Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201107052-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201105154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-06 14:02:00 đến ngày 2020-11-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,193,759,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng nhà làm việc 1 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,155 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,456 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3902 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9229 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0212 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1436 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế liệu xây dựng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0009 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế liệu xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0009 | 100m3 |
| 9 | Công dọn vệ sinh tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8889 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9879 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,175 | 100m |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,668 | m3 |
| 14 | Ván khuôn BT lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2438 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,034 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9118 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3899 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2399 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2253 | tấn |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0463 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | 100m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8228 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2935 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2419 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4583 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2474 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7629 | 100m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2024 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5683 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3158 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3527 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4751 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1493 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5148 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2374 | m3 |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8461 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4809 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0618 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3069 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4653 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1088 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,156 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2258 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3709 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4394 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0513 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1207 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7008 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5947 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,161 | 100m2 |
| 57 | Ốp tường móng bằng gạch thẻ Hạ Long KT 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,145 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,87 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,9448 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,0768 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,348 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | m |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,92 | m |
| 64 | Đắp hình quả trám đỉnh vòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5108 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2648 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9968 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,422 | m2 |
| 69 | Ván khuôn BT lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 71 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6462 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,284 | m2 |
| 73 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | m2 |
| 74 | Gia công lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,8 | kg |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,7326 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,9448 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn nhựa lõi thép TPWindown, (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi cửa nhựa lõi thép TPWindown ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,81 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ cửa nhựa lõi thép TPWindown (bao gồm cả phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | Kg |
| 81 | Lắp đặt vách ngăn compac dày 18mm (phụ kiện đi kèm Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,594 | m2 |
| 82 | Lắp đặt xí bệt INAX loại C - 108VA ( 2 nấc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-282V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi chậu rửa inax LFV-12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi hoa sen tắm nóng lạnh Vigracera VG-568 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi Đình Quốc 1103 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 88 | Lắp đặt phễu thu, inax D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tiểu nam Inax U-116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 90 | Xi phông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van xả tiểu nam ÙF-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt khóa tổng bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt cò xịt nước inax CFV-102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt bình nóng lạnh Ariston Andris2 R30 (30L/2500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt bồn nước inox 1500lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100 m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4896 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6643 | m3 |
| 111 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7359 | m3 |
| 112 | Láng đáy bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m2 |
| 113 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1128 | m2 |
| 114 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 115 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 116 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 119 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 126 | Lắp đặt đèn LED đồi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L d270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 129 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 137 | Tủ điện nhựa hộp Meka loại 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 139 | Gia công kim thu sét, dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 144 | Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | 100m |
| 147 | Đai giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 148 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,58 | m3 |
| 149 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,395 | m3 |
| 150 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3824 | m3 |
| 151 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,84 | m2 |
| 152 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m2 |
| 153 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2639 | tấn |
| 155 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3406 | m3 |
| 156 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 157 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 158 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm sơn màu đỏ KT (500x600x180), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Cải tạo sửa chữa nhà làm việc 2 tầng 8 phòng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3382 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1118 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6643 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1482 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,5502 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,375 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,232 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát nền phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8024 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế liệu xây dựng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế liệu xây dựng 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9637 | 100m3 |
| 11 | Công dọn dẹp vệ sinh, tạo mặt bằng thi công: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0737 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0765 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7702 | m3 |
| 17 | Ốp tường móng bằng gạch thẻ Hạ Long KT : 240x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,6323 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,761 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8764 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 323,1825 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,368 | m2 |
| 24 | Mài Granito bậc tam cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,848 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép TPWindown | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,864 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2268 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2268 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 30 | Tủ điện kim loại CKE KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn LED đồi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L d270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 0.0 |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 10x10cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 50 | Tủ điện nhựa hộp Meka loại 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 0.0 |
| 51 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,784 | m3 |
| 54 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1658 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,544 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4825 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0759 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1367 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2126 | m3 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 61 | Tủ đựng bình cứu hỏa tôn mạ kẽm sơn màu đỏ KT (500x600x180), có khóa đóng mở BV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Bình bột chữa cháy MFZ4-BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | Sân bê tông, bồn cây, cổng, tường rào | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,95 | m3 |
| 2 | Đánh bóng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673 | m2 |
| 3 | Cắt khe co giãn sân bê tông 6mx6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4333 | 10m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0053 | m3 |
| 5 | Ốp gạch thẻ Hạ Long kích thước 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2896 | m2 |
| 6 | Phá lớp gạch ốp trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột gạch Granite-tiết diện gạch 600x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cổng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,8 | kg |
| 9 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,123 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,123 | 1m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,0924 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,0924 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,4924 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi