu kiện |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,609 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,8954 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,101 | m2 |
| 17 | Bốc xếp phế thải lên xe ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9879 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9879 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,9879 | m3 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,0576 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2358 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6129 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3324 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9602 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0048 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0403 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2574 | m3 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3598 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,7776 | m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3598 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7369 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp sườn, úp nóc khổ rộng 400 dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,44 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,65 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,757 | m2 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,744 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 835,2547 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395,285 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,5782 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404,2665 | m2 |
| 44 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,304 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,8954 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787,8954 | m2 |
| 47 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6312 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m |
| 49 | Trám vá, đánh bóng lại toàn bộ thang chính và thang phụ, bậc sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 50 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1682 | tấn |
| 51 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3666 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,9676 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,5407 | m2 |
| 54 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,12 | m2 |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,96 | m2 |
| 58 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.437,1179 | m2 |
| 59 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.674,5705 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha =100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 63 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT300x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 980 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.100 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt rọ chắn rác inox d90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 84 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 85 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 88 | Kẹp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | điểm |
| 89 | Chân bật thép d12 Z60x120x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2782 | m2 |
| B | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7827 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9276 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5284 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0383 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5073 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0729 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5515 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0953 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0587 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9094 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2647 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,545 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1388 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,325 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,757 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,86 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,53 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,78 | m |
| 28 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,94 | m |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,472 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 33 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7584 | m2 |
| 34 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,935 | m2 |
| 35 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,295 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4296 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cầu chắn rác inox ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| C | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6515 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6113 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2152 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0505 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0505 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9008 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | 100m |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1194 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0537 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1069 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3003 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (vận chuyển tiếp 4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0948 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6292 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1211 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6618 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4389 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3099 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7479 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7419 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,7368 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3828 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ KT60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 36 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,7328 | m2 |
| 37 | Ngói úp nóc KT245x120x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | viên |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,8796 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6819 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3713 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m2 |
| 42 | Bánh xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Khóa cửa, then cài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Khung biển + Bộ chữ inox vàng gương theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0623 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0478 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4818 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều dày >33 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4129 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8111 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0469 | 100m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0873 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8929 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3435 | m3 |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9731 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,575 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0184 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m |
| 62 | Đắp vữa trang trí trụ tường rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7925 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,002 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,0685 | m2 |
| 66 | Chi tiết gang đúc loại to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 67 | Chi tiết gang đúc loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 68 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5934 | m2 |
| D | Sân bê tông, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cấu kiện |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0696 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5175 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2749 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9308 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II (vận chuyển tiếp 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,897 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1467 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7078 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,2772 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,8886 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4421 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2908 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2816 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217 | 1cấu kiện |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5535 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5351 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1928 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, gạch thẻ KT60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m2 |
| 24 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7698 | m3 |
| 25 | Đất màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,2468 | m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3537 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,037 | m3 |
| 28 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm, gạch gốm màu đỏ KT400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.131,7 | m2 |
| E | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9516 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,707 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1935 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0459 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1574 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8497 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3069 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7186 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,222 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0632 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7334 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4882 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8504 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7373 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7303 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8746 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0009 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2003 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3299 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3942 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3811 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0748 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,78 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,35 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,11 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,0591 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,84 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,678 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, gạch ceramic KT250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,032 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8982 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,1891 | m2 |
| 38 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,11 | m2 |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,76 | m2 |
| 40 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6016 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 52 | Lắp đặt xí xổm + téc nước treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, sịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3, bồn ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 55 | Lắp đặt phễu thu inox, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 60 | SX lắp dựng máng tiểu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Vòi rửa bằng nhựa, đường kính d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt rọ chắn rác inox, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,015 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1091 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0652 | tấn |
| 102 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1278 | m3 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,034 | m3 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,176 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,176 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3802 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0381 | tấn |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,005 | m3 |
| F | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi