Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201107052-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201105154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-06 14:02:00 đến ngày 2020-11-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,193,759,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nhà làm việc 1 tầng 8 phòng
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,155 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,456 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3902 tấn
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9229 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0212 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1436 m3
7 Vận chuyển phế liệu xây dựng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0009 100m3
8 Vận chuyển phế liệu xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0009 100m3
9 Công dọn vệ sinh tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8889 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9879 m3
12 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,175 100m
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,668 m3
14 Ván khuôn BT lót móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2438 100m2
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,034 m3
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9118 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3899 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2399 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2253 tấn
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,0463 m3
21 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 100m3
22 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8228 m3
23 Ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2935 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2419 m3
25 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0704 tấn
26 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4583 tấn
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2474 m3
28 Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7629 100m3
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2024 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5683 tấn
32 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3158 100m2
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3527 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4751 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1493 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5148 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2374 m3
38 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8461 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4809 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0618 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3069 m3
42 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4653 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1088 tấn
44 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,156 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2258 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,3709 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4394 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0513 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1207 tấn
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7008 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7008 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5947 100m2
55 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,161 100m2
57 Ốp tường móng bằng gạch thẻ Hạ Long KT 240x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,145 m2
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,87 m2
59 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,9448 m2
60 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,0768 m2
61 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,348 m2
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 m
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,92 m
64 Đắp hình quả trám đỉnh vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,5108 m2
66 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2648 m2
67 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9968 m2
68 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,422 m2
69 Ván khuôn BT lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 100m2
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,634 m3
71 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6462 m3
72 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m2
73 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,91 m2
74 Gia công lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,8 kg
75 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,7326 m2
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 578,9448 m2
77 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn nhựa lõi thép TPWindown, (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,216 m2
78 Sản xuất, lắp đặt cửa đi cửa nhựa lõi thép TPWindown ( bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,81 m2
79 Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cửa nhựa lõi thép TPWindown (bao gồm cả phụ kiên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,87 m2
80 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,4 Kg
81 Lắp đặt vách ngăn compac dày 18mm (phụ kiện đi kèm Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,594 m2
82 Lắp đặt xí bệt INAX loại C - 108VA ( 2 nấc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
83 Lắp đặt chậu rửa Inax L-282V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
84 Lắp đặt vòi chậu rửa inax LFV-12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
85 Lắp đặt vòi hoa sen tắm nóng lạnh Vigracera VG-568 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
86 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt gương soi Đình Quốc 1103 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
88 Lắp đặt phễu thu, inax D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt tiểu nam Inax U-116V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
90 Xi phông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Lắp đặt van xả tiểu nam ÙF-5V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 Lắp đặt khóa tổng bằng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt cò xịt nước inax CFV-102A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston Andris2 R30 (30L/2500W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt bồn nước inox 1500lit Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Lắp đặt van phao đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100 m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4896 m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 m3
107 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m2
108 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 tấn
109 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0427 tấn
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6643 m3
111 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7359 m3
112 Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m2
113 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1128 m2
114 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0045 100m2
115 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0387 tấn
116 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
117 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
119 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
120 Lắp đặt các automat 3 pha =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
125 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
126 Lắp đặt đèn LED đồi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
127 Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L d270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
128 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
129 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
130 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 245 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
134 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
136 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
137 Tủ điện nhựa hộp Meka loại 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
139 Gia công kim thu sét, dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
140 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
142 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
143 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
144 Chân đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m
147 Đai giữ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
148 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,58 m3
149 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,395 m3
150 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3824 m3
151 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,84 m2
152 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m2
153 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1464 100m2
154 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2639 tấn
155 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3406 m3
156 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cái
157 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m3
158 Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm sơn màu đỏ KT (500x600x180), có khóa đóng mở BV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Bộ tiêu lệnh chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
160 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Bình bột chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B Cải tạo sửa chữa nhà làm việc 2 tầng 8 phòng
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3382 100m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1118 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6643 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,1482 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,5502 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,375 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,232 m2
8 Phá dỡ nền gạch lát nền phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8024 m2
9 Vận chuyển phế liệu xây dựng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9637 100m3
10 Vận chuyển phế liệu xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9637 100m3
11 Công dọn dẹp vệ sinh, tạo mặt bằng thi công: Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0219 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0737 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0765 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0827 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7702 m3
17 Ốp tường móng bằng gạch thẻ Hạ Long KT : 240x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,032 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,6323 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,761 m2
20 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m2
21 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8764 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 323,1825 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,368 m2
24 Mài Granito bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,848 m2
25 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,864 m2
26 Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép TPWindown Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,864 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2268 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2268 m2
29 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
30 Tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt các automat 3 pha =100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
36 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
38 Lắp đặt đèn LED đồi 2x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
39 Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L d270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
40 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
41 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 0.0
42 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
47 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
48 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
49 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
50 Tủ điện nhựa hộp Meka loại 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 0.0
51 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4158 m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,784 m3
54 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1658 m3
55 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,544 m2
56 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4825 m2
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0759 100m2
58 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1367 tấn
59 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2126 m3
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
61 Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm sơn màu đỏ KT (500x600x180), có khóa đóng mở BV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Bộ tiêu lệnh chữa cháy: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
63 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Bình bột chữa cháy MFZ4-BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C Sân bê tông, bồn cây, cổng, tường rào
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,95 m3
2 Đánh bóng sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 673 m2
3 Cắt khe co giãn sân bê tông 6mx6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4333 10m
4 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0053 m3
5 Ốp gạch thẻ Hạ Long kích thước 60x240mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2896 m2
6 Phá lớp gạch ốp trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
7 Ốp tường trụ, cột gạch Granite-tiết diện gạch 600x600m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
8 Gia công lắp dựng cổng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,8 kg
9 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,123 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,123 1m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,0924 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,0924 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,4924 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->