Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201111486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201104472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Văn hóa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 14:13:00 đến ngày 2020-11-13 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,563,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BIA CHIẾN THẮNG | |||
| 1 | Tháo dở bóng đèn cùng phụ kiện | 65 | bộ | |
| 2 | Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao <=12m | 12 | chóa | |
| 3 | Lắp đặt đèn lồng | 48 | bộ | |
| 4 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m | 0,85 | 20 bóng | |
| 5 | Lắp đèn pha dưới nước | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 300 | m | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 150 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,3 | 100m | |
| 10 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | 13 | cây | |
| 11 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 13,377 | m3 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 1,911 | m3 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,39 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5616 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 8,424 | m3 | |
| 16 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,0197 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép | 1,0197 | tấn | |
| B | BIA B52 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 24 | m3 | |
| 2 | Cung cấp đất chọn lọc trồng cây | 16 | m3 | |
| 3 | Đắp đất trồng cỏ | 16 | m3 | |
| 4 | Trồng mới cây hàng rào | 0,8 | 100m2 | |
| 5 | Trồng mới Hoa Sen và Chậu | 5 | cây | |
| 6 | Sửa chữa bảng tên chữ đồng | 1 | bộ | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trụ đèn 5 bóng | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn lồng | 6 | bộ | |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | 41,76 | m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,44 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 21,36 | m3 | |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 0,96 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,2 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 16,704 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi <=20km | 53,75 | 10m3/km | |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi <=20km | 205,8 | 10m3/km | |
| C | BIA VƯỜN TRẦU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 4,448 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85. | 2,9653 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,35 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,718 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,148 | m3 | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 bằng vữa mác 200 | 0,57 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 4m | 0,103 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1026 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 4m | 0,0232 | tấn | |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <= 30cm, vữa mác 75 | 0,912 | m3 | |
| 11 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19 chiều cao <= 4m bằng vữa mác 75 | 0,708 | m3 | |
| 12 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày <= 10cm chiều cao <= 4m bằng vữa mác 75 | 3,38 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 | 75,8 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | 23,52 | m2 | |
| 15 | Bả bằng matít vào tường | 52,28 | m2 | |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,28 | m2 | |
| 17 | Cửa nhôm kính | 3,4 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,4 | m2 | |
| 19 | Ổ khóa cửa | 2 | bộ | |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ <= 9 m | 0,0354 | tấn | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | 0,1023 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 5,2423 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,035 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,102 | tấn | |
| 25 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,0837 | 100m2 | |
| 26 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50 cm | 5,4 | m2 | |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM các mịn mác 75 | 5,4 | m2 | |
| 28 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt phễu thu D100 | 2 | cái | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 36 | Van khóa bằng đồng | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | 0,06 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,1 | 100m | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường đk=25mm | 0,32 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 50mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 43 | Đào móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,1788 | m3 | |
| 44 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 bằng vữa mác 200 | 0,422 | m3 | |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 bằng vữa mác 200 | 0,4212 | m3 | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <= 10mm chiều cao <= 4m | 0,0236 | tấn | |
| 47 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <= 30cm bằng vữa mác 75 | 3,206 | m3 | |
| 48 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dày <= 10cm chiều cao <= 4m bằng vữa mác 75 | 0,56 | m3 | |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu dày 3cm vữa mác 100 | 2,1 | m2 | |
| 50 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa mác 75 | 28,7 | m2 | |
| 51 | SXLD đan, hệ thống lọc than, sỏi | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=100mm | 0,02 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 100mm bằng phương pháp dán keo | 1 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | 0,015 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | 0,01 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đk 32mm bằng phương pháp dán keo | 2 | cái | |
| 57 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 5,55 | m3 | |
| 58 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | 15 | cấu kiện | |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 4,55 | m3 | |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | 4,2 | m3 | |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,72 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 42 | m2 | |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 10,5 | m2 | |
| 64 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 3,2 | m3 | |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,2 | m3 | |
| 66 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | 1,5 | 100m2/ lần | |
| 67 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi <=20km | 36,5 | 10m3/km | |
| 68 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22T trong phạm vi <=20km | 51 | 10m3/km | |
| 69 | Tháo dở bóng đèn cùng phụ kiện | 15 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn lồng | 15 | bộ | |
| D | KHU RỪNG LỊCH SỬ KIẾN AN | |||
| 1 | Tháo dở bóng đèn cùng phụ kiện | 9 | bộ | |
| 2 | Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao <=12m | 3 | chóa | |
| 3 | Lắp đặt đèn lồng | 6 | bộ | |
| 4 | Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột H<10m | 0,15 | 20 bóng | |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | 140 | m | |
| 6 | Chống dột mái tôn nhà vệ sinh nhà truyền thống | 80 | m2 | |
| 7 | Sửa chữa cửa sắt nhà Truyền Thống | 7,2 | m2 | |
| 8 | Sửa chữa thay mới lá dừa cụm hầm hợp bị mục nát, hư hỏng | 4 | chòi | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi