Gói thầu: Góɩ tհầu tհi côոɡ và Ɩắp đặt tհiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201104971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng |
| Tên gói thầu | Góɩ tհầu tհi côոɡ và Ɩắp đặt tհiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201065763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 16:13:00 đến ngày 2020-11-14 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (máy 90%) | Theo chương V tại E-HSMT | 2,39 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III ( NC 10%) | Theo chương V tại E-HSMT | 22,76 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (NC 10%) | Theo chương V tại E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,28 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 38,97 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,21 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 61,01 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 13,38 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 3,18 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,21 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V tại E-HSMT | 1,47 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 25,45 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,78 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,83 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 5,19 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 1,27 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 7,67 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 2,82 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,41 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 16,01 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 (Gạch XMCL) | Theo chương V tại E-HSMT | 88,2 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 ( Gạch XMCL) | Theo chương V tại E-HSMT | 18,49 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V tại E-HSMT | 89,4 | m2 |
| 37 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | 1bộ |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 114,11 | m2 |
| 39 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V tại E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 801,78 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | cái |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,53 | tấn |
| 43 | SXLD bu lông D20 | Theo chương V tại E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | SXLD bu lông D12 | Theo chương V tại E-HSMT | 215 | cái |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,07 | tấn |
| 46 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V tại E-HSMT | 4,53 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 3,07 | tấn |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 7,06 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,15 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 1,58 | 100m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 484,77 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 689,7 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 219,24 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 214,04 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 282,38 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 152,36 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V tại E-HSMT | 152,36 | m2 |
| 60 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 59,12 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 23,36 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 93,92 | m2 |
| 63 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V tại E-HSMT | 22,65 | 10m |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm | Theo chương V tại E-HSMT | 145,17 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V tại E-HSMT | 1.174,46 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 715,66 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 767,15 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.122,98 | m2 |
| 69 | Thi công trần la phông tôn lạnh | Theo chương V tại E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 70 | Lắp đặt chỉ trần la phông | Theo chương V tại E-HSMT | 54,4 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 60mm | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V tại E-HSMT | 11,94 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 5,14 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo chương V tại E-HSMT | 2,92 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 16cm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V tại E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo chương V tại E-HSMT | 6 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Halogen 150W ở độ cao <=12m | Theo chương V tại E-HSMT | 10 | Bộ |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 2,25cm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 16 | hộp |
| 86 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 240 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V tại E-HSMT | 380 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V tại E-HSMT | 390 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | sứ |
| 91 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chương V tại E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 92 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | cái |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mm | Theo chương V tại E-HSMT | 68 | m |
| 95 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chương V tại E-HSMT | 40 | m |
| 96 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V tại E-HSMT | 15 | cọc |
| 97 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 98 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo chương V tại E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 99 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo chương V tại E-HSMT | 9 | chỉ tiêu |
| B | Trang thiết bị | |||
| 1 | Bảng khẩu hiệu: Đảng Vệt Nam và Nhà nước Việt Nam | - Kích thước: Dài 10,6m x cao 0,6 x 2 bảng<br/>- Chất liệu: Khung thép hình bọc tôn dán, vẽ chữ <br/>- Có giá treo<br/>- Bao gồm các phụ kiện khác. | 12,72 | m2 |
| 2 | Bảng hình ảnh Bác Hồ tập thể dục: | - Kích thước : Dài 2m x cao 3,6 x 01 bảng - Chất liệu: Khung thép hình bọc tôn dán decan. - Có giá treo - Bao gồm các phụ kiện khác. | 12,6 | m2 |
| 3 | Cột bóng rổ di động | - Kích thước đế trụ: 115 x 72 x 20 cm (dài x rộng x dày). Đế trụ dùng nước hoặc cát đổ vào để làm đối trọng cho trụ bóng rổ; - Đế trụ được làm từ nhựa PE dày; - Trụ bóng rổ có thể điều chỉnh chiều cao dễ dàng từ 230 đến 305cm; - Đường kính vành rổ: 45 cm; - Kích thước bảng rổ: 110 x 80 cm (rộng x cao) bằng thép hộp, bảng bằng mica trong; - Thân trụ bóng rổ được làm từ thép ống D90, uốn định hình | 2 | bộ |
| 4 | Trụ cầu lông di động đối trọng lớn đa năng | - Bao gồm hai bánh gắn ở hai bên và bốn bộ đệm cao su -Thông tin kĩ thuật: + Cột chính thép hộp 40x40x2 mm; + Chiều cao cột: 155 cm; + Không bao gồm lưới. | 4 | Bộ |
| 5 | Phông xanh | - Kích thước : Dài 10,6m x cao 6,0m - Chất liệu: Vải - Có giá treo - Bao gồm các phụ kiện khác | 63,6 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi