Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201117568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Dịch vụ Thiên Ân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201110763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách huyện và vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 17:23:00 đến ngày 2020-11-17 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,326,579,502 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục... | |||
| B | Đào móng: TH14 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,393 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,966 | 100m3 |
| C | Hạng mục phần móng: TH3 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10,44 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,17 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,332 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,781 | 1 tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,434 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,599 | 100m2 |
| D | Hạng mục cổ móng: TH9 (Hc=2300) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,92 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,103 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,324 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,107 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,704 | 100m2 |
| E | Hạng mục phần nền: TH1(Hn=450) | |||
| 1 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,409 | m3 |
| 2 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,398 | 1m3 |
| 3 | Xây gạch thẻ (5 x 10 x 20), xây móng, Chiều dày <= 30cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,528 | 1m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,614 | 1m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,571 | 1m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12,549 | 1m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,725 | 1m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,725 | 1m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,492 | 100m3 |
| F | Hạng mục: 6 phòng -phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,063 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,305 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,351 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,941 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,952 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 35,911 | 1m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,265 | 1 tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,511 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,826 | 1 tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,792 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 45,605 | 1m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,336 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,754 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,167 | 1m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,665 | 1 tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,19 | 1 tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,583 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,037 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép > 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,259 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 36 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 25,9 | 1m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6,172 | 1m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,3 | 1 tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,336 | 1 tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,712 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 82,622 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao <=28m, Vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,088 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây tường thẳng, Chiều dày <= 10cm, Chiều cao <=28m , VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8,402 | 1m3 |
| 30 | Xây gạch đặc bê tông (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=28m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,531 | 1m3 |
| 31 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 11,042 | 1m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 28,308 | 1m3 |
| 33 | Đắp cát nền bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9,18 | 1m3 |
| 34 | Công tác lát gạch nền, sàn, kích thước gạch 500x500 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 453,02 | 1m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 100x500 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 30,54 | 1m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 48,9 | 1m2 |
| 37 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 330,948 | 1m2 |
| 38 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 635,272 | 1m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100,95 | 1m2 |
| 40 | Quét xi măng nguyên chất vào cột trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 100,95 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 257,58 | 1m2 |
| 42 | Quét xi măng nguyên chất vào dầm trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 257,58 | m2 |
| 43 | Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 645,8 | 1m2 |
| 44 | Quét xi măng nguyên chất vào trần trước khi trát (VL*1.25; NC*1.1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 645,8 | m2 |
| 45 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 330,948 | 1m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.647,247 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.647,247 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 330,948 | 1m2 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 180,337 | 1m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 90,169 | 1m2 |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép C100*45*10*2.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,459 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 148,68 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1,459 | tấn |
| 54 | Lợp mái bằng tole dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3,05 | 100m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 173,44 | 1m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,884 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5,959 | 100m2 |
| 59 | SXLD cùm chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 354 | cái |
| 60 | SXLD hoàn thiện cửa đi bằng khung sắt hộp kính trắng 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 126,293 | m2 |
| 61 | SXLD hoàn thiện hoa sắt cửa 14x14x1.4 sơn màu xám | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 49,786 | m2 |
| 62 | SXLD hoàn thiện cửa đi D2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2,16 | m2 |
| 63 | SXLD hoàn thiện ống Inox D60, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 72,5 | m |
| 64 | SXLD hoàn thiện ống Inox D42, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4,2 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thông dầm D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 0,8 | m |
| 66 | SXLD cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | cái |
| 67 | Đắp phù điêu chi tiết 16, đắp bánh ú lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | công |
| G | Hạng mục: Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A-16A Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led Tube BD T8L N01 M11/18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp học CSBA 18Wx1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặtổ cắm đôi 3 chấu có màn che Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 12 | 1 cái |
| 11 | Lắp đặtổ cắm đơn 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần đảo chiều 55W, cách 40cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường ĐQFWN, 2dây, 50W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1.500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 5 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống <=16 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 16 mm, dày 1.5mm Đạt hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ống 25 mm, dày 1.7mm Đạt hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <=60x60 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 88 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <=60x80 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp <=100x100 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 8 | hộp |
| 26 | Kéo rải dây chống sétdưới mươngđất, loại dây đồng 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 40 | m |
| 27 | Đóng cọc thép mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | 1 cọc |
| 28 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 16 | 1m3 |
| 30 | Tủ điện sơn tỉnh điện KT: 320x220x110 có khóa Roman | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Đầu cos đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | cái |
| 32 | Cầu chì hộp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 4 | cái |
| 33 | Điền khiển quạt trần đảo chiều âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 24 | cái |
| 34 | Đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 35 | Mặt che | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 14 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 200 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công mạ kẽm nhúng nóng thép và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 7 | 1 cọc |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 20 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đỡ dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 110 | cái |
| 11 | Mạ kẽm nhúng nóng thép D10+D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 202 | Kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 2 | kg |
| 14 | Đo điên trở đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và theo mô tả tại chương V | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi