Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng hạng mục đường giao thông và cải tạo nhà lưới theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201052277-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án Bảo tồn, nhân giống và phát triển bưởi Phúc Trạch, giai đoạn 2016-2020, huyện Hương Khê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL: Xây dựng hạng mục đường giao thông và cải tạo nhà lưới theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201009066 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương đầu tư từ chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư giai đoạn 2016-2020 và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-20 17:35:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,450,410,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào vét hữu cơ, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 149,136 | m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 28,336 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T | Mô tả KT theo chương V | 29,827 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp đất C2, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 29,862 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất C2, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 5,674 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T | Mô tả KT theo chương V | 5,972 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1.270,319 | m3 |
| 8 | Đào nền đường đất C3, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 241,361 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh thoát nước đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 66,382 | m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất C3, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 12,613 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn đường đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 166,302 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đất C3, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 31,597 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường K95, máy đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 12,103 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường K95, máy đầm 16T | Mô tả KT theo chương V | 229,959 | 100m3 |
| 15 | Xáo xới, đầm nền đường K95, máy đầm 16T | Mô tả KT theo chương V | 29,566 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đắp nội bộ cự ly 500m | Mô tả KT theo chương V | 270,541 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả KT theo chương V | 74,799 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ 100m | Mô tả KT theo chương V | 74,799 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T | Mô tả KT theo chương V | 27,071 | 100m3 |
| 20 | Phát rừng, dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 17,641 | 100m2 |
| 21 | Phát rừng, dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả KT theo chương V | 335,178 | 100m2 |
| 22 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 (dmax=37.5) | Mô tả KT theo chương V | 22,43 | 100m3 |
| 23 | Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly | Mô tả KT theo chương V | 149,531 | 100m2 |
| 24 | BT mặt đường M250, đá 1x2 dày <=25cm | Mô tả KT theo chương V | 2.691,566 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 15,392 | 100m2 |
| 26 | Thi công khe co | Mô tả KT theo chương V | 2.065 | m |
| 27 | Thi công khe giãn | Mô tả KT theo chương V | 413 | m |
| 28 | Đào hố móng đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 7,794 | m3 |
| 29 | Đào hố móng đất C3, máy đào <=1,25m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,481 | 100m3 |
| 30 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 (dmax=37.5) | Mô tả KT theo chương V | 1,079 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn đổ tại chổ | Mô tả KT theo chương V | 1,199 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 7,295 | 100m2 |
| 33 | Bê tông M150 đổ tại chổ | Mô tả KT theo chương V | 47,96 | m3 |
| 34 | Bê tông M200 gia cố lề | Mô tả KT theo chương V | 134,888 | m3 |
| 35 | Bê tông M200 đổ lắp ghép | Mô tả KT theo chương V | 97,119 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện Q≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 4.796 | ck |
| 37 | Vữa lót, mối nối | Mô tả KT theo chương V | 46,761 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn D 70cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đào hố móng đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 54,428 | m3 |
| 41 | Đào hố móng đất C3, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 10,341 | 100m3 |
| 42 | Đắp hố móng K95, đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 6,547 | 100m3 |
| 43 | Đá dăm đệm móng (dmax<=6) | Mô tả KT theo chương V | 115,465 | m3 |
| 44 | Bạt xác rắn ngăn cách | Mô tả KT theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 224,333 | m3 |
| 46 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 175,269 | m3 |
| 47 | Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 14,616 | m3 |
| 48 | Bê tông bản, giằng chống M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 31,76 | m3 |
| 49 | Bê tông mương thủy lợi M200 đá 1x2 + giằng mương | Mô tả KT theo chương V | 2,928 | m3 |
| 50 | Bê tông lớp phủ, mối nối M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 8,85 | m3 |
| 51 | Cốt thép bản, giằng chống <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,599 | tấn |
| 52 | Cốt thép bản, giằng chống <=18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,532 | tấn |
| 53 | Cốt thép bản, giằng chống >18mm | Mô tả KT theo chương V | 2,54 | tấn |
| 54 | Cốt thép xà mũ <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,331 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 1,749 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 5,748 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả KT theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn bản, giằng chống | Mô tả KT theo chương V | 1,425 | 100m2 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông <=1T | Mô tả KT theo chương V | 51 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông <=3T | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông <=5T | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Đào hố móng đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 100,391 | m3 |
| 64 | Đào hố móng đất C3, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 19,074 | 100m3 |
| 65 | Đắp hố móng K95, đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 14,623 | 100m3 |
| 66 | Đá dăm đệm móng (dmax<=6) | Mô tả KT theo chương V | 79,408 | m3 |
| 67 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 627,732 | m3 |
| 68 | Bê tông tường M200 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 134,579 | m3 |
| 69 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 89,01 | m3 |
| 70 | Cốt thép ống cống <=10mm | Mô tả KT theo chương V | 8,511 | tấn |
| 71 | Ván khuôn ống cống | Mô tả KT theo chương V | 16,727 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 7,759 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 3,454 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt ống cống <=1T | Mô tả KT theo chương V | 101 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống cống <=2T | Mô tả KT theo chương V | 100 | cái |
| 76 | Làm mối nối ống cống d=1m | Mô tả KT theo chương V | 101 | mối nối |
| 77 | Làm mối nối ống cống d=150 | Mô tả KT theo chương V | 100 | mối nối |
| 78 | Gối đỡ ống ly tâm D400, tải trọng C | Mô tả KT theo chương V | 99 | cái |
| 79 | Lắp đặt gối đỡ ống BTLT D400 | Mô tả KT theo chương V | 99 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống BT ly tâm D400mm, tải trọng C | Mô tả KT theo chương V | 33 | 1 đoạn ống |
| 81 | Làm mối nối ống BTLT D400mm | Mô tả KT theo chương V | 32 | mối nối |
| 82 | Đào hố móng đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 145,87 | m3 |
| 83 | Đào hố móng đất C3, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 27,715 | 100m3 |
| 84 | Đắp hố móng K95, đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 6,514 | 100m3 |
| 85 | Đá dăm đệm móng (dmax<=6) | Mô tả KT theo chương V | 124,312 | m3 |
| 86 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 492,153 | m3 |
| 87 | Bê tông tường M200#, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 165,173 | m3 |
| 88 | Bê tông hộp cống M300, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 588 | m3 |
| 89 | Cốt thép hộp D≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 29,604 | tấn |
| 90 | Cốt thép hộp D>18mm | Mô tả KT theo chương V | 33,466 | tấn |
| 91 | Ván khuôn móng | Mô tả KT theo chương V | 5,086 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn tường | Mô tả KT theo chương V | 3,707 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn hộp | Mô tả KT theo chương V | 10,843 | 100m2 |
| 94 | Quét nhựa đường 1 lớp thân hộp | Mô tả KT theo chương V | 518,4 | m2 |
| 95 | Đào vét hữu cơ, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 30,061 | m3 |
| 96 | Đào vét hữu cơ, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 5,712 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T | Mô tả KT theo chương V | 6,012 | 100m3 |
| 98 | Đánh cấp đất C2, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,864 | m3 |
| 99 | Đánh cấp đất C2, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 1,304 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T | Mô tả KT theo chương V | 1,373 | 100m3 |
| 101 | Đào nền, rãnh, khuôn đường, đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 54,255 | m3 |
| 102 | Đào nền, rãnh, khuôn đường, đất C3, máy đào 1.25 | Mô tả KT theo chương V | 10,308 | 100m3 |
| 103 | Đắp nền đường K95, máy đầm cóc | Mô tả KT theo chương V | 3,508 | 100m3 |
| 104 | Đắp nền đường K95, máy đầm 16T | Mô tả KT theo chương V | 66,656 | 100m3 |
| 105 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả KT theo chương V | 2,357 | 100m3 |
| 106 | Đào nền đường tuyến tránh | Mô tả KT theo chương V | 58,017 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T | Mô tả KT theo chương V | 58,017 | 100m3 |
| 108 | Đào hố móng đất C3, thủ công | Mô tả KT theo chương V | 19,246 | m3 |
| 109 | Đào hố móng đất C3, máy đào <=1.25m3 | Mô tả KT theo chương V | 3,657 | 100m3 |
| 110 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả KT theo chương V | 44,584 | m3 |
| 111 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 (tận dụng 50%) | Mô tả KT theo chương V | 14,88 | m3 |
| 112 | Cốt thép ống cống <=10mm (tận dụng 50%) | Mô tả KT theo chương V | 1,469 | tấn |
| 113 | Ván khuôn ống cống (tận dụng 50%) | Mô tả KT theo chương V | 3,286 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt ống cống Q≤1T | Mô tả KT theo chương V | 96 | cái |
| 115 | Đá dăm đệm móng bãi đúc (2 bãi) | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 116 | Láng bãi đúc VXM M75# | Mô tả KT theo chương V | 400 | m2 |
| B | NHÀ LƯỚI 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả KT theo chương V | 35,9058 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 9,8758 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lưới | Mô tả KT theo chương V | 4,04 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1,5705 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống tưới | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,7816 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,7816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2386 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,4996 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6722 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,684 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,8827 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 27,0268 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 48,9735 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 13,1528 | m3 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 15,06 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 382,936 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,8456 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,5704 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,664 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,388 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Đầu lưới lọc | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 334,5188 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,3384 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6072 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1785 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,7857 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện cấu kiện màu ghi | Mô tả KT theo chương V | 206,8422 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa sắt | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng vận chuyển Lưới ngăn côn trùng | Mô tả KT theo chương V | 445 | m2 |
| 44 | sản xuất , lắp dựng Nẹp nhôm giữ lưới | Mô tả KT theo chương V | 824 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Đầu phun 360 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Máy bơm (400w, H=20,15 m3/h) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Best Seal AC100 | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Sika latex r114 | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | lắp đặt bảng điện(20x30cm) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| C | NHÀ LƯỚI 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả KT theo chương V | 35,9058 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 9,8758 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lưới | Mô tả KT theo chương V | 4,04 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1,5705 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống tưới | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,7816 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,7816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2386 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,4996 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6722 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,684 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,8827 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 27,0268 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 48,9735 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 13,1528 | m3 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 15,06 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 382,936 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,8456 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,5704 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,664 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,388 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Đầu lưới lọc | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 334,5188 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,3384 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6072 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1785 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,7857 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện cấu kiện màu ghi | Mô tả KT theo chương V | 206,8422 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa sắt | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng vận chuyển Lưới ngăn côn trùng | Mô tả KT theo chương V | 445 | m2 |
| 44 | sản xuất , lắp dựng Nẹp nhôm giữ lưới | Mô tả KT theo chương V | 824 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Đầu phun 360 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Máy bơm (400w, H=20,15 m3/h) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Best Seal AC100 | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Sika latex r114 | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | lắp đặt bảng điện(20x30cm) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| D | NHÀ LƯỚI 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả KT theo chương V | 35,9058 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 9,8758 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lưới | Mô tả KT theo chương V | 4,04 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1,5705 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống tưới | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,7816 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,7816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2386 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,4996 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6722 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,684 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,8827 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 27,0268 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 48,9735 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 13,1528 | m3 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 15,06 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 382,936 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,8456 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,5704 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,664 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,388 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Đầu lưới lọc | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 334,5188 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,3384 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6072 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1785 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,7857 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện cấu kiện màu ghi | Mô tả KT theo chương V | 206,8422 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa sắt | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng vận chuyển Lưới ngăn côn trùng | Mô tả KT theo chương V | 445 | m2 |
| 44 | sản xuất , lắp dựng Nẹp nhôm giữ lưới | Mô tả KT theo chương V | 824 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Đầu phun 360 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Máy bơm (400w, H=20,15 m3/h) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Best Seal AC100 | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Sika latex r114 | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | lắp đặt bảng điện(20x30cm) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| E | NHÀ LƯỚI 4 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả KT theo chương V | 35,9058 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 9,8758 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lưới | Mô tả KT theo chương V | 4,04 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả KT theo chương V | 0,4964 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả KT theo chương V | 1,5705 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện, ống tưới | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,7816 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 45,7816 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,2252 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,2386 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 9,4996 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,038 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,23 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 0,6722 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,344 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả KT theo chương V | 0,684 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 6,8827 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 27,0268 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 48,9735 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả KT theo chương V | 13,1528 | m3 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 15,06 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 382,936 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 41,8456 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 2,5704 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,664 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,388 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 28 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 29 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 30 | Đầu lưới lọc | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm | Mô tả KT theo chương V | 334,5188 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 6,3384 | m2 |
| 34 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả KT theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả KT theo chương V | 1,0441 | tấn |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả KT theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả KT theo chương V | 1,2717 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 0,6072 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,1785 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,7857 | tấn |
| 41 | Sơn tĩnh điện cấu kiện màu ghi | Mô tả KT theo chương V | 206,8422 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cửa sắt | Mô tả KT theo chương V | 7,2 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng vận chuyển Lưới ngăn côn trùng | Mô tả KT theo chương V | 445 | m2 |
| 44 | sản xuất , lắp dựng Nẹp nhôm giữ lưới | Mô tả KT theo chương V | 824 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 46 | Cút nhựa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 47 | Tê nhựa PPR D27 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 48 | Đầu phun 360 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 49 | Máy bơm (400w, H=20,15 m3/h) | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả KT theo chương V | 2,496 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 1,92 | 100m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Best Seal AC100 | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Sika latex r114 | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 139,96 | m2 |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 63 | lắp đặt bảng điện(20x30cm) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| F | NHÀ LƯỚI 6 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả KT theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | cút nhựa ppr D27 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Đầu phun 360 | Mô tả KT theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 10 | lắp đặt bảng điện(20x30cm) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả KT theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả KT theo chương V | 113,892 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Mô tả KT theo chương V | 23,76 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 23,76 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả KT theo chương V | 23,76 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 257,04 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,9168 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 27,664 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,388 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả KT theo chương V | 0,45 | 100m |
| 22 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả KT theo chương V | 56 | cái |
| 24 | Đầu lưới lọc | Mô tả KT theo chương V | 112 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 214,132 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả KT theo chương V | 140,6643 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 140,6643 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,55% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi