Gói thầu: Gói thầu số 01.XL: Xây dựng hạng mục đường giao thông và cải tạo nhà lưới theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201052277-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án Bảo tồn, nhân giống và phát triển bưởi Phúc Trạch, giai đoạn 2016-2020, huyện Hương Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL: Xây dựng hạng mục đường giao thông và cải tạo nhà lưới theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
Số hiệu KHLCNT 20201009066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương đầu tư từ chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư giai đoạn 2016-2020 và chủ đầu tư huy động nguồn vốn hợp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-20 17:35:00 đến ngày 2020-11-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,450,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào vét hữu cơ, thủ công Mô tả KT theo chương V 149,136 m3
2 Đào vét hữu cơ, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 28,336 100m3
3 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T Mô tả KT theo chương V 29,827 100m3
4 Đánh cấp đất C2, thủ công Mô tả KT theo chương V 29,862 m3
5 Đánh cấp đất C2, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 5,674 100m3
6 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T Mô tả KT theo chương V 5,972 100m3
7 Đào nền đường đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 1.270,319 m3
8 Đào nền đường đất C3, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 241,361 100m3
9 Đào rãnh thoát nước đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 66,382 m3
10 Đào rãnh, đất C3, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 12,613 100m3
11 Đào khuôn đường đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 166,302 m3
12 Đào khuôn đường đất C3, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 31,597 100m3
13 Đắp nền đường K95, máy đầm cóc Mô tả KT theo chương V 12,103 100m3
14 Đắp nền đường K95, máy đầm 16T Mô tả KT theo chương V 229,959 100m3
15 Xáo xới, đầm nền đường K95, máy đầm 16T Mô tả KT theo chương V 29,566 100m3
16 Vận chuyển đất đắp nội bộ cự ly 500m Mô tả KT theo chương V 270,541 100m3
17 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 74,799 100m2
18 Vận chuyển vầng cỏ 100m Mô tả KT theo chương V 74,799 100m2
19 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T Mô tả KT theo chương V 27,071 100m3
20 Phát rừng, dọn dẹp mặt bằng bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 17,641 100m2
21 Phát rừng, dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giới Mô tả KT theo chương V 335,178 100m2
22 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 (dmax=37.5) Mô tả KT theo chương V 22,43 100m3
23 Rải 1 lớp bạt xác rắn cách ly Mô tả KT theo chương V 149,531 100m2
24 BT mặt đường M250, đá 1x2 dày <=25cm Mô tả KT theo chương V 2.691,566 m3
25 Ván khuôn mặt đường Mô tả KT theo chương V 15,392 100m2
26 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 2.065 m
27 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 413 m
28 Đào hố móng đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 7,794 m3
29 Đào hố móng đất C3, máy đào <=1,25m3 Mô tả KT theo chương V 1,481 100m3
30 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 2 (dmax=37.5) Mô tả KT theo chương V 1,079 100m3
31 Ván khuôn đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 1,199 100m2
32 Ván khuôn đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 7,295 100m2
33 Bê tông M150 đổ tại chổ Mô tả KT theo chương V 47,96 m3
34 Bê tông M200 gia cố lề Mô tả KT theo chương V 134,888 m3
35 Bê tông M200 đổ lắp ghép Mô tả KT theo chương V 97,119 m3
36 Lắp đặt cấu kiện Q≤50kg Mô tả KT theo chương V 4.796 ck
37 Vữa lót, mối nối Mô tả KT theo chương V 46,761 m3
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang hình tròn D 70cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả KT theo chương V 2 cái
40 Đào hố móng đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 54,428 m3
41 Đào hố móng đất C3, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 10,341 100m3
42 Đắp hố móng K95, đầm cóc Mô tả KT theo chương V 6,547 100m3
43 Đá dăm đệm móng (dmax<=6) Mô tả KT theo chương V 115,465 m3
44 Bạt xác rắn ngăn cách Mô tả KT theo chương V 0,081 100m2
45 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 224,333 m3
46 Bê tông tường M200 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 175,269 m3
47 Bê tông xà mũ M200 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 14,616 m3
48 Bê tông bản, giằng chống M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 31,76 m3
49 Bê tông mương thủy lợi M200 đá 1x2 + giằng mương Mô tả KT theo chương V 2,928 m3
50 Bê tông lớp phủ, mối nối M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 8,85 m3
51 Cốt thép bản, giằng chống <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,599 tấn
52 Cốt thép bản, giằng chống <=18mm Mô tả KT theo chương V 0,532 tấn
53 Cốt thép bản, giằng chống >18mm Mô tả KT theo chương V 2,54 tấn
54 Cốt thép xà mũ <=10mm Mô tả KT theo chương V 0,331 tấn
55 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 1,749 100m2
56 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 5,748 100m2
57 Ván khuôn xà mũ Mô tả KT theo chương V 0,541 100m2
58 Ván khuôn bản, giằng chống Mô tả KT theo chương V 1,425 100m2
59 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông <=1T Mô tả KT theo chương V 51 cái
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông <=3T Mô tả KT theo chương V 6 cái
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông <=5T Mô tả KT theo chương V 6 cái
63 Đào hố móng đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 100,391 m3
64 Đào hố móng đất C3, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 19,074 100m3
65 Đắp hố móng K95, đầm cóc Mô tả KT theo chương V 14,623 100m3
66 Đá dăm đệm móng (dmax<=6) Mô tả KT theo chương V 79,408 m3
67 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 627,732 m3
68 Bê tông tường M200 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 134,579 m3
69 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 89,01 m3
70 Cốt thép ống cống <=10mm Mô tả KT theo chương V 8,511 tấn
71 Ván khuôn ống cống Mô tả KT theo chương V 16,727 100m2
72 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 7,759 100m2
73 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 3,454 100m2
74 Lắp đặt ống cống <=1T Mô tả KT theo chương V 101 cái
75 Lắp đặt ống cống <=2T Mô tả KT theo chương V 100 cái
76 Làm mối nối ống cống d=1m Mô tả KT theo chương V 101 mối nối
77 Làm mối nối ống cống d=150 Mô tả KT theo chương V 100 mối nối
78 Gối đỡ ống ly tâm D400, tải trọng C Mô tả KT theo chương V 99 cái
79 Lắp đặt gối đỡ ống BTLT D400 Mô tả KT theo chương V 99 cái
80 Lắp đặt ống BT ly tâm D400mm, tải trọng C Mô tả KT theo chương V 33 1 đoạn ống
81 Làm mối nối ống BTLT D400mm Mô tả KT theo chương V 32 mối nối
82 Đào hố móng đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 145,87 m3
83 Đào hố móng đất C3, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 27,715 100m3
84 Đắp hố móng K95, đầm cóc Mô tả KT theo chương V 6,514 100m3
85 Đá dăm đệm móng (dmax<=6) Mô tả KT theo chương V 124,312 m3
86 Bê tông móng M150 đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 492,153 m3
87 Bê tông tường M200#, đá 2x4 Mô tả KT theo chương V 165,173 m3
88 Bê tông hộp cống M300, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 588 m3
89 Cốt thép hộp D≤18mm Mô tả KT theo chương V 29,604 tấn
90 Cốt thép hộp D>18mm Mô tả KT theo chương V 33,466 tấn
91 Ván khuôn móng Mô tả KT theo chương V 5,086 100m2
92 Ván khuôn tường Mô tả KT theo chương V 3,707 100m2
93 Ván khuôn hộp Mô tả KT theo chương V 10,843 100m2
94 Quét nhựa đường 1 lớp thân hộp Mô tả KT theo chương V 518,4 m2
95 Đào vét hữu cơ, thủ công Mô tả KT theo chương V 30,061 m3
96 Đào vét hữu cơ, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 5,712 100m3
97 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T Mô tả KT theo chương V 6,012 100m3
98 Đánh cấp đất C2, thủ công Mô tả KT theo chương V 6,864 m3
99 Đánh cấp đất C2, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 1,304 100m3
100 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T Mô tả KT theo chương V 1,373 100m3
101 Đào nền, rãnh, khuôn đường, đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 54,255 m3
102 Đào nền, rãnh, khuôn đường, đất C3, máy đào 1.25 Mô tả KT theo chương V 10,308 100m3
103 Đắp nền đường K95, máy đầm cóc Mô tả KT theo chương V 3,508 100m3
104 Đắp nền đường K95, máy đầm 16T Mô tả KT theo chương V 66,656 100m3
105 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 2,357 100m3
106 Đào nền đường tuyến tránh Mô tả KT theo chương V 58,017 100m3
107 Vận chuyển 1km đầu, ô tô 7T Mô tả KT theo chương V 58,017 100m3
108 Đào hố móng đất C3, thủ công Mô tả KT theo chương V 19,246 m3
109 Đào hố móng đất C3, máy đào <=1.25m3 Mô tả KT theo chương V 3,657 100m3
110 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả KT theo chương V 44,584 m3
111 Bê tông ống cống M250 đá 1x2 (tận dụng 50%) Mô tả KT theo chương V 14,88 m3
112 Cốt thép ống cống <=10mm (tận dụng 50%) Mô tả KT theo chương V 1,469 tấn
113 Ván khuôn ống cống (tận dụng 50%) Mô tả KT theo chương V 3,286 100m2
114 Lắp đặt ống cống Q≤1T Mô tả KT theo chương V 96 cái
115 Đá dăm đệm móng bãi đúc (2 bãi) Mô tả KT theo chương V 0,4 100m3
116 Láng bãi đúc VXM M75# Mô tả KT theo chương V 400 m2
B NHÀ LƯỚI 1
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả KT theo chương V 35,9058 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 9,8758 m3
3 Tháo dỡ lưới Mô tả KT theo chương V 4,04 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả KT theo chương V 0,4964 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả KT theo chương V 1,5705 tấn
6 Tháo dỡ hệ thống điện, ống tưới Mô tả KT theo chương V 2 bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 45,7816 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 45,7816 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2252 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,2386 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,4996 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,038 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,23 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,6722 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,344 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,684 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,8827 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 27,0268 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 48,9735 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 13,1528 m3
21 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 15,06 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 382,936 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,8456 m2
24 Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 2,5704 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,664 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 4,388 tấn
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
28 Cút nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 112 cái
29 Tê nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 56 cái
30 Đầu lưới lọc Mô tả KT theo chương V 112 cái
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 28 cái
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm Mô tả KT theo chương V 334,5188 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,3384 m2
34 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả KT theo chương V 1,0441 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 1,0441 tấn
36 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,2717 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,2717 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6072 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,1785 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,7857 tấn
41 Sơn tĩnh điện cấu kiện màu ghi Mô tả KT theo chương V 206,8422 m2
42 Sản xuất lắp đặt cửa sắt Mô tả KT theo chương V 7,2 m2
43 Sản xuất lắp dựng vận chuyển Lưới ngăn côn trùng Mô tả KT theo chương V 445 m2
44 sản xuất , lắp dựng Nẹp nhôm giữ lưới Mô tả KT theo chương V 824 m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
46 Cút nhựa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 20 cái
47 Tê nhựa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 15 cái
48 Đầu phun 360 Mô tả KT theo chương V 13 cái
49 Máy bơm (400w, H=20,15 m3/h) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 2,496 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 1,92 100m2
52 Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Best Seal AC100 Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Sika latex r114 Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả KT theo chương V 1 cái
63 lắp đặt bảng điện(20x30cm) Mô tả KT theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả KT theo chương V 16 bộ
C NHÀ LƯỚI 2
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả KT theo chương V 35,9058 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 9,8758 m3
3 Tháo dỡ lưới Mô tả KT theo chương V 4,04 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả KT theo chương V 0,4964 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả KT theo chương V 1,5705 tấn
6 Tháo dỡ hệ thống điện, ống tưới Mô tả KT theo chương V 2 bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 45,7816 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 45,7816 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2252 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,2386 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,4996 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,038 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,23 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,6722 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,344 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,684 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,8827 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 27,0268 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 48,9735 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 13,1528 m3
21 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 15,06 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 382,936 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,8456 m2
24 Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 2,5704 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,664 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 4,388 tấn
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
28 Cút nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 112 cái
29 Tê nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 56 cái
30 Đầu lưới lọc Mô tả KT theo chương V 112 cái
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 28 cái
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm Mô tả KT theo chương V 334,5188 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,3384 m2
34 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả KT theo chương V 1,0441 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 1,0441 tấn
36 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,2717 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,2717 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6072 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,1785 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,7857 tấn
41 Sơn tĩnh điện cấu kiện màu ghi Mô tả KT theo chương V 206,8422 m2
42 Sản xuất lắp đặt cửa sắt Mô tả KT theo chương V 7,2 m2
43 Sản xuất lắp dựng vận chuyển Lưới ngăn côn trùng Mô tả KT theo chương V 445 m2
44 sản xuất , lắp dựng Nẹp nhôm giữ lưới Mô tả KT theo chương V 824 m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
46 Cút nhựa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 20 cái
47 Tê nhựa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 15 cái
48 Đầu phun 360 Mô tả KT theo chương V 13 cái
49 Máy bơm (400w, H=20,15 m3/h) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 2,496 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 1,92 100m2
52 Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Best Seal AC100 Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Sika latex r114 Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả KT theo chương V 1 cái
63 lắp đặt bảng điện(20x30cm) Mô tả KT theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả KT theo chương V 16 bộ
D NHÀ LƯỚI 3
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả KT theo chương V 35,9058 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 9,8758 m3
3 Tháo dỡ lưới Mô tả KT theo chương V 4,04 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả KT theo chương V 0,4964 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả KT theo chương V 1,5705 tấn
6 Tháo dỡ hệ thống điện, ống tưới Mô tả KT theo chương V 2 bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 45,7816 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 45,7816 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2252 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,2386 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,4996 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,038 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,23 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,6722 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,344 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,684 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,8827 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 27,0268 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 48,9735 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 13,1528 m3
21 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 15,06 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 382,936 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,8456 m2
24 Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 2,5704 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,664 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 4,388 tấn
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
28 Cút nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 112 cái
29 Tê nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 56 cái
30 Đầu lưới lọc Mô tả KT theo chương V 112 cái
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 28 cái
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm Mô tả KT theo chương V 334,5188 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,3384 m2
34 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả KT theo chương V 1,0441 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 1,0441 tấn
36 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,2717 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,2717 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6072 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,1785 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,7857 tấn
41 Sơn tĩnh điện cấu kiện màu ghi Mô tả KT theo chương V 206,8422 m2
42 Sản xuất lắp đặt cửa sắt Mô tả KT theo chương V 7,2 m2
43 Sản xuất lắp dựng vận chuyển Lưới ngăn côn trùng Mô tả KT theo chương V 445 m2
44 sản xuất , lắp dựng Nẹp nhôm giữ lưới Mô tả KT theo chương V 824 m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
46 Cút nhựa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 20 cái
47 Tê nhựa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 15 cái
48 Đầu phun 360 Mô tả KT theo chương V 13 cái
49 Máy bơm (400w, H=20,15 m3/h) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 2,496 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 1,92 100m2
52 Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Best Seal AC100 Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Sika latex r114 Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả KT theo chương V 1 cái
63 lắp đặt bảng điện(20x30cm) Mô tả KT theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả KT theo chương V 16 bộ
E NHÀ LƯỚI 4
1 Phá dỡ tường xây gạch Mô tả KT theo chương V 35,9058 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả KT theo chương V 9,8758 m3
3 Tháo dỡ lưới Mô tả KT theo chương V 4,04 100m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả KT theo chương V 0,4964 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả KT theo chương V 1,5705 tấn
6 Tháo dỡ hệ thống điện, ống tưới Mô tả KT theo chương V 2 bộ
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 45,7816 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 45,7816 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,2252 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 1,2386 m3
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 9,4996 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,038 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,23 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 0,6722 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,344 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả KT theo chương V 0,684 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 6,8827 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả KT theo chương V 27,0268 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả KT theo chương V 48,9735 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 13,1528 m3
21 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 15,06 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 382,936 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 41,8456 m2
24 Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 2,5704 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,664 m3
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 4,388 tấn
27 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
28 Cút nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 112 cái
29 Tê nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 56 cái
30 Đầu lưới lọc Mô tả KT theo chương V 112 cái
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 28 cái
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chống thấm Mô tả KT theo chương V 334,5188 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 6,3384 m2
34 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả KT theo chương V 1,0441 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả KT theo chương V 1,0441 tấn
36 Gia công cột bằng thép hình Mô tả KT theo chương V 1,2717 tấn
37 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả KT theo chương V 1,2717 tấn
38 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 0,6072 tấn
39 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,1785 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 2,7857 tấn
41 Sơn tĩnh điện cấu kiện màu ghi Mô tả KT theo chương V 206,8422 m2
42 Sản xuất lắp đặt cửa sắt Mô tả KT theo chương V 7,2 m2
43 Sản xuất lắp dựng vận chuyển Lưới ngăn côn trùng Mô tả KT theo chương V 445 m2
44 sản xuất , lắp dựng Nẹp nhôm giữ lưới Mô tả KT theo chương V 824 m
45 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
46 Cút nhựa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 20 cái
47 Tê nhựa PPR D27 Mô tả KT theo chương V 15 cái
48 Đầu phun 360 Mô tả KT theo chương V 13 cái
49 Máy bơm (400w, H=20,15 m3/h) Mô tả KT theo chương V 1 bộ
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả KT theo chương V 2,496 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả KT theo chương V 1,92 100m2
52 Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Best Seal AC100 Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
53 Quét dung dịch chống thấm mương thoát nước bằng dung dịch Sika latex r114 Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
54 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 139,96 m2
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả KT theo chương V 1 bể
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả KT theo chương V 2 cái
57 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 3 cái
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
60 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả KT theo chương V 1 cái
63 lắp đặt bảng điện(20x30cm) Mô tả KT theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả KT theo chương V 16 bộ
F NHÀ LƯỚI 6
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả KT theo chương V 0,8 100m
2 cút nhựa ppr D27 Mô tả KT theo chương V 20 cái
3 Đầu phun 360 Mô tả KT theo chương V 13 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả KT theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 90 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả KT theo chương V 20 m
7 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả KT theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả KT theo chương V 1 cái
10 lắp đặt bảng điện(20x30cm) Mô tả KT theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả KT theo chương V 16 bộ
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả KT theo chương V 113,892 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả KT theo chương V 23,76 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 23,76 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 23,76 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 257,04 m2
17 Ván khuôn gỗ máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 4,9168 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 27,664 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 4,388 tấn
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả KT theo chương V 28 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả KT theo chương V 0,45 100m
22 Cút nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 112 cái
23 Tê nhựa PPR D32 Mô tả KT theo chương V 56 cái
24 Đầu lưới lọc Mô tả KT theo chương V 112 cái
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 214,132 m2
26 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả KT theo chương V 140,6643 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 140,6643 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 3,55%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 4%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->