Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201116614-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Pù Nhi
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20201116346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 15:45:00 đến ngày 2020-11-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,154,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 281,36 m3
2 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo mô tả tại chương V 281,36 m3
3 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo mô tả tại chương V 281,36 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 2,814 100m3
5 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 167,7 m3
6 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo mô tả tại chương V 167,7 m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo mô tả tại chương V 167,7 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 3,081 100m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 308,1 m3
10 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo mô tả tại chương V 308,1 m3
11 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo mô tả tại chương V 308,1 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 95,22 m3
13 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV (tạm tính 85% khối lượng đào đá) Theo mô tả tại chương V 942,659 m3
14 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công (tạm tính 15% khối lượng đào đá) Theo mô tả tại chương V 166,352 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - bùn, cuội sỏi, đá dăm các loại Theo mô tả tại chương V 166,352 m3
16 Vận chuyển đá sau khi phá đá bằng thủ công, 10m. Theo mô tả tại chương V 942,659 m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 1,706 100m3
18 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 75,34 m3
19 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo mô tả tại chương V 75,34 m3
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo mô tả tại chương V 75,34 m3
21 Bơm nước hố móng thi công đập Theo mô tả tại chương V 10 ca
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 9,88 m3
23 Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,89 m3
24 Bê tông mặt sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 21 m3
25 Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 12,2 m3
26 Bê tông ốp mặt, mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 4,2 m3
27 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo mô tả tại chương V 0,125 100m2
28 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo mô tả tại chương V 0,432 100m2
29 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo mô tả tại chương V 4,21 m3
30 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 4,8 m3
31 Bê tông bọc đập sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 23,31 m3
32 Bê tông tường vai đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 22,9 m3
33 Bê tông thân đập SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 94,69 m3
34 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo mô tả tại chương V 1,39 100m2
35 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo mô tả tại chương V 0,075 m2
36 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo mô tả tại chương V 60 m
37 Lắp dựng cốt thép đập, ĐK >10mm Theo mô tả tại chương V 1,311 tấn
38 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 14,4 m3
39 Bê tông nền sân sau SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 89,91 m3
40 Ván khuôn gỗ sân sau Theo mô tả tại chương V 0,252 100m2
41 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo mô tả tại chương V 4,32 m3
42 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo mô tả tại chương V 0,075 m2
43 Lắp dựng cốt thép nền sân sau, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V 3,488 tấn
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 11,26 m3
45 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 109,39 m3
46 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 15,6 m3
47 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo mô tả tại chương V 0,94 m3
48 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày >45 Theo mô tả tại chương V 1,995 100m2
49 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 200mm Theo mô tả tại chương V 0,02 100m
50 Nút bịt D200 Theo mô tả tại chương V 4 cái
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại chương V 2,108 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả tại chương V 0,218 tấn
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V 0,093 100m2
54 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả tại chương V 36 cái
B TUYẾN MƯƠNG
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Theo mô tả tại chương V 45,535 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 11,384 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,19 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 3,773 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,176 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 15,092 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,706 100m2
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 13,587 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 1,294 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo mô tả tại chương V 1,02 100m
11 Đai ôm ống D300 Theo mô tả tại chương V 50 cái
12 Bu lông D16 Theo mô tả tại chương V 196 cái
13 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Theo mô tả tại chương V 1,633 m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,7 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,008 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,196 m3
17 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,651 m3
18 Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương Theo mô tả tại chương V 0,166 100m2
19 Đào vét kênh mương bằng thủ công Theo mô tả tại chương V 35,06 m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 191,75 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 99,66 100m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 3,752 m3
23 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 4,278 m3
24 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả tại chương V 0,71 100m2
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo mô tả tại chương V 0,465 m2
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại chương V 1,562 m3
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo mô tả tại chương V 0,065 tấn
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V 0,082 100m2
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả tại chương V 32 cái
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 22,787 m3
31 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 23,765 m3
32 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả tại chương V 3,686 100m2
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo mô tả tại chương V 4,418 m2
34 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm Theo mô tả tại chương V 0,06 100m
35 Nút bịt D50 Theo mô tả tại chương V 4 cái
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 73,79 m3
37 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,504 100m3
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 11,603 m3
39 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 12,985 m3
40 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả tại chương V 2,014 100m2
41 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo mô tả tại chương V 23,25 m2
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo mô tả tại chương V 0,25 100m
43 Đai ôm ống D300 Theo mô tả tại chương V 13 cái
44 Bu lông D16 Theo mô tả tại chương V 26 cái
45 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 1,638 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,005 100m3
47 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,273 m3
48 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,026 100m2
49 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại chương V 2,184 m3
50 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,208 100m2
51 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo mô tả tại chương V 1 100m
52 Đai ôm ống D300 Theo mô tả tại chương V 50 cái
53 Bu lông D16 Theo mô tả tại chương V 100 cái
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 6,3 m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại chương V 0,021 100m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 1,05 m3
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,1 100m2
58 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại chương V 8,4 m3
59 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại chương V 0,8 100m2
C BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Bảo hiểm công trình Theo mô tả tại chương V 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->