Gói thầu: Sửa chữa cải tạo, lắp đặt nội thất thiết bị không gian sáng tạo tầng 13 nhà A
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201114505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo, lắp đặt nội thất thiết bị không gian sáng tạo tầng 13 nhà A |
| Số hiệu KHLCNT | 20201030236 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 10:52:00 đến ngày 2020-11-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,520,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ và vận chuyển rác thải | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,574 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đi, cửa sổ (cửa thép chống cháy và cửa nhôm kính) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đi cửa sổ (cửa gỗ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ nẹp cửa gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa thép chống cháy bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,94 | m2 |
| 7 | Tháo tấm thoát sàn để vệ sinh và xử lý chống thấm khu vực thoát nước. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | md |
| 8 | Tháo dỡ alum bo mái tôn + cột cùng hệ khung thép gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 84,81 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,34 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tấm lợp tôn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 317 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống máng thu nước hiện trạng mái cũ đã xuống cấp cùng hệ phụ kiện gia cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 57,1 | md |
| 12 | Công tác vệ sinh tẩy rửa bề mặt gạch ốp tường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ đã han rỉ, hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,28 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ và vận chuyển hệ thống bồn nước và khung giá đỡ (chưa bao gồm chi phí lắp đặt và phụ kiện bù thêm tại vị trí mới) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 15 | Công tác vệ sinh hệ thống máng thoát nước tầng mái lâu ngày bị đóng rêu tắc, ngấm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | md |
| 16 | Tháo dỡ và vận chuyển các vật dụng ghế bàn, phế phẩm hiện trạng vào kho trong phạm vi tòa nhà lấy mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 17 | Phá dỡ gạch ốp tường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 95 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lát sàn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m2 |
| 19 | Đục bỏ một số vị trí máng thoát nước hiện trang đang bị hư hỏng do bị ngấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng sau khi bóc gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 78 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 195 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện mạng hiện trạng các khu vực cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24,225 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ máy cục nóng điều hòa và hệ giá treo cục bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 29 | Tháo dỡ thang sắt lên tum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Bạt che chắn bụi khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 220 | m2 |
| 32 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m3 |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công/ phương tiện thô sơ 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (14 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45 | m3 |
| B | Phần thi công xây dựng | |||
| 1 | Bê tông giằng quanh chân vách kính và lanh tô cửa, vữa BT M250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0225 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,6558 | 100kg |
| 3 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,65 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,4256 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,4409 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 180 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 80 | m2 |
| 8 | Lớp vữa lót dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 190 | m2 |
| 9 | Tôn nền phía trong bằng lớp vữa lót dày 10 cm, vữa XM M75 sàn khu trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 164,8 | m2 |
| 10 | Chống thấm vệ sinh và ban công bằng hóa chất kết hợp sika chuyên dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | m2 |
| 11 | Chống thấm cổ ống vệ sinh bằng hóa chất chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Chống thấm song thoát nước ban công, chân tường ban công và một số khu vực sàn cục bộ bằng hóa chất kết hợp sika chuyên dụng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 230 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300X300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,94 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 600X600 màu ghi sẫm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 73,8 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch bông họa tiết, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 89,28 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gỗ nhựa chịu nước ngoài trời khu vực ngoài nhà (bao gồm cả hệ khung xương bằng sắt hộp, phụ kiện, bề mặt lát gỗ nhựa ngoài trời sang trọng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 300,82 | m2 |
| 17 | Gia công hoàn thiện đá granit bậu cửa, lavabor, mặt bàn quầy bar mài vát cạnh hoàn thiện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,3 | m2 |
| 18 | Lớp vữa dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,3 | m2 |
| 19 | Khung giá đỡ lavabor | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35,19 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao 9 mm trang trí giật cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,86 | m2 |
| 22 | Trần thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,94 | m2 |
| 23 | Bả trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,8 | m2 |
| 24 | Sơn trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,8 | m2 |
| 25 | Dựng tường bằng tấm xi măng xenlulo chịu nước dầy 9 ly sau có khung xương thép 20x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 56,7 | m2 |
| 26 | Bả tường trong và ngoài nhà 2 lớp (bao gồm cả tường cũ và tường mới, tường thạch cao…) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 260 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 64,41 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 130 | m2 |
| 29 | Sơn chống thấm và trang trí tường mầu giả bê tông ngoài nhà- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 170,174 | m2 |
| 30 | Chống thấm bồn hoa bằng hóa chất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,242 | m2 |
| 31 | Sỏi trắng rải bồn hoa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,3936 | m3 |
| 32 | Đất bồn hoa trồng cỏ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,0112 | m3 |
| 33 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu chân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 34 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu thân cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6847 | tấn |
| 35 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,7314 | tấn |
| 36 | Thang sắt lên tum | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | m2 |
| 38 | Lợp mái tôn, tôn lạnh mầu dầy 0,4mm , xốp 3 lớp chống nóng kết hợp ốp viền bo quanh mái trang trí. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 381,5 | m2 |
| 39 | Máng thu nước bằng tôn 200x200x2 và phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 57,2 | md |
| 40 | Thi công Trần trang trí bằng khung sắt 50x50x1.4mm kết hợp lưới mắt cáo sơn tĩnh điện màu đen đan ô 800 x 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120,0975 | m2 |
| 41 | Vách ngăn ngang VN1 đỡ mặt bàn B6 , bằng khung thép hộp 25 x 50 x 1.2 kết hợp làm khung mặt bàn B6 liên kết cùng hệ vách ngăn. Kích thước R2400/2000xC50XS450mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,68 | m2 |
| 42 | Vách ngăn modul bằng khung thép 50x50x1.4mm và 25 x 50 x 1.2 kết hợp lưới thép B40 ô lưới 50 x 50, dầy 27mm, sơn tĩnh điện màu đen, kết hợp giá đỡ bàn treo che lan can an toàn và che dàn nóng điều hòa kết hợp trang trí . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 191,2775 | m2 |
| 43 | Vách ngăn LK , bằng khung thép hộp 25 x 50 x 1.2 gia công liên kết cùng hệ vách ngăn VĐ3. Kích thước R400xC900 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,6 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 337,655 | m2 |
| 45 | Vách kính khung sắt hộp kết hợp cửa đi, cửa sổ , sắt 30 x 60 x 1,4 sơn tĩnh điện mầu đen/ cửa đi đỏ kết hợp kính an toàn 8,38mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 102,415 | m2 |
| 46 | Cửa đi và cửa sổ sử dụng nhôm dày kết hợp kính temper 8,38mm mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,625 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,625 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 102,415 | m2 |
| 51 | Cửa thép chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,24 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,497 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,4 | 100m2 |
| 56 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,0503 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,0503 | 100m2 |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,0503 | 100m2 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,0503 | 10m2 |
| 60 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,153 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - đá ốp, lát các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,153 | 10m2 |
| 64 | Bốc xếp sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | tấn |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | tấn |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | tấn |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | tấn |
| 68 | Bốc xếp gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - gỗ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | m3 |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - gạch xây các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | tấn |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | tấn |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - cửa, vách kính, vách các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 45,2935 | 10m2 |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 76 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | 10m2 |
| 77 | Vận chuyển vật liệu lên cao <= 3T - vật liệu phụ các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | tấn |
| 78 | Hệ Bàn quầy pha chế : Bàn làm bằng gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm, kết hợp nan gỗ trang trí mặt trước. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,8 | md |
| C | Phần điện, điều hòa | |||
| 1 | Tủ rack 10U | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCCB 75A-2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 3 | MCCB 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 4 | MCCB 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì hộp 2x3A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Vỏ tủ kt C600xR400xS200 tôn dày 2mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện 18 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đèn thả chao nhôm trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn led ống bơ D130 công suất 15W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Đèn thả bộ 3 đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Đèn led dây bóng tròn đui đen + bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | md |
| 13 | Công tắc đơn âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Công tắc đôi âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Công tắc ba âm tường gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 16 | ổ cắm đôi 3 chấu gồm đế+mặt+hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 17 | Dây điện lõi đồng CV 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3.500 | m |
| 18 | Dây điện lõi đồng CV 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.920 | m |
| 19 | Dây điện lõi đồng CV 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 100 | m |
| 20 | ống nhựa chống cháy luồn dây D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.820 | m |
| 21 | ống nhựa chống cháy luồn dây D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 630 | m |
| 22 | ống nhựa chống cháy luồn dây D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 330 | m |
| 23 | Lắp đặt bộ phát wifi chuyên dụng nhiều người truy cập cùng lúc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt Switch core layer 8 port . Băng Thông Backbound 1.6Gbps; Cấp nguồn bên ngoài. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây tín hiệu cáp CAT6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 250 | m |
| 26 | Dây tín hiệu HDM3M và dây Patch Cord 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | m |
| 27 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 28 | Thi công lắp đặt hệ thống Loa toàn dải gắn trần ( chưa bao gồm thiết bị ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Thi công lắp đặt âm ly khuếch đại (chưa bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt Dây loa 2x1.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 31 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt Dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt Bộ jack kết nối hệ thống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 35 | Lắp đặt đầu ghi hình 8 kênh (chưa bao gồm phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt camera cố định (chưa bao gồm camera tại phần thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bộ UPS dự phòng (chưa bao gồm thiết bị) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bộ đổi nguồn (chưa bao gồm thiết bị ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt màn hình (chưa bao gồm thiết bị ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống gen chống cháy đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 41 | Hộp nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Đế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Jack nguồn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 44 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 45 | MCCB 2P 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Bộ giá treo điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 47 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây điện lõi đồng 1x0,75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 48 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây điện lõi đồng 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 300 | m |
| 49 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây điện lõi đồng 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 300 | m |
| 50 | Kéo dải các loại dây dẫn, lắp đặt dây điện lõi đồng nối đất CV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65 | m |
| 51 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,58 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,58 | 100m |
| 53 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,58 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,58 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | m |
| 56 | Ống thoát nước ngưng D34 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,5 | 100m |
| 57 | Ống thoát nước ngưng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt điều hoà cassette âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt cục nóng, bảo dưỡng vệ sinh, nạp ga , bù vật tư phụ… hệ điều hòa cũ hiện trạng do dịch chuyển vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 61 | Chi phí giàn giáo thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | bộ |
| 62 | Chi phí đục tường thi công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 63 | Chi phí vệ sinh theo ngày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | công |
| D | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt máy sấy tay tự đông. Nguồn 220vAc. Kích thước: 242 x 154 x 207 mm. Công suất : 1200w. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Van xả cảm ứng tiểu nam. Cảm biến hồng ngoại thông minh tự động điều chỉnh khoảng cách, tiết kiệm nước. Chế độ tạm dừng hoạt động trong trường hợp vệ sinh thiết bị, sửa chữa đường nước.Công nghệ tiết kiệm pin, tự động cảnh báo pin yếu.Tự động xả sạch bồn tiểu sau 24h nếu không có người sử dụng.Tiêu chuẩn chống nước cao cấp IP56; Kích thước đường nước chờ: Theo chuẩn DN15 ; Áp lực nước hoạt động: 0,01 Mpa – 0,9 Mpa; Nguồn, công suất tiêu thụ: DC 6V – 0,5 mW; Nhiệt độ hoạt động: 010C – 450C; Khoảng cách cảm ứng: 30-80cm tự động điều chỉnh. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối xả, nhấn nắp êm Xả nhấn 2 chế độ 6/4L; Kích thước: 727x394x663mm; Tâm xả : 300mm; Kiểu xả Xiphon; Sử dụng công nghệ mới vành RIM mở; Đã bao gồm van khóa; Màu sắc: Trắng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh và giấy lau tay loại lớn; Chất liệu Inox SUS 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiện. Bồn tiểu nam tiết kiệm nước, chống bám bẩn men Aqua Ceramic , bao gồm gioăng nối tường ; Màu sắc: Trắng. Kích thước: 330 x 330 x 640 mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn, dương vành men kháng khuẩn.Kích thước : 575 x 455 x 174 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương khổ lớn cho vệ sinh .Kích thước: 2400 x 900mm Khung gỗ nhựa kết hợp gương chống mốc và phụ kiện treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabor bán tự động nước lạnh .Chế độ rửa bán tự động, một đường nước lạnh; Chất liệu chủ yếu bằng đồng kết hợp Lớp mạ Crom/Ni sáng bóng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa quầy pha chế+ bộ ống thoát đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa quầy pha chế+ bộ xiphoong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Kép cho lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Nhân công lắp đặt lại tấm thoát sàn sau khi vệ sinh chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 14 | Van khóa hai chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê nhựa nối ren D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Ống nước lạnh PN12 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,35 | 100m |
| 18 | Hộp đựng nước rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| 20 | Tê ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Chếch D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Y nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Măng xông D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cút nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Côn thu nhựa D90/42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Nút bịt nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Nút bịt nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Nút bịt nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt bát thu sàn ngăn mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| E | Phần PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói (Nguồn điện: 12 ~ 30 VDC; Dòng điện ở trạng thái chờ: 60Μa; Độ ẩm môi trường: 0-95%; Nhiệt độ hoạt động: -10°C ~ +50°C) . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt ( Nguồn điện : 9~30VDC; Dòng điện ở trạng thái chờ: 0μA; Dòng tiêu thụ ở trạng thái báo cháy: 100mA; Hoạt động môi trường nhiệt độ: -10°C - 50°C; Hoạt động trong môi trường có độ ẩm: 0~95%). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bình cứu hỏa bột 4kg ( Hiệu quả phun: ≥ 9s; Phạm vi phun: 4m; Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ 55°C.; Áp suất vận hành: 1.2 Mpa). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Gía treo bình bột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy (Điện áp: 12/24VDC; Dòng báo động: 60/35Ma; Kích thước: Đường kính 6”; Chất liệu: Hợp kim nhôm 3.0mm vỏ bảo vệ chống nước ; Âm lượng: 90dB; Màu Đỏ). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy ( Điện áp: 12/24VDC; Dòng điện hoạt động: 100mA; Chất liệu: Nhựa ABS, Acrylic/Polycabornate; Kích thước (Ø x H): 92 x 85 mm). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy (Nguồn điện cung cấp: 0~24VDC; Dòng điện chờ: 0mA; Dòng báo động: 75mA; Hoạt động trong môi trường có độ ẩm: 0~95% và nhiệt độ: -10°C - 50°C; Chất liệu vỏ: Hợp chất tổng hợp nhựa chống cháy ABS). | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Hộp chứa chuông, đèn, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Nhân công thi công hệ thống báo cháy từ vị trí công trình xuống tầng hầm tòa nhà ; thi công đường ống luồn dây ngầm qua khu vực đường bộ, cống ngầm, và kết nối với tủ điều khiển tổng hệ thống báo cháy tại cổng trong phạm vi 50m.Kiểm tra và chạy thử. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 11 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | lô |
| F | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA (Dàn lạnh loại cassette đa hướng thổi 1 chiều không biến tần gas R32) | |||
| 1 | 26.000 Btu/h (7.6 Kw) | Tương đương FCNQ26MV1/RNQ26MV19+BRC2E61+BYCP125K-W18 | 2 | bộ |
| 2 | 36.000 Btu/h (10.5 Kw) | Tương đương FCNQ36MV1/RNQ36MV1+BRC2E61+BYCP125K-W18 | 1 | bộ |
| G | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Loa âm trần . Đáp ứng tần số: 95 Hz - 17 kHz; Dải tần số: 80 Hz - 19 kHz; Góc nghe: 140° hình nón; Công suất: 16 W; Trở kháng: 8 Ω; | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Âm ly khuyếch đại công suất 1x100w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| H | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Đầu ghi hình 8 kênh . | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Camera bán cầu IP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | HDD 2TB Camera | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện UPS 1000VA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Màn hình LCD 32 inch chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ đổi nguồn 220VAC sang 12VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| I | THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Hệ bục trang trí bồn cây kết hợp ghế ngồi tròn : Được làm từ khung gỗ tự nhiên ghép thanh, bề mặt hoàn thiện từ gỗ tự nhiên kết hợp gỗ Công nghiệp lõi xanh chống ẩm phun sơn Pu. Kích thước: (D)2000 x (R)2000 x (C)700mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hệ |
| 2 | Ghế cà phê. Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn PU trang trí lưng bằng nan gỗ. Kích thước: 450 x 500 x 820mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Ghế Bar cà phê có tựa. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: (D)420 x (R) 420 x (C)770/940mm. Màu sắc: Đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Ghế cà phê. Chất liệu gỗ tự nhiên trang trí nan gỗ sơn pu hoàn thiện. Đệm ngồi bằng mút, bọc da công nghiệp. Kích thước: (D)500 x (R)550 x (C)450/800mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ghế sofa 3 chỗ. Chất liệu gỗ tự nhiên trang trí nan gỗ sơn pu hoàn thiện. Đệm ngồi bằng mút, bọc da công nghiệp . Kích thước: (D)2200 x (R)500 x (C)650mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Ghế sofa 2 chỗ. Chất liệu gỗ tự nhiên trang trí nan gỗ sơn pu hoàn thiện. Đệm ngồi bằng mút, bọc da công nghiệp. Kích thước: (D)1600 x (R)500 x (C)650mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Bàn B1 chữ nhật trong nhà. Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện . Kích thước: (D)2400 x (R) 900 x (C)750mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bàn B2 chữ nhật trong nhà. Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: (D)1800 x (R) 900 x (C)750mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Bàn B5 chữ nhật trong nhà. Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: (D)1200 x (R) 600 x (C)750mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Bàn B7 chữ nhật trong nhà. Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: (D)1800 x (R)450 x (C)1050mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Bàn tròn B4 trong nhà. Mặt bàn làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm, chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: (D)600 x (R) 600 x (C)750mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Hệ giá sách đơn áp tường TS1+2 : Được làm từ khung sắt 30x30 x1.3mm sơn tĩnh điện, kết hợp gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm. Kích thước: (D)1950 x (R) 350 x (C) 2250mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 13 | Hệ giá tủ kệ treo tường TR1 : Được làm từ khung sắt 30x30 x1.3mm sơn tĩnh điện, kết hợp gỗ Công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm. Kích thước: (D)3600 x (R) 350 x ( C) 1200mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,32 | m2 |
| 14 | Hệ giá sách GS1 kép hai mặt ngăn chia không gian : Khung được làm từ sắt 30x30 x1.3mm, bề mặt hoàn thiện gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm. Kích thước: (D)900 x (R) 660 x (C) 1250mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Hệ giá sách GS1 sát tường : Khung được làm từ sắt 30x30 x1.3mm, bề mặt hoàn thiện gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm. Kích thước: (D)600 x (R) 400 x (C) 1250mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Kệ giá lục lăng treo tường KTT, kệ làm bằng gỗ công nghiệp MFC lõi xanh chống ẩm bề mặt sơn mầu. Kích thước 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Vách trang trí: Vẽ họa tiết tranh tường thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,25 | m2 |
| 18 | Ghế cà phê ngoài trời. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: (D)420 x (R) 420 x (C)550mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Ghế Bar cà phê có tựa. Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện.Kích thước: (D)420 x (R) 420 x (C)770/940mm. Màu sắc: Đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 20 | Bàn tròn B3 ngoài trời. Mặt bàn làm bằng gỗ tự nhiên sơn PU, chân sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: (D)800 x (R) 800 x (C)750mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 21 | Mặt bàn cà phê ban công B6: Bàn được làm từ gỗ nhựa bắt vào hệ giá sắt ban công. Kích thước: (D)800 x (R) 450 x (C) 50mm.Dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| J | CÂY CẢNH TRANG TRÍ | |||
| 1 | Cây giả trang trí lớn giữa sảnh cao 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cụm |
| 2 | Cây xanh thấp tầng bồn hoa khu vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Decal cán mờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi